Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

TỶ LỆ GIÁ HIỆN TẠI / GIÁ SỔ SÁCH (GIÁ THỊ TRƯỜNG / GIÁ TRỊ THỰC)

STT Mã CK Giá hiện tại +/- Khối Lượng Giá sổ sách % Giá hiện tại P/E Khối Lượng Vốn Thị Trường (Triệu) Vốn chủ sở hữu (Triệu)
851 SDG 33.6 0 0 14.19 236.81% 14.9 6,499,997 218,400 91,942
852 VCF 192 12.3 510 80.89 237.35% 13.3 26,579,135 5,103,194 651,989
853 CSC 31.4 1 18,100 13.19 238.02% 21.3 10,000,000 314,000 112,362
854 THG 55.1 1.6 80,710 22.94 240.23% 7.7 11,999,907 661,195 0
855 TET 29 0 0 12.06 240.40% 41.7 5,702,940 165,385 71,087
856 VIC 40.9 0 868,180 16.90 241.99% 69.4 2,637,707,954 107,882,259 7,472,723
857 RAL 130 5.7 50,270 53.66 242.24% 10.1 11,500,000 1,495,000 454,203
858 CII 38.2 1.3 2,437,490 15.70 243.25% 12.3 274,828,237 10,498,439 1,397,167
859 NET 30.5 0.5 10,810 12.54 243.27% 8.2 22,398,374 683,150 143,112
860 SGR 60.6 -1.9 2,100 24.85 243.86% 4.3 19,800,000 1,199,880 0
861 SAS 27.2 0 5,440 11.09 245.32% 15.3 131,500,000 3,576,800 0
862 API 25.5 1.2 57,200 10.36 246.12% -671.1 36,400,000 928,200 247,306
863 VNH 2.4 0 24,000 0.98 246.14% -0.8 8,023,071 19,255 83,460
864 IMP 61.4 1.4 6,940 24.87 246.88% 22.9 37,625,440 2,310,202 663,841
865 CVT 50.3 -0.5 352,320 20.19 249.15% 6.3 19,199,968 965,758 131,921
866 SSC 60.8 0.8 12,950 24.27 250.53% 23 14,791,387 899,316 206,267
867 HAX 54 0.8 119,440 21.54 250.66% 9.7 14,231,534 768,503 116,617
868 DRH 29.5 -0.3 824,540 11.74 250.95% 62.4 48,714,150 1,434,632 219,452
869 CTD 204 -1 63,580 80.97 251.94% 11 76,983,344 15,704,602 1,314,166
870 SDY 7.7 0 0 3.05 252.83% -5 4,500,000 34,650 62,339
871 HBI 26 0 0 10.22 254.37% 1,000 51,000,000 1,326,000 0
872 VCB 35.1 0.3 1,522,920 13.66 256.92% 18.5 3,597,768,575 126,281,671 26,561,802
873 GAS 55.5 -0.3 498,570 21.35 259.99% 15.2 1,913,950,000 106,224,225 0
874 VCW 40 0 0 15.31 261.28% 47.4 50,000,000 2,000,000 0
875 ARM 38 3.4 15,500 14.46 262.87% 13.3 2,592,740 98,524 40,071
Giá sổ sách: được xem như giá trị thực của cổ phiếu được tính bằng công thức VỐN CHỦ SỞ HỮU/TỔNG KHỐI LƯỢNG CỔ PHIẾU.

1 cổ phiếu có Giá sổ sách lớn hơn giá thị trường (giá hiện tại đang giao dịch) có thể được xem như cổ phiếu bị định giá thấp hơn so với giá giao dịch hiện tại, hoặc có thể giá trị thực sẽ giảm do tình hình kinh doanh của công ty không thuận lợi.

1 cổ phiếu có giá sổ sách thấp hơn giá thị trường đây có thể là được xem như cổ phiếu tiềm năng và nhà đầu tư tin rằng cổ phiếu sẽ phát triển, hoặc được xem như cổ phiếu được định giá cao hơn so với giá trị thực của cổ phiếu đó.

Thông tin tại trang Giá Sổ Sách liệt kê tất cả những cổ phiếu được sắp xếp theo tỉ lệ % giá hiện tại trên giá trị thực nghĩa là những cổ phiếu được định giá thấp nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước và ngược lại.

Ví dụ: giá sổ sách của PTC là 24.36 và giá đang giao dịch trên thị trường là 11.2 nghĩa là cổ phiếu PTC được định giá thấp hơn so với giá trị tài sản của doanh nghiệp (11.2/24.36 = 45.98% cổ phiếu PTC được định giá khoảng 46% trên giá trị của doanh nghiệp).
Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357
TUYỂN SINH VIÊN THỰC TẬP TẠI COPHIEU68