Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

TỶ LỆ GIÁ HIỆN TẠI / GIÁ SỔ SÁCH (GIÁ THỊ TRƯỜNG / GIÁ TRỊ THỰC)

STT Mã CK Giá hiện tại +/- Khối Lượng Giá sổ sách % Giá hiện tại P/E Khối Lượng Vốn Thị Trường (Triệu) Vốn chủ sở hữu (Triệu)
26 HVA 2.2 0.1 16,970 13.57 16.21% 2.7 5,650,000 12,430 0
27 ASA 1.7 0 4,100 10.41 16.32% 9.2 10,000,000 17,000 0
28 TOP 1.7 0 88,100 10.31 16.50% 9.4 25,350,000 43,095 0
29 HKB 1.7 -0.1 945,800 10.30 16.50% 8.2 51,599,999 87,720 0
30 FID 1.9 -0.2 46,670 11.47 16.57% 7 23,539,998 44,726 0
31 MCG 1.9 -0.0 20,040 11.63 16.68% 5.4 52,050,000 100,977 756,738
32 BVG 1 0 0 5.86 17.07% -0.9 9,750,948 9,751 119,162
33 VHG 2.0 -0.0 469,430 11.68 17.30% -54.9 150,000,000 303,000 452,563
34 PPI 2.0 -0.0 67,870 11.32 17.41% -26 48,290,629 95,133 312,276
35 V11 1 0 0 5.72 17.50% -0.9 8,399,889 8,400 132,915
36 SD7 5 0 0 28.20 17.73% -0.7 10,600,000 53,000 381,859
37 KVC 1.9 -0.1 59,000 10.58 17.95% 6 49,500,000 94,050 0
38 NVT 1.8 0.1 121,320 9.63 18.18% -3.4 90,500,000 158,375 722,839
39 VIG 1.3 0 102,000 7.08 18.36% -144.4 34,133,300 44,373 378,541
40 SDH 1.6 0 0 8.67 18.45% -0.8 19,516,700 31,227 259,082
41 KTB 1.9 0 0 10.27 18.50% 633.3 40,200,000 76,380 289,164
42 TNT 2 -0.0 54,320 10.73 18.64% 5.7 25,500,000 51,000 99,499
43 TSC 2.5 0 179,310 13.24 18.88% 17.5 147,648,084 369,120 183,123
44 DCS 2 0 557,500 10.53 18.99% 10.6 60,310,988 120,622 313,805
45 CCL 2.7 0.0 20,150 14.31 19.01% 14 26,249,885 71,400 285,122
46 PVV 1.3 0.1 200 6.79 19.14% -3.9 30,000,000 39,000 330,453
47 UDC 2.0 -0.0 5,110 10.55 19.24% -2 34,706,000 70,453 370,970
48 KSH 2.0 0 193,370 10.50 19.34% 12.8 28,053,500 56,949 152,421
49 HBS 2.2 -0.1 500 11.23 19.59% 95.8 32,999,980 72,600 367,224
50 CZC 5.2 0 0 26.53 19.60% 7.3 5,602,590 29,133 0
Giá sổ sách: được xem như giá trị thực của cổ phiếu được tính bằng công thức VỐN CHỦ SỞ HỮU/TỔNG KHỐI LƯỢNG CỔ PHIẾU.

1 cổ phiếu có Giá sổ sách lớn hơn giá thị trường (giá hiện tại đang giao dịch) có thể được xem như cổ phiếu bị định giá thấp hơn so với giá giao dịch hiện tại, hoặc có thể giá trị thực sẽ giảm do tình hình kinh doanh của công ty không thuận lợi.

1 cổ phiếu có giá sổ sách thấp hơn giá thị trường đây có thể là được xem như cổ phiếu tiềm năng và nhà đầu tư tin rằng cổ phiếu sẽ phát triển, hoặc được xem như cổ phiếu được định giá cao hơn so với giá trị thực của cổ phiếu đó.

Thông tin tại trang Giá Sổ Sách liệt kê tất cả những cổ phiếu được sắp xếp theo tỉ lệ % giá hiện tại trên giá trị thực nghĩa là những cổ phiếu được định giá thấp nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước và ngược lại.

Ví dụ: giá sổ sách của PTC là 24.36 và giá đang giao dịch trên thị trường là 11.2 nghĩa là cổ phiếu PTC được định giá thấp hơn so với giá trị tài sản của doanh nghiệp (11.2/24.36 = 45.98% cổ phiếu PTC được định giá khoảng 46% trên giá trị của doanh nghiệp).
Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT