Đăng nhập     Đăng ký
ENGLISH
Mã CK
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày Biểu Đồ Thị Trường
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ Sức Mạnh Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN

TỶ LỆ GIÁ HIỆN TẠI / GIÁ SỔ SÁCH (GIÁ THỊ TRƯỜNG / GIÁ TRỊ THỰC)

STT Mã CK Giá hiện tại +/- Khối Lượng Giá sổ sách % Giá hiện tại P/E Khối Lượng Vốn Thị Trường (Triệu) Vốn chủ sở hữu (Triệu)
1 KHL 4 0 11,100 21.41 18.68% 18.5 12,000,000 48,000 0
2 MAX 3.6 -0.2 55,100 15.04 23.93% -2.8 7,200,000 25,920 0
3 KST 4.5 0 0 17.53 25.66% -9.2 2,996,010 13,482 57,157
4 TST 4.6 0 900 17.78 25.87% 14.6 4,800,000 22,080 123,910
5 LO5 3.8 -0.1 13,100 14.50 26.21% 15.4 5,000,000 19,000 78,236
6 ALT 10.7 0 0 39.98 26.76% 31 4,920,398 52,648 200,507
7 L43 6 0 0 21.38 28.07% 54.1 3,500,000 21,000 80,786
8 L62 4.5 0.4 600 15.78 28.52% 47.9 5,741,817 25,838 78,023
9 MEC 5.7 -0.1 23,900 19.61 29.07% 16.2 7,735,000 44,089 117,886
10 SJC 6.8 0 0 22.66 30.01% 31.8 4,468,905 30,389 96,012
11 AVF 3.4 -0.1 1,016,710 11.23 30.27% -4.1 43,338,000 147,349 377,512
12 TSM 3 0 0 9.86 30.44% -1.2 2,936,140 8,808 43,001
13 VNN 3.4 0.3 900 11.09 30.67% -10.5 5,726,698 19,471 0
14 HAS 6.1 0.1 5,380 19.83 30.75% 12.2 7,800,000 47,580 151,693
15 KHB 4.7 0.1 33,700 14.92 31.50% -14.3 6,270,000 29,469 70,746
16 DZM 5 0 3,400 15.79 31.67% 5.1 5,395,985 26,980 86,004
17 SD7 13 -0.4 98,500 40.91 31.78% 5.7 9,000,000 117,000 381,859
18 VPC 2.8 0 3,700 8.71 32.14% -2.1 5,625,000 15,750 0
19 MCO 4.1 0 0 12.67 32.36% 29.7 4,103,929 16,826 51,143
20 VC5 5.6 -0.6 95,500 16.83 33.28% 103.7 5,000,000 28,000 88,580
21 ATA 4.4 -0.1 57,570 13.03 33.78% 400 11,999,998 52,800 156,283
22 INC 4.6 -0.3 100 13.60 33.82% 7.1 1,800,000 8,280 0
23 TNT 3.3 -0.1 78,830 9.71 33.99% -1.1 8,500,000 28,050 99,499
24 SCJ 9.8 -0.3 183,100 28.57 34.30% 6.2 19,516,000 191,257 284,215
25 PHC 4.9 -0.2 19,800 14.21 34.49% 30.1 10,829,977 53,067 157,942
Giá sổ sách: được xem như giá trị thực của cổ phiếu được tính bằng công thức VỐN CHỦ SỞ HỮU/TỔNG KHỐI LƯỢNG CỔ PHIẾU.

1 cổ phiếu có Giá sổ sách lớn hơn giá thị trường (giá hiện tại đang giao dịch) có thể được xem như cổ phiếu bị định giá thấp hơn so với giá giao dịch hiện tại, hoặc có thể giá trị thực sẽ giảm do tình hình kinh doanh của công ty không thuận lợi.

1 cổ phiếu có giá sổ sách thấp hơn giá thị trường đây có thể là được xem như cổ phiếu tiềm năng và nhà đầu tư tin rằng cổ phiếu sẽ phát triển, hoặc được xem như cổ phiếu được định giá cao hơn so với giá trị thực của cổ phiếu đó.

Thông tin tại trang Giá Sổ Sách liệt kê tất cả những cổ phiếu được sắp xếp theo tỉ lệ % giá hiện tại trên giá trị thực nghĩa là những cổ phiếu được định giá thấp nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước và ngược lại.

Ví dụ: giá sổ sách của PTC là 24.36 và giá đang giao dịch trên thị trường là 11.2 nghĩa là cổ phiếu PTC được định giá thấp hơn so với giá trị tài sản của doanh nghiệp (11.2/24.36 = 45.98% cổ phiếu PTC được định giá khoảng 46% trên giá trị của doanh nghiệp).
Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.



Hỗ Trợ Kỹ Thuật:
0962.060.975

Hộp Thư Góp Ý:
Liên Hệ