Đăng nhập     Đăng ký
ENGLISH
Mã CK
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày Biểu Đồ Thị Trường
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ Sức Mạnh Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN

GIÁ THẤP NHẤT/ GIÁ CAO NHẤT (ĐÁY/ĐỈNH CỔ PHIẾU) - Từ ngày 01/10/2013



Sử dụng kết quả để lưu:

Nhấn vào link Thấp Nhất (12_Tháng) hoặc Cao Nhất (12_Tháng) để sắp xếp.
STT Mã CK Thấp Nhất
(12_Tháng)
Ngày Giá Hiện Tại +/- Khối Lượng Cao Nhất
(12_Tháng)
Ngày Giá Sổ Sách EPS P/E
1 SBT 10.9 23/10/2014 10.9 0 45,760 13.3 18/03/2014 12.4 1,430 7.6
2 AVF 3.3 24/10/2014 3.3 -0.1 336,170 9 24/03/2014 11.2 -833 -4
3 BII 11.3 24/10/2014 11.3 0 305,200 17.8 07/10/2014 0 0 0
4 EIB 11.8 24/10/2014 11.8 -0.1 76,290 14.9 25/03/2014 11.8 479 24.6
5 DTL 8.5 24/10/2014 8.5 0 60,000 11.3 04/10/2013 14.1 296 28.7
6 HST 4.9 05/09/2014 4.9 0 0 11.4 24/03/2014 10.8 339 14.5
7 ASA 14.7 24/10/2014 14.7 -1.6 1,023,200 26.2 25/09/2014 10.2 165 89.1
8 BID 13 24/10/2014 13 -0.1 127,540 17.8 24/01/2014 11.8 1,430 9.1
9 HLG 4.2 24/10/2014 4.2 -0.2 170 7.7 08/10/2013 5.4 -4,285 -1
10 HGM 47.6 23/06/2014 48 -1.2 1,600 58 19/03/2014 19.1 4,653 10.3
11 E1VFVN30 9.6 16/10/2014 9.7 -0.1 9,390 9.9 21/10/2014 0 0 0
12 POM 9.4 15/10/2014 9.5 0 2,040 14 13/02/2014 12.8 -277 -34.3
13 LAS 31.3 01/10/2013 31.7 -0.2 41,450 46.1 17/03/2014 19.2 4,960 6.4
14 MSN 78.5 17/10/2014 80 0 249,330 108 18/03/2014 19.4 -56 -1,428.6
15 TRC 31.4 28/07/2014 32 0.2 14,930 43.9 22/01/2014 46.5 6,709 4.8
16 ACB 14.8 11/11/2013 15.1 -0.1 52,162 16.7 24/03/2014 13.5 742 20.4
17 VPK 19.1 22/10/2014 19.5 0.2 410 34.5 13/02/2014 19.2 3,659 5.3
18 CTG 13.9 12/05/2014 14.2 -0.1 436,910 16.5 17/10/2013 14.3 1,526 9.3
19 L44 5.8 23/10/2014 6 0.2 100 8.1 25/03/2014 14.7 244 24.6
20 VIE 2.6 28/11/2013 2.7 0 0 5.9 11/03/2014 7.0 -2,362 -1.1
21 HSI 2.6 13/05/2014 2.7 0.1 11,120 5 21/11/2013 3.0 -7,675 -0.4
22 BRC 9.6 23/01/2014 10 0.1 20 11.7 07/04/2014 14.4 1,230 8.1
23 TRA 71 13/08/2014 74 0 490 92.9 06/12/2013 28.6 6,632 11.2
24 BMC 27.6 12/05/2014 28.8 0 10,270 44.9 18/02/2014 17.3 4,014 7.2
25 GTT 4.1 13/05/2014 4.3 -0.1 136,310 15.5 27/01/2014 10.4 25 172
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

Đáy cổ phiếu: tìm ra những cổ phiếu giảm nhiều nhất (hoặc tăng ít nhất trong giai đoạn toàn thị trường đều tăng) trong 1 khoảng thời gian xác định.

Những cổ phiếu có mức giảm phần trăm nhiều nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước.

Chọn khoảng thời gian thích hợp (6 tháng trước, 9 tháng, 3 tháng, 1 tháng...) để tìm ra những cổ phiếu có giá đóng cửa(bình quân) giảm nhiều nhất (tăng ít nhất).

Ví dụ: để tìm ra cổ phiếu có mức giảm % nhiều nhất từ 6 tháng trở lại đây bạn hãy thực hiện như sau "chọn 6 tháng trước" sau đó bạn sẽ xem thấy danh sách những mã cổ phiếu có mức giảm nhiều nhất được sắp xếp theo thứ tự. Ví dụ cổ phiếu STB đứng vị trí thứ 1 nghĩa là cổ phiếu STB có mức giá giảm nhiều nhất trong tất cả các mã cổ phiếu được niêm yết.

Giá hiện tại: giá đang giao dịch trên thị trường.

Giá thấp nhất trong 6 tháng(ví dụ bạn đang chọn 6 tháng): mức giá thấp nhất trong 6 tháng trở lại đây và ngày thấp nhất cũng được hiển thị.

Giá cao nhất trong 6 tháng(ví dụ bạn đang chọn 6 tháng): mức giá cao nhất trong 6 tháng trở lại đây và ngày cao nhất cũng được hiển thị. Dữ liệu được thống kê dựa trên giá đã điều chỉnh.

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.



Hỗ Trợ Kỹ Thuật:
0962.060.975

Hộp Thư Góp Ý:
Liên Hệ