Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

TỶ LỆ GIÁ HIỆN TẠI / GIÁ SỔ SÁCH (GIÁ THỊ TRƯỜNG / GIÁ TRỊ THỰC)

STT Mã CK Giá hiện tại +/- Khối Lượng Giá sổ sách % Giá hiện tại P/E Khối Lượng Vốn Thị Trường (Triệu) Vốn chủ sở hữu (Triệu)
926 TH1 8.1 0 30 3.59 225.88% -0.8 13,539,226 109,668 307,730
927 VNC 40 -1 5,200 17.69 226.16% 12.5 10,499,955 419,998 142,239
928 TV3 41.3 3.7 3,200 18.24 226.44% 15.3 4,868,597 201,073 56,921
929 IBC 24.3 -0.4 117,300 10.65 228.15% 168.7 61,350,078 1,490,807 0
930 SMB 30 0.3 20,000 13.14 228.27% 8.5 29,846,648 895,399 0
931 CSV 37.0 0.1 14,970 16.16 228.60% 8.7 44,200,000 1,633,190 0
932 HPM 20.1 0.1 200 8.77 229.28% -29 3,800,000 76,380 0
933 RAL 127 1.6 11,690 54.79 231.79% 8.9 11,500,000 1,460,500 454,203
934 HOT 30.3 0 0 13.05 231.86% 23.3 8,000,000 242,000 0
935 SBV 48.9 0.1 47,830 20.88 234.25% 10.9 20,540,000 1,004,406 0
936 HVT 32.9 0 0 13.94 236.03% 8 10,988,059 361,507 89,921
937 FMC 20 -0.2 63,580 8.47 236.07% 9.5 48,000,000 960,000 153,994
938 OPC 55 0 0 23.23 236.74% 16.6 25,311,696 1,392,143 312,935
939 HAT 40 -1 7,500 16.64 240.36% 11.9 3,123,000 124,920 56,828
940 HGM 39 0 0 16.19 240.89% 22.8 12,600,000 491,400 129,948
941 DL1 28 0.6 5,900 11.56 242.17% 297.9 101,354,928 2,837,938 31,074
942 LDP 31.5 0 3,800 12.98 242.77% 12.6 7,830,069 246,647 53,873
943 CLC 73.8 -0.1 880 30.29 243.68% 8 13,103,830 967,063 192,067
944 VCF 200 0 380 82.05 243.77% 14.5 26,579,135 5,315,827 651,989
945 HPG 37.5 -0.4 5,134,390 15.12 247.66% 8.1 1,516,975,340 56,810,728 6,876,002
946 TV2 134 7 21,000 53.60 250.00% 7.1 5,863,579 785,720 73,344
947 PPE 13.9 0 200 5.55 250.61% -7.4 2,000,000 27,800 0
948 CAV 53.9 -0.1 22,450 21.32 252.87% 11.3 57,600,000 3,104,640 0
949 VCW 38.6 1.6 9,100 15.25 253.19% 11.2 50,000,000 1,930,000 0
950 IDV 40.8 -0.2 15,100 16.06 254.04% 6.4 16,191,315 660,606 38,836
Giá sổ sách: được xem như giá trị thực của cổ phiếu được tính bằng công thức VỐN CHỦ SỞ HỮU/TỔNG KHỐI LƯỢNG CỔ PHIẾU.

1 cổ phiếu có Giá sổ sách lớn hơn giá thị trường (giá hiện tại đang giao dịch) có thể được xem như cổ phiếu bị định giá thấp hơn so với giá giao dịch hiện tại, hoặc có thể giá trị thực sẽ giảm do tình hình kinh doanh của công ty không thuận lợi.

1 cổ phiếu có giá sổ sách thấp hơn giá thị trường đây có thể là được xem như cổ phiếu tiềm năng và nhà đầu tư tin rằng cổ phiếu sẽ phát triển, hoặc được xem như cổ phiếu được định giá cao hơn so với giá trị thực của cổ phiếu đó.

Thông tin tại trang Giá Sổ Sách liệt kê tất cả những cổ phiếu được sắp xếp theo tỉ lệ % giá hiện tại trên giá trị thực nghĩa là những cổ phiếu được định giá thấp nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước và ngược lại.

Ví dụ: giá sổ sách của PTC là 24.36 và giá đang giao dịch trên thị trường là 11.2 nghĩa là cổ phiếu PTC được định giá thấp hơn so với giá trị tài sản của doanh nghiệp (11.2/24.36 = 45.98% cổ phiếu PTC được định giá khoảng 46% trên giá trị của doanh nghiệp).

Cổ Phiếu 68

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357