Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

DANH SÁCH NHÓM NGÀNH

Chỉ số tài chính Ngành được tính dựa trên các cổ phiếu thuộc nhóm ngành, và tỉ lệ ảnh hưởng cao nhất của một cổ phiếu đối với nhóm ngành là 20%

STT Nhóm Ngành +/- EPS PE ROA ROE Giá TB Giá SS P/B Beta Tổng KL NN SởHữu Vốn TT (Tỷ)
1 Bất Động Sản 369.8
(-1.9)
1,040 30.4 4% 8% 31.6 12.9 138% 0.7 11,382,864,708 4,181,220,570
(37%)
331,874
2 Cao Su 535.9
(-11.8)
1,622 13.6 5% 8% 22.1 20.6 108% 1.0 1,512,855,088 694,313,942
(46%)
33,555
3 Chứng Khoán 418.4
(0.9)
324 46.9 7,982% 96% 15.2 7.9 14,181% -2.4 2,284,950,608 1,359,081,753
(59%)
34,614
4 Công Nghệ Viễn Thông 761.1
(-5.3)
1,871 22.2 6% 12% 41.5 12.9 96% 0.3 1,145,909,890 488,647,466
(43%)
47,295
5 Dịch vụ - Du lịch 1,292.0
(0.9)
3,017 15.7 15% 16% 47.3 17.0 279% 0.3 476,605,738 227,644,362
(48%)
22,141
6 Dược Phẩm / Y Tế / Hóa Chất 749.2
(3.4)
4,781 14.2 12% 20% 68.1 25.3 290% 0.7 758,589,548 348,933,392
(46%)
50,202
7 Giáo Dục 1,422.9
(-6.4)
1,318 14.7 5% 9% 19.3 12.5 104% 0.2 188,910,873 93,403,600
(49%)
3,685
8 Hàng không 2,627.6
(13.2)
2,718 23.7 13% 19% 64.4 7.3 240% 0.1 3,602,117,401 89,771,206
(2%)
231,842
9 Khoáng Sản 114.5
(-1.1)
1,132 28.6 2% 4% 32.4 14.0 298% 0.3 2,115,089,399 655,830,187
(31%)
67,993
10 Năng lượng Điện/Khí/ 1,083.6
(-3.1)
1,501 13.7 5% 10% 20.5 10.4 115% 0.2 3,317,456,619 1,028,156,134
(31%)
68,024
11 Ngân hàng- Bảo hiểm 464.1
(0.1)
1,688 15.8 1% 11% 26.7 15.9 155% 1 19,452,248,891 5,575,432,089
(29%)
518,426
12 Ngành Thép 909.9
(-4.8)
4,125 6.6 9% 22% 27.0 16.8 144% 0.7 2,715,222,449 1,268,021,078
(47%)
73,531
13 Nhóm Dầu Khí 460.9
(-0.7)
1,901 13.5 4% 9% 25.7 24.7 109% 1.5 4,581,701,197 2,188,900,158
(48%)
117,987
14 Nhựa - Bao Bì 1,751.0
(5.0)
5,736 12.1 11% 19% 69.3 25.8 221% 1.0 438,889,802 187,521,116
(43%)
30,543
15 Phân bón 462.8
(-6.2)
2,760 7.4 10% 16% 20.6 18.0 108% 0.6 1,448,715,203 682,497,358
(47%)
29,834
16 Sản Xuất - Kinh doanh 1,082.4
(-4.3)
3,480 12.2 8% 42% 42.4 19.0 100% 0.6 1,660,742,692 597,889,385
(36%)
70,773
17 Thực Phẩm 677.4
(1.8)
2,408 49.5 9% 13% 119.3 10.7 239% 2.2 5,218,705,461 2,073,362,017
(40%)
622,592
18 Thương Mại 663.6
(-11.7)
4,390 14.5 8% 20% 63.6 18.0 279% 0.7 963,878,766 415,271,715
(43%)
60,679
19 Thủy Sản 855.8
(4.3)
2,027 11.8 4% 10% 23.8 18.4 96% 0.3 849,647,188 385,807,966
(45%)
20,488
20 Vận Tải/ Cảng / Taxi 807.5
(-7.1)
2,875 10.4 9% 14% 30.0 20.7 135% 0.5 2,382,112,438 1,062,430,441
(45%)
71,668
21 Vật Liệu Xây Dựng 1,418.3
(8.5)
4,146 10.4 10% 20% 43.3 18.3 195% 0.8 1,641,575,963 697,749,006
(43%)
69,069
22 Xây Dựng 1,360.5
(4.0)
4,367 18 5% 13% 78.5 25.6 108% 0.8 2,271,270,918 698,206,251
(31%)
178,461
23 đầu tư xây dựng 526.4
(-7.8)
1,973 11.1 6% 14% 21.8 15.9 126% 0.5 1,582,975,019 714,693,576
(45%)
34,541
Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT