Đăng nhập     Đăng ký
ENGLISH
Mã CK
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày Biểu Đồ Thị Trường
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ Sức Mạnh Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN

TỶ LỆ GIÁ HIỆN TẠI / GIÁ SỔ SÁCH (GIÁ THỊ TRƯỜNG / GIÁ TRỊ THỰC)

STT Mã CK Giá hiện tại +/- Khối Lượng Giá sổ sách % Giá hiện tại P/E Khối Lượng Vốn Thị Trường (Triệu) Vốn chủ sở hữu (Triệu)
1 KHL 3.9 0.3 30,600 21.41 18.22% 18.1 12,000,000 46,800 0
2 MAX 3.7 0.1 28,000 15.04 24.59% -2.9 7,200,000 26,640 0
3 KST 4.5 0 0 17.53 25.66% -9.2 2,996,010 13,482 57,157
4 TST 4.7 0 0 17.78 26.44% 14.9 4,800,000 22,560 123,910
5 LO5 3.9 0.1 22,000 14.50 26.90% 15.8 5,000,000 19,500 78,236
6 ALT 11 0 200 39.98 27.51% 31.9 4,920,398 54,124 200,507
7 L43 6 0 0 21.38 28.07% 54.1 3,500,000 21,000 80,786
8 SJC 6.6 0.4 300 22.66 29.13% 30.8 4,468,905 29,495 96,012
9 MEC 5.8 0.2 12,700 19.61 29.58% 16.5 7,735,000 44,863 117,886
10 HAS 6 0.2 3,010 19.83 30.25% 12 7,800,000 46,800 151,693
11 DZM 4.8 0 0 15.79 30.41% 4.9 5,395,985 25,901 86,004
12 L62 4.8 0 0 15.78 30.42% 51.1 5,741,817 27,561 78,023
13 TSM 3 0 0 9.86 30.44% -1.2 2,936,140 8,808 43,001
14 INC 4.2 0 0 13.60 30.88% 6.5 1,800,000 7,560 0
15 VC5 5.2 0.1 300 16.83 30.90% 96.3 5,000,000 26,000 88,580
16 SD7 13 0.2 21,200 40.91 31.78% 5.7 9,000,000 117,000 381,859
17 VPC 2.8 0.2 46,900 8.71 32.14% -2.1 5,625,000 15,750 0
18 KHB 4.8 0.4 36,600 14.92 32.17% -14.6 6,270,000 30,096 70,746
19 VNN 3.7 0 0 11.09 33.37% -11.4 5,726,698 21,189 0
20 CVN 2.6 0 14,000 7.79 33.39% -0.6 3,250,000 8,450 38,671
21 MCO 4.3 0 100 12.67 33.94% 31.2 4,103,929 17,647 51,143
22 TNT 3.3 0.1 46,180 9.71 33.99% -1.1 8,500,000 28,050 99,499
23 SCJ 9.8 0.2 96,800 28.57 34.30% 6.2 19,516,000 191,257 284,215
24 ATA 4.5 0.2 42,750 13.03 34.55% 409.1 11,999,998 54,000 156,283
25 AVF 3.9 0.2 655,790 11.23 34.72% -4.7 43,338,000 169,018 377,512
Giá sổ sách: được xem như giá trị thực của cổ phiếu được tính bằng công thức VỐN CHỦ SỞ HỮU/TỔNG KHỐI LƯỢNG CỔ PHIẾU.

1 cổ phiếu có Giá sổ sách lớn hơn giá thị trường (giá hiện tại đang giao dịch) có thể được xem như cổ phiếu bị định giá thấp hơn so với giá giao dịch hiện tại, hoặc có thể giá trị thực sẽ giảm do tình hình kinh doanh của công ty không thuận lợi.

1 cổ phiếu có giá sổ sách thấp hơn giá thị trường đây có thể là được xem như cổ phiếu tiềm năng và nhà đầu tư tin rằng cổ phiếu sẽ phát triển, hoặc được xem như cổ phiếu được định giá cao hơn so với giá trị thực của cổ phiếu đó.

Thông tin tại trang Giá Sổ Sách liệt kê tất cả những cổ phiếu được sắp xếp theo tỉ lệ % giá hiện tại trên giá trị thực nghĩa là những cổ phiếu được định giá thấp nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước và ngược lại.

Ví dụ: giá sổ sách của PTC là 24.36 và giá đang giao dịch trên thị trường là 11.2 nghĩa là cổ phiếu PTC được định giá thấp hơn so với giá trị tài sản của doanh nghiệp (11.2/24.36 = 45.98% cổ phiếu PTC được định giá khoảng 46% trên giá trị của doanh nghiệp).
Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.



Hỗ Trợ Kỹ Thuật:
0962.060.975

Hộp Thư Góp Ý:
Liên Hệ