Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 10 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2017-02-24)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 10 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 KHL 0.9 0 0% 125,000 3,750 33.3 000020,700
2 ATA 0.8 0.1 14.3% 473,720 19,580 24.2 0000195,800
3 GGG 0.6 0 0% 167,475 8,065 20.8 000069,550
4 NTB 0.5 0.1 25% 402,470 21,832 18.4 0000166,875
5 VPD 11.9 0 0% 163,853 14,432 11.4 21,40010,14512,2007,0009,800
6 PIV 16.0 1 6.7% 1,686,475 154,248 10.9 149,80699,485111,745155,910113,560
7 AVF 0.4 0 0% 1,114,900 109,848 10.1 0000645,135
8 PVA 0.8 0.1 14.3% 187,400 23,080 8.1 0000209,700
9 GTT 0.4 0 0% 161,660 28,262 5.7 0000100,500
10 HVN 33.0 -3.8 -10.3% 6,416,518 1,173,283 5.5 5,427,447484,550419,0882,727,835765,046
11 VPH 11.1 0.7 6.7% 1,693,610 330,028 5.1 358,580617,220443,400686,220140,940
12 VNH 1.1 -0.1 -6.7% 241,440 49,113 4.9 322,02026,51022,0902,55028,660
13 FIT 5.0 0.3 6.9% 13,684,070 2,965,768 4.6 6,951,1202,882,1903,891,8702,540,9902,513,680
14 DIC 6.5 0.4 6.9% 100,130 24,623 4.1 60,24031,79037,07027,80033,330
15 ITA 4.3 0.3 6.8% 12,144,160 3,023,505 4.0 2,617,0303,285,3102,871,8702,235,4102,538,810
16 QNS 116.1 4.7 4.2% 308,714 79,465 3.9 117,653133,80796,49499,85860,830
17 FID 2.0 0.1 5.3% 502,495 136,944 3.7 0000606,354
18 HAI 3.8 0.2 5% 1,521,530 416,165 3.7 372,330455,070782,790515,050530,450
19 S99 4.6 -0.2 -4.2% 207,545 59,007 3.5 45,126113,15087,500177,46834,750
20 PVL 2.3 0 0% 204,200 58,442 3.5 104,90056,500116,94525,81820,300
21 SVC 49.5 2 4.2% 332,260 97,389 3.4 60,440134,19029,010160,25076,570
22 PV2 1.6 -0.1 -5.9% 186,300 56,630 3.3 14,90050,500132,60064,20066,900
23 TNG 13.9 0.5 3.7% 481,045 146,531 3.3 250,854121,366237,583316,228114,156
24 TDC 6.3 -0.1 -0.9% 188,020 57,294 3.3 66,43081,89072,59069,26059,420
25 HCD 11.9 0.8 6.7% 2,390,900 824,407 2.9 741,030799,910884,5201,134,2201,630,740
26 DCL 30.2 0.2 0.7% 1,085,420 397,571 2.7 547,590350,220390,840498,120250,030
27 SBS 1.3 0 0% 832,630 328,578 2.5 1,751,123416,400508,645156,80029,600
28 STB 10.3 -0.8 -6.8% 10,600,150 4,284,138 2.5 5,917,3903,962,8105,324,9705,137,6107,610,430
29 CEO 12.8 -0.1 -0.8% 2,277,670 921,107 2.5 759,4101,252,1551,186,9571,415,630846,660
30 FCN 21.0 0.1 0.2% 1,306,140 537,044 2.4 2,277,200202,690416,160264,970262,980
31 ITC 12.1 0.2 1.7% 275,760 114,796 2.4 228,510141,150188,29063,13028,280
32 KLF 2.8 0.2 7.7% 8,188,149 3,469,916 2.4 3,461,6133,378,2233,775,8664,787,5983,849,931
33 GEX 19.4 -0.4 -2% 131,100 56,137 2.3 153,20054,90060,70093,40044,200
34 NBB 24.0 -0.3 -1.2% 1,005,860 439,367 2.3 523,750411,4701,243,810111,390207,470
35 TDH 13.0 0.7 5.7% 2,565,830 1,141,636 2.2 1,615,9101,544,3702,874,2102,277,380385,570
36 KHP 10.9 0 0% 147,410 67,364 2.2 64,370124,71077,390142,47025,360
37 SVN 2.6 0.2 8.3% 2,432,300 1,122,622 2.2 1,558,4014,711,50078,100109,100371,200
38 SEA 13.8 0.4 3% 137,500 63,481 2.2 95,70022,10036,00042,11065,300
39 FLC 7.8 0.3 4.7% 44,426,080 20,764,308 2.1 34,472,92027,204,17027,413,71024,113,89014,897,100
40 KSB 71.0 -1.4 -1.9% 719,210 351,509 2.0 335,650413,580438,010518,610487,060
41 TSC 3.0 0.1 3.8% 2,708,210 1,328,448 2.0 1,405,5501,336,8301,766,940828,2801,151,450
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT