Đăng nhập     Đăng ký
ENGLISH
Mã CK
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày Biểu Đồ Thị Trường
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ Sức Mạnh Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN

SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Năm 2014     » Năm 2013     » Năm 2012     » Năm 2011     » Năm 2010     » Năm 2009     » Năm 2008     » Năm 2007     » Năm 2006     » Năm 2005    
STT Mã CK Quý Doanh thu LNT từ HĐKD LNTT LNST Tổng tài sản TS ngắn hạn Tổng nợ Nợ Ngắn hạn VCSH
1 AAA
Q1 323,342 15,622 17,935 14,844 1,067,787 403,306 500,925 410,166 558,110
Q2 384,124 18,713 18,764 15,530 1,103,569 406,776 529,063 424,332 565,521
2 AAM
Q1 115,388 2,275 2,453 1,910 294,040 229,056 33,866 30,773 260,174
Q2 128,020 8,379 8,401 6,378 295,190 225,322 38,574 35,405 256,616
3 ABT
Q1 96,557 24,162 25,309 22,525 626,813 536,070 210,774 210,774 416,038
Q2 122,706 22,157 22,683 18,772 564,605 473,735 147,280 145,001 417,325
4 ACB
Q1 3,384,086 488,547 318,253 250,018 173,390,522 120,260,052 160,628,787 153,969,606 12,761,735
Q2 3,616,264 820,716 412,286 323,258 177,294,676 124,329,718 165,022,482 158,893,167 12,272,194
5 ACC
Q1 73,608 9,412 10,123 9,171 261,362 209,485 55,791 55,791 205,571
Q2 60,993 10,146 10,146 9,400 314,550 233,516 107,595 106,346 183,937
6 ACL
Q1 223,939 2,270 2,124 1,810 750,114 495,149 479,309 455,241 270,805
Q2 210,658 5,601 5,321 4,175 794,453 535,400 517,205 492,793 277,248
7 ADC
Q1 15,332 814 980 784 50,158 45,637 27,108 27,108 23,050
Q2 19,431 258 275 126 49,766 45,648 27,249 27,249 22,517
8 AGF
Q1 745,141 13,091 13,048 6,053 2,458,199 2,022,107 1,657,434 1,644,380 800,766
Q2 762,750 8,911 9,319 11,260 2,435,230 2,008,816 1,591,572 1,578,941 843,658
9 AGM
Q1 321,152 -3,405 508 362 1,261,329 959,876 895,756 895,456 365,573
Q2 536,626 6,799 7,271 6,223 1,116,028 812,984 768,845 761,845 347,183
10 AGR
Q1 81,052 74,431 74,431 58,062 3,955,527 2,715,491 1,671,747 1,671,747 2,283,780
Q2 75,224 -44,468 -44,468 -34,348 3,337,681 2,606,339 1,088,249 1,088,249 2,249,432
11 ALP
Q1 231,858 -27,471 -28,345 -28,093 2,829,847 937,687 905,915 807,590 1,742,997
Q2 139,027 -73,360 -80,281 -80,391 2,733,173 893,588 898,365 808,640 1,667,850
12 ALT
Q1 32,164 244 488 335 216,003 101,673 21,255 19,026 195,932
Q2 33,108 -644 206 179 216,679 103,016 19,969 19,969 196,710
13 ALV
Q1 2,663 486 486 461 35,272 22,648 14,674 14,674 20,598
Q2 634 -258 355 254 35,478 22,930 14,651 14,651 20,827
14 AMC
Q1 25,149 1,559 1,562 1,482 78,987 41,581 32,772 25,610 46,215
Q2 29,205 2,312 2,310 2,194 73,540 36,315 33,587 26,362 39,953
15 AME
Q1 45,728 -522 -522 -522 305,262 192,827 174,013 163,674 131,249
Q2 66,271 1,160 992 889 341,383 226,357 209,245 199,833 132,138
16 AMV
Q1 664 -501 -163 -163 31,157 11,063 10,315 1,302 20,842
Q2 972 -973 -1,123 -1,123 30,164 10,662 10,445 1,009 19,718
17 ANV
Q1 625,131 6,630 7,304 7,304 2,917,332 1,674,204 1,554,129 1,498,353 1,362,760
Q2 582,815 10,692 12,830 12,750 3,143,389 1,823,917 1,829,413 1,783,755 1,313,577
18 APC
Q1 21,563 7,037 7,040 5,690 219,405 33,755 56,404 17,942 163,001
Q2 22,707 6,626 6,632 5,195 222,342 40,356 54,632 15,931 167,710
19 APG
Q1 2,238 848 848 848 139,386 133,405 34,444 34,444 104,942
Q2 1,016 -272 -272 -272 131,606 125,911 26,948 26,948 104,658
20 APP
Q1 35,024 3,990 4,002 3,121 81,257 73,876 0 0 731
Q2 37,425 1,935 1,939 1,492 79,646 72,786 28,047 28,047 51,599
21 APS
Q1 11,953 6,429 7,193 7,193 409,963 388,912 66,457 66,457 343,506
Q2 8,385 2,719 3,455 3,455 419,674 397,932 72,712 72,712 346,961
22 ARM
Q1 46,174 1,549 501 391 131,197 122,513 91,837 90,813 39,360
Q2 133,294 4,435 3,551 2,773 142,966 134,201 104,359 104,189 38,607
23 ASA
Q1 44,822 235 265 207 159,805 86,164 58,056 57,722 101,749
Q2 55,772 189 212 165 119,998 46,475 18,217 17,883 101,781
24 ASM
Q1 258,489 6,342 9,361 7,817 1,755,759 1,149,170 1,043,529 662,703 710,712
Q2 297,007 11,281 21,801 19,294 1,859,571 1,241,584 1,128,048 730,809 730,006
25 ASP
Q1 503,288 4,350 4,409 2,390 776,741 340,004 504,874 415,607 255,119
Q2 435,128 2,011 2,608 1,529 779,076 357,747 505,680 439,051 256,092
Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.



Hỗ Trợ Kỹ Thuật:
0962.060.975

Hộp Thư Góp Ý:
Liên Hệ