Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

TỶ LỆ GIÁ HIỆN TẠI / GIÁ SỔ SÁCH (GIÁ THỊ TRƯỜNG / GIÁ TRỊ THỰC)

STT Mã CK Giá hiện tại +/- Khối Lượng Giá sổ sách % Giá hiện tại P/E Khối Lượng Vốn Thị Trường (Triệu) Vốn chủ sở hữu (Triệu)
51 VIG 1.4 0 71,100 7.08 19.77% -155.6 34,133,300 47,787 378,541
52 SPI 2.1 0.1 72,200 10.62 19.78% 13.4 16,815,000 35,311 0
53 KLF 2.1 0.1 1,126,120 10.53 19.95% -38.2 165,352,561 347,240 0
54 FID 2.3 0.1 372,600 11.47 20.05% 7.7 23,539,998 54,142 0
55 KSH 2.2 -0.2 760,260 10.50 20.77% 13.8 28,053,500 61,157 152,421
56 DXL 2.4 0 0 11.53 20.81% 3.6 2,957,900 7,099 0
57 HQC 2 -0.1 10,715,650 9.59 20.85% 1.4 426,600,000 853,200 852,659
58 PXL 2.1 0 1,050 9.97 21.07% 17.6 82,500,412 173,251 876,746
59 HBS 2.4 0.1 510 11.23 21.37% 100 32,999,980 79,200 367,224
60 DLG 2.6 -0.2 817,410 12.04 21.67% 10.9 424,947,818 1,109,114 408,841
61 SDD 2.3 0.1 23,000 10.30 22.32% 164.3 16,007,685 36,818 165,185
62 ATG 2.4 -0.2 2,060 10.77 22.48% 5.9 15,220,000 36,832 0
63 VHH 1.4 0 0 6.16 22.72% -1.7 7,500,000 10,500 81,998
64 NDF 2.3 0.1 24,300 10.11 22.75% -5.1 7,853,800 18,064 0
65 KSS 0.8 0 0 3.49 22.92% -0.3 49,432,500 39,546 358,687
66 HAG 5.1 -0.0 1,845,760 22.04 22.96% -2.7 789,967,947 3,997,238 9,213,323
67 L44 1.9 0 2,000 8.21 23.15% -0.3 3,980,000 7,562 60,184
68 CTA 1.7 0 10,000 7.34 23.16% -2.8 9,542,381 16,222 103,717
69 HAP 3.1 0 7,730 13.17 23.23% 9.5 55,471,151 169,742 510,417
70 HAR 2.5 -0.0 795,820 10.57 23.36% 10.6 96,776,535 239,038 0
71 TST 5.2 -0.5 100 22.07 23.56% 4.6 4,800,000 24,960 123,910
72 MTA 3.2 0 6,300 13.57 23.58% 640 110,113,591 352,363 0
73 L43 5.2 0 0 21.53 24.15% 73.2 3,500,000 18,200 80,786
74 IDJ 2 0 300 8.26 24.20% -26.3 32,600,000 65,200 361,013
75 FIT 4.2 -0.0 793,400 17.18 24.69% 7.6 223,548,962 947,848 0
Giá sổ sách: được xem như giá trị thực của cổ phiếu được tính bằng công thức VỐN CHỦ SỞ HỮU/TỔNG KHỐI LƯỢNG CỔ PHIẾU.

1 cổ phiếu có Giá sổ sách lớn hơn giá thị trường (giá hiện tại đang giao dịch) có thể được xem như cổ phiếu bị định giá thấp hơn so với giá giao dịch hiện tại, hoặc có thể giá trị thực sẽ giảm do tình hình kinh doanh của công ty không thuận lợi.

1 cổ phiếu có giá sổ sách thấp hơn giá thị trường đây có thể là được xem như cổ phiếu tiềm năng và nhà đầu tư tin rằng cổ phiếu sẽ phát triển, hoặc được xem như cổ phiếu được định giá cao hơn so với giá trị thực của cổ phiếu đó.

Thông tin tại trang Giá Sổ Sách liệt kê tất cả những cổ phiếu được sắp xếp theo tỉ lệ % giá hiện tại trên giá trị thực nghĩa là những cổ phiếu được định giá thấp nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước và ngược lại.

Ví dụ: giá sổ sách của PTC là 24.36 và giá đang giao dịch trên thị trường là 11.2 nghĩa là cổ phiếu PTC được định giá thấp hơn so với giá trị tài sản của doanh nghiệp (11.2/24.36 = 45.98% cổ phiếu PTC được định giá khoảng 46% trên giá trị của doanh nghiệp).
Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT