Đăng nhập     Đăng ký
ENGLISH
Mã CK
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày Biểu Đồ Thị Trường
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ Sức Mạnh Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN

VNINDEX - HNX - VÀ CÁC CHỈ SỐ VNINDEX ĐỘNG

VNINDEX     591.51 ( -2.02  -0.34% )    KL:93,570,938     Open: 0    Hi: 0    Lo: 0 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
HNX             87.05 ( -0.26  -0.30% )    KL:59,678,517     Open: 0    Hi: 0    Lo: 0 N/A

^LARGECAP     409.60 ( -1.20  -0.29% )    KL:24,771,090     Open: 409.54    Hi: 413.02    Lo: 405.65 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Top 20 mã chứng khoán có giá trị vốn hóa lớn nhất

Chỉ số được tính bắt đầu từ VNINDEX ngày 02/01/2009 (315.6 điểm)

Mã tính INDEX: BVH, VIC, MSN, VNM, HAG, EIB, DPM, STB, VPL, PVF, HPG, PVD, FPT, CTG, KBC, SSI, KDC, SJS, VCB, OGC


^MIDCAP     250.62 ( -0.88  -0.35% )    KL:31,552,186     Open: 252.04    Hi: 254.19    Lo: 248.06 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Top 30 mã chứng khoán có vốn hóa từ 1.000 đến 5.000 tỷ và hệ số thanh khoản cao nhất.

Chỉ số được tính bắt đầu từ VNINDEX ngày 02/01/2009 (315.6 điểm)

Mã tính Index: KLS, PVX, HBB, ITA, ITC, REE, BVS, QCG, GMD, SHB, SCR, PVS, HSG, HQC, VSH, CII, PPC, VOS, DIG, PVI, PVT, PGD, VFMVF1, AGR, OCH, HCM, NLT, PHR, LSS, MPC


^SMALLCAP     264.38 ( 0.28  0.11% )    KL:19,391,634     Open: 264.33    Hi: 268.79    Lo: 258.26 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Top 40 mã chứng khoán có vốn hóa từ 100 đến 1.000 tỷ và hệ số thanh khoản cao nhất.

Chỉ số được tính bắt đầu từ VNINDEX ngày 02/01/2009 (315.6 điểm)

Mã tính vnindex: SHN, NTB, KSS, AAA, IDJ, VE9, PGS, TNG, SBT, PVA, STP, VMD, MCG, VNE, PVC, PVL, VNF, GTT, HBS, SDH, DIC, TCM, NVT, DZM, S96, VGS, WSS, ICG, VHG, LAF, TS4, KSA, VIS, DCS, MCV, TDC, DQC, SRC, IJC, HLA


^VN50     393.29 ( -0.91  -0.23% )    KL:36,003,720     Open: 393.39    Hi: 396.73    Lo: 389.24 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Top 50 mã chứng khoán có giá trị vốn hóa lớn nhất

Chỉ số được tính bắt đầu từ VNINDEX ngày 02/01/2009 (315.6 điểm)

bvh, msn, vic, vnm, hag, eib, vpl, dpm, hpg, stb, pvf, pvd, fpt, ctg, ssi, kbc, vcb, kdc, ogc, ita, sjs, pom, pdr, dhg, phr, gmd, dpr, ppc, qcg, agr, ijc, ree, cii, vsh, dig, kdh, vcf, pnj, pgd, mpc, bci, trc, vhc, ctd, bmp, ht2, sbs, ht1, pvt, hsg


^VNINDEX2     469.75 ( -1.85  -0.39% )    KL:91,676,690     Open: 470.98    Hi: 476.99    Lo: 464.86 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Chỉ số VNINDEX loại bỏ sự ảnh hưởng của 4 mã chứng khoán BVH, VIC, MSN, VNM

Chỉ số được tính bắt đầu từ VNINDEX ngày 01/01/2009 (316.30 điểm)

Mã tính INDEX: Tất cả mã chứng khoán trên HOSE ngoại trừ BVH, VIC, MSN


Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.



Hỗ Trợ Kỹ Thuật:
0962.060.975

Hộp Thư Góp Ý:
Liên Hệ