Đăng nhập     Đăng ký
ENGLISH
Mã CK
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày Biểu Đồ Thị Trường
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ Sức Mạnh Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN

^HASTC - Sở Giao Dịch Chứng Khoán Hà Nội

BETA(^hastc) = AVERAGE(beta tất cả các mã chứng khoán) = 0.84 Chỉ số BETA tất cả các mã chứng khoán
AAA 1.39 ACB 0.23 ADC 0.77 AGC 1.45 ALT 0.19
ALV 1.64 AMC 0.36 AME 0.62 AMV 1.25 APG 1.91
API -0.29 APP 0.32 APS 2.30 ARM 0.26 ASA 0.03
AVS 0.69 B82 0.37 BBS 0.67 BCC 1.28 BDB 0.34
BED 0.09 BHC 1.28 BHT 0.18 BHV 1.58 BII 4.54
BKC 0.92 BLF 1.20 BPC 0.84 BSC -0.26 BST 0.30
BTH 0.25 BTS 0.97 BVG 1.77 BVS 1.71 BXH 1.26
C92 0.07 CAN 0.19 CAP 0.20 CCM 0.00 CEO 3.35
CHP 0.77 CIC 0.37 CID 0.20 CJC 0.98 CKV 0.40
CMC 1.09 CMI 1.19 CMS 0.96 CPC -0.32 CSC 0.38
CT6 0.76 CTA 2.06 CTB -0.21 CTC 1.02 CTM 2.09
CTN 0.56 CTS 2.12 CTV 0.51 CTX 0.94 CVN 2.50
CVT 1.10 CX8 0.89 D11 0.15 DAC -0.14 DAD 0.49
DAE 0.25 DBC 0.81 DBT 0.32 DC2 0.72 DC4 0.90
DCS 2.59 DGC -0.55 DHI -0.89 DHL 1.02 DHP 0.96
DHT 0.43 DID 0.55 DIH 0.39 DL1 0.24 DLR 0.30
DNC 1.15 DNM 0.00 DNP 0.34 DNY 1.12 DPC -0.33
DST 0.27 DTC 0.37 DXP 0.70 DZM 0.89 EBS 0.50
ECI 0.38 EFI 1.36 EID 0.64 FDT -0.47 FIT 1.12
GBS 1.31 GFC -0.14 GGG 2.78 GHA 0.14 GLT 0.41
GMX 0.00 HAD 0.03 HAT 0.51 HBB 1.35 HBD 0.21
HBE 0.64 HBS 1.69 HCC 0.58 HCT -0.29 HDA 1.01
HDO 1.71 HEV 0.72 HGM 0.51 HHC 0.35 HHG 1.23
HHL 2.56 HJS 0.61 HLC 0.58 HLD 1.29 HLY -0.31
HMH 0.72 HNM 1.56 HOM 1.51 HPB 0.76 HPC 2.52
HPR 0.48 HPS 0.63 HSC 0.06 HST 0.72 HTB 0.15
HTC 0.18 HTP -0.46 HUT 1.87 HVT 0.33 ICG 1.90
IDJ 1.28 IDV -0.18 ILC 0.07 INC 1.00 INN -0.12
ITQ 0.96 IVS 1.66 KBT 5.35 KHB 2.53 KHL 2.20
KKC 0.46 KLF 1.53 KLS 1.86 KMF 0.99 KMT 0.21
KSD 1.78 KSK 0.47 KSQ 1.21 KST 0.49 KTS -0.19
KTT 1.41 L14 -0.13 L18 1.37 L35 1.08 L43 1.17
L44 0.73 L61 0.76 L62 -0.04 LAS 0.66 LBE -0.02
LCD -0.35 LCS 1.49 LDP 0.31 LHC 0.51 LIG 1.18
LM3 1.43 LM7 0.47 LO5 1.03 LTC 1.54 LUT 2.07
MAC 1.06 MAS 0.22 MAX 1.71 MCC 0.31 MCF 0.23
MCL -0.06 MCO 0.92 MDC 0.35 MEC 0.69 MHL -0.38
MIC 1.91 MIH 0.31 MIM -0.11 MKV 0.62 MMC 0.58
MNC 0.35 NAG 0.57 NBC 0.84 NBP 0.30 NDF 6.65
NDN 1.30 NDX 0.45 NET 0.46 NFC 0.71 NGC -0.23
NHA 1.59 NHC -0.02 NIS 0.62 NLC 0.51 NPS 1.15
NSN 0.21 NST 0.37 NTP 0.33 NVB 0.10 NVC 2.63
OCH 0.64 ONE 0.44 ORS 2.89 PCG 0.67 PCT 1.20
PDC 1.25 PEN -0.30 PFL 2.85 PGS 1.37 PGT -0.08
PHC 1.22 PHH 1.32 PHS 2.14 PID -0.08 PIV 1.98
PJC 0.58 PLC 1.09 PMC 0.33 PMS 0.14 POT 0.32
PPE 1.22 PPG 1.18 PPP 0.71 PPS 0.39 PRC -0.09
PSC 0.51 PSD -0.52 PSG 1.48 PSI 1.26 PTI 0.60
PTM 0.44 PTS 0.33 PV2 2.54 PVA 2.61 PVB 0.51
PVC 1.53 PVE 1.90 PVG 1.59 PVI 0.55 PVL 2.62
PVR 1.42 PVS 1.46 PVV 2.36 PVX 2.28 PXA 1.95
QCC 1.87 QHD 1.01 QNC 0.82 QST 0.35 QTC -0.14
RCL 0.77 RHC -0.58 S12 2.10 S27 0.21 S55 0.18
S64 0.76 S74 0.62 S91 -0.65 S96 0.90 S99 1.05
SAF 0.16 SAP 0.80 SCC 0.03 SCJ 1.15 SCL 1.34
SCR 2.08 SD1 0.59 SD2 1.00 SD3 1.68 SD4 0.98
SD5 1.11 SD6 1.14 SD7 1.45 SD8 0.53 SD9 1.44
SDA 1.55 SDB 2.61 SDC 0.36 SDD 1.86 SDE 0.41
SDG 0.16 SDH 1.12 SDJ 0.85 SDN 0.13 SDP 1.26
SDS 0.09 SDT 0.97 SDU 0.27 SDY 1.15 SEB 0.24
SED 0.40 SEL -0.19 SFN 0.10 SGC -0.47 SGD 0.32
SGH -0.04 SHA 1.44 SHB 1.44 SHC 0.63 SHN 3.25
SHS 2.15 SIC 1.99 SJ1 0.71 SJC 0.61 SJE 0.37
SJM 1.36 SKS 0.07 SLS 0.42 SME 0.73 SMT -0.48
SNG 0.62 SPI -0.22 SPP 0.99 SQC 0.00 SRA 1.17
SRB 1.93 SSG -0.81 SSM 0.81 SSS 1.08 STC 0.33
STL 0.91 STP 0.72 SVN 2.51 SVS 0.34 TAG -0.12
TAS 0.19 TBX 0.11 TC6 1.47 TCS 1.00 TCT 1.19
TDN 0.73 TET 0.08 TH1 0.43 THB 0.29 THS 0.09
THT 0.67 THV 1.42 TIG 1.17 TJC 1.78 TKC 0.90
TKU 0.26 TLC 0.20 TLT 0.72 TMC 0.44 TMX 0.28
TNG 1.21 TPH 0.68 TPP 0.02 TSB 0.34 TSM -0.65
TST 1.41 TTC 0.33 TTZ 2.98 TV2 0.44 TV3 0.12
TV4 -0.02 TVC 1.66 TVD 0.46 TXM 0.70 UNI 1.05
V11 0.91 V12 1.00 V15 2.20 V21 0.93 VAT 0.38
VBC 0.10 VBH -0.17 VC1 -0.25 VC2 0.85 VC3 0.20
VC5 0.91 VC6 0.92 VC7 1.79 VC9 0.67 VCC 0.45
VCG 1.76 VCH -0.15 VCM 0.66 VCR 1.67 VCS 2.10
VCV 3.04 VDL 0.07 VDS 1.59 VE1 1.42 VE2 0.71
VE3 0.44 VE4 -0.12 VE8 0.92 VE9 0.27 VFR 0.86
VGP 0.18 VGS 2.06 VHH 2.17 VHL 0.62 VIE 0.51
VIG 2.75 VIT 0.10 VIX -0.30 VKC 2.01 VLA 0.26
VMC 1.11 VMG 0.01 VMI -4.05 VNC 0.81 VND 1.48
VNF 0.28 VNN -0.70 VNR 0.61 VNT 0.29 VPC 2.19
VSP 1.54 VTA 1.77 VTC 0.97 VTL 0.35 VTS 0.82
VTV 0.35 VXB -0.56 WCS 0.14 WSS 2.32 XMC -0.11
Thuật ngữ: Beta (Hệ số Beta) Beta hay còn gọi là hệ số beta, đây là hệ số đo lường mức độ biến động hay còn gọi là thước đo rủi ro hệ thống của một chứng khoán hay một danh mục đầu tư trong tương quan với toàn bộ thị trường Hệ số beta là một tham số quan trọng trong mô hình định giá tài sản vốn ( CAPM). Beta được tính toán dựa trên phân tích hồi quy, và bạn có thể nghĩ về beta giống như khuynh hướng và mức độ phản ứng của chứng khoán đối với sự biến động của thị trường. Một chứng khoán có beta bằng 1, muốn ám chỉ rằng giá chứng khoán đó sẽ di chuyển cùng bước đi với thị trường. Một chứng khoán có beta nhỏ hơn 1 có nghĩa là chứng khoán đó sẽ có mức thay đổi ít hơn mức thay đổi của thị trường. Và ngược lại, beta lớn hơn 1 sẽ chúng ra biết giá chứng khoán sẽ thay đổi nhiều hơn mức dao động của thị trường. Ví dụ, nếu beta của một chứng khoán là 1.2, điều đó có nghĩa là nó có biên độ dao động nhiều hơn thị trường 20%. Nhiều cổ phiếu thuộc các ngành cung cấp dịch vụ công ích có beta nhỏ hơn 1. Ngược lại, hầu hết các cổ phiếu dựa trên kỹ thuật công nghệ cao có beta lớn hơn 1, thể hiện khả năng tạo được một tỷ suất sinh lợi cao hơn, những cũng đồng thời tiềm ẩn rủi ro cao hơn.
Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.



Hỗ Trợ Kỹ Thuật:
0962.060.975

Hộp Thư Góp Ý:
Liên Hệ