Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

TỶ LỆ GIÁ HIỆN TẠI / GIÁ SỔ SÁCH (GIÁ THỊ TRƯỜNG / GIÁ TRỊ THỰC)

STT Mã CK Giá hiện tại +/- Khối Lượng Giá sổ sách % Giá hiện tại P/E Khối Lượng Vốn Thị Trường (Triệu) Vốn chủ sở hữu (Triệu)
26 DCS 2 -0.1 282,600 10.55 18.95% 38.5 60,310,988 120,622 313,805
27 MTA 2.3 0.2 900 12.12 18.98% -4.8 110,113,591 253,261 0
28 KSH 2.2 0.0 111,880 11.45 19.03% 42.7 57,509,675 125,371 152,421
29 DPS 2.1 0 223,400 10.89 19.28% 11.1 30,475,948 63,999 0
30 ICF 2.1 0.0 3,140 10.81 19.62% -1.9 12,807,000 27,151 175,044
31 SDP 2.6 -0.1 78,700 13.06 19.91% 1,300 11,114,472 28,898 124,327
32 CTA 1 0 1,300 4.99 20.03% -0.5 9,542,381 9,542 103,717
33 KSQ 2.1 0 5,000 10.48 20.03% 48.8 30,000,000 63,000 0
34 L18 8.8 0 1,100 43.45 20.25% 3.9 7,452,000 65,578 115,952
35 SDD 2 0.1 121,000 9.81 20.38% -8.1 16,007,685 32,015 165,185
36 DZM 3 -0.3 29,000 14.67 20.45% -1.6 5,395,985 16,188 86,004
37 PPI 2.1 -0.0 202,650 10.00 20.80% -4.4 48,290,629 100,445 312,276
38 PFL 1.5 0.1 152,700 7.18 20.89% -20.3 50,000,000 75,000 602,356
39 PVR 2 0 0 9.28 21.54% -30.3 52,356,713 104,713 573,011
40 NHP 2.2 0 148,500 10.18 21.60% 14.9 27,576,490 60,668 0
41 LO5 3.2 0 1,700 14.52 22.04% 34 5,149,791 16,479 78,236
42 KCB 2.5 0 0 11.31 22.11% 0.4 8,000,000 20,000 0
43 SRB 1.8 0 0 7.81 23.06% 0 8,500,000 15,300 86,949
44 TST 5 0 0 21.53 23.22% 5.3 4,800,000 24,000 123,910
45 PXL 2.4 0 138,300 10.09 23.78% 19.2 82,500,412 198,001 876,746
46 BVG 1.6 0.2 145,100 6.69 23.93% 0 9,750,948 15,602 119,162
47 DXL 2.7 0 0 11.07 24.39% 0.7 2,957,900 7,986 0
48 LM7 2.9 -0.2 400 11.80 24.57% 31.2 5,000,000 14,500 60,343
49 TNY 8 0 0 32.55 24.58% 27.3 3,000,000 24,000 0
50 TCR 3.3 0 750 13.40 24.64% -4.8 45,425,142 149,903 647,820
Giá sổ sách: được xem như giá trị thực của cổ phiếu được tính bằng công thức VỐN CHỦ SỞ HỮU/TỔNG KHỐI LƯỢNG CỔ PHIẾU.

1 cổ phiếu có Giá sổ sách lớn hơn giá thị trường (giá hiện tại đang giao dịch) có thể được xem như cổ phiếu bị định giá thấp hơn so với giá giao dịch hiện tại, hoặc có thể giá trị thực sẽ giảm do tình hình kinh doanh của công ty không thuận lợi.

1 cổ phiếu có giá sổ sách thấp hơn giá thị trường đây có thể là được xem như cổ phiếu tiềm năng và nhà đầu tư tin rằng cổ phiếu sẽ phát triển, hoặc được xem như cổ phiếu được định giá cao hơn so với giá trị thực của cổ phiếu đó.

Thông tin tại trang Giá Sổ Sách liệt kê tất cả những cổ phiếu được sắp xếp theo tỉ lệ % giá hiện tại trên giá trị thực nghĩa là những cổ phiếu được định giá thấp nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước và ngược lại.

Ví dụ: giá sổ sách của PTC là 24.36 và giá đang giao dịch trên thị trường là 11.2 nghĩa là cổ phiếu PTC được định giá thấp hơn so với giá trị tài sản của doanh nghiệp (11.2/24.36 = 45.98% cổ phiếu PTC được định giá khoảng 46% trên giá trị của doanh nghiệp).

Cổ Phiếu 68

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357