Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

TỶ LỆ GIÁ HIỆN TẠI / GIÁ SỔ SÁCH (GIÁ THỊ TRƯỜNG / GIÁ TRỊ THỰC)

STT Mã CK Giá hiện tại +/- Khối Lượng Giá sổ sách % Giá hiện tại P/E Khối Lượng Vốn Thị Trường (Triệu) Vốn chủ sở hữu (Triệu)
51 PMT 3.6 -0.4 200 15.33 23.48% 8.2 5,000,000 18,000 0
52 NHP 2.4 0.1 330,300 10.18 23.57% 15.5 27,576,490 66,184 0
53 PXL 2.4 0.1 11,100 10.09 23.78% 19.2 82,500,412 198,001 876,746
54 ASA 2.5 0 31,700 10.46 23.91% 37.9 10,000,000 25,000 0
55 CDO 2.7 0.0 167,710 11.04 24.46% 57.2 31,504,975 85,063 0
56 VPC 1 0 0 4.07 24.57% 0 5,625,000 5,625 0
57 TNY 8 0 0 32.55 24.58% 27.3 3,000,000 24,000 0
58 SPM 13.5 -0.1 29,660 54.12 24.85% -106.3 13,770,000 185,206 615,879
59 SDP 3.3 -0.1 39,200 13.06 25.28% 1,700 11,114,472 36,678 124,327
60 TCR 3.4 -0.2 1,230 13.40 25.38% -5.3 45,425,142 154,445 647,820
61 TST 5.5 0 400 21.53 25.54% 5.8 4,800,000 26,400 123,910
62 LCS 2.2 0 0 8.57 25.66% 14.3 7,600,000 16,720 58,902
63 DZM 3.8 0 0 14.67 25.90% -2 5,395,985 20,505 86,004
64 MLN 2.9 0 100 11.15 26.01% 5.6 48,625,332 141,013 0
65 HJC 3 0 0 11.53 26.02% -2.7 12,853,052 38,559 0
66 TVM 5 0 0 19.17 26.08% 4.4 2,400,000 12,000 0
67 LM7 3.1 0 0 11.80 26.26% 33.3 5,000,000 15,500 60,343
68 KDM 2.8 0 69,300 10.61 26.38% 12.9 7,100,000 19,880 0
69 G20 1.3 0 0 4.91 26.47% -3 28,800,000 37,440 0
70 MBG 2.8 -0.1 11,000 10.57 26.48% 14.3 20,800,000 58,240 0
71 CZC 7 0 0 26.32 26.59% 5.7 5,602,590 39,218 0
72 HKT 3.3 0 0 12.27 26.90% 5.6 5,577,300 18,405 0
73 SD7 3.5 0 0 12.92 27.08% -0.3 10,600,000 37,100 381,859
74 PXI 2.5 0 13,320 9.02 27.17% -2.1 30,000,000 73,500 331,252
75 TNT 2.9 0.1 67,240 10.76 27.22% 98.3 25,500,000 74,715 99,499
Giá sổ sách: được xem như giá trị thực của cổ phiếu được tính bằng công thức VỐN CHỦ SỞ HỮU/TỔNG KHỐI LƯỢNG CỔ PHIẾU.

1 cổ phiếu có Giá sổ sách lớn hơn giá thị trường (giá hiện tại đang giao dịch) có thể được xem như cổ phiếu bị định giá thấp hơn so với giá giao dịch hiện tại, hoặc có thể giá trị thực sẽ giảm do tình hình kinh doanh của công ty không thuận lợi.

1 cổ phiếu có giá sổ sách thấp hơn giá thị trường đây có thể là được xem như cổ phiếu tiềm năng và nhà đầu tư tin rằng cổ phiếu sẽ phát triển, hoặc được xem như cổ phiếu được định giá cao hơn so với giá trị thực của cổ phiếu đó.

Thông tin tại trang Giá Sổ Sách liệt kê tất cả những cổ phiếu được sắp xếp theo tỉ lệ % giá hiện tại trên giá trị thực nghĩa là những cổ phiếu được định giá thấp nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước và ngược lại.

Ví dụ: giá sổ sách của PTC là 24.36 và giá đang giao dịch trên thị trường là 11.2 nghĩa là cổ phiếu PTC được định giá thấp hơn so với giá trị tài sản của doanh nghiệp (11.2/24.36 = 45.98% cổ phiếu PTC được định giá khoảng 46% trên giá trị của doanh nghiệp).

Cổ Phiếu 68

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357