Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu

> Không Đăng nhập được nhấn vào đây!!!
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 10 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2018-08-14)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 10 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 VCP 32.5 4.2 14.8% 288,300 4,370 66.0 4,4004,0001,2001,8005,600
2 BCG 5.7 0.4 6.9% 2,175,240 32,986 65.9 13,7407,06014,1807,76025,680
3 PXA 0.6 0 0% 118,310 2,430 48.7 024,300000
4 VNE 6.7 0.4 6.6% 903,260 86,149 10.5 100,46076,88029,18024,30033,000
5 FCM 6.0 -0.1 -1.6% 173,810 23,784 7.3 7,84018,82018,8002,19040,020
6 TEG 7.4 0.1 1.5% 202,700 50,971 4.0 66,2205,5004,40081,71027,530
7 ITQ 3.6 -0.3 -7.7% 1,131,300 287,453 3.9 321,700185,711575,35052,300810,208
8 HKB 1.3 0 0% 273,850 71,335 3.8 95,000160,80077,400117,50667,700
9 NVB 7.6 0.4 5.6% 1,940,600 554,856 3.5 1,333,800803,800481,300455,800416,800
10 CLH 15.6 -0.1 -0.6% 100,100 29,190 3.4 80,00061,90040,00030,0000
11 SBS 1.7 0 0% 466,851 139,440 3.3 113,100121,302122,60086,10045,800
12 PNJ 102.0 4.5 4.6% 1,080,220 349,057 3.1 495,460440,650621,900144,480203,370
13 CII 26.4 0.2 0.8% 1,218,220 395,268 3.1 262,810168,410279,710376,250554,950
14 HT1 12.1 0.3 3% 377,860 133,909 2.8 309,660102,85059,910105,040115,000
15 BMP 53.7 1.2 2.3% 222,870 80,278 2.8 196,86055,350112,52030,42026,940
16 TTH 4.5 0.1 2.3% 131,910 49,498 2.7 66,40039,90011,02058,10024,600
17 PC1 25.0 -1 -3.8% 148,700 56,031 2.7 7,84065,02072,760154,37077,970
18 ATG 1.0 0 -1% 481,680 184,262 2.6 190,45080,930281,01080,060140,140
19 VIB 28.2 0.5 1.8% 312,200 120,379 2.6 316,70048,13065,400124,40050,000
20 KVC 1.5 -0.1 -6.2% 365,150 140,844 2.6 53,300183,000100,30011,91945,000
21 OGC 2.2 0.1 5.1% 3,595,840 1,443,346 2.5 3,296,4601,098,570352,2601,525,8002,425,370
22 VCG 18.2 0.4 2.2% 1,724,767 700,509 2.5 935,510817,3421,385,840410,166282,410
23 AAV 29.4 0 0% 397,900 161,970 2.5 161,900216,700443,40098,900118,000
24 DVN 15.4 0.8 5.5% 912,838 378,809 2.4 394,420203,100303,200264,070196,740
25 VPB 27.2 0.1 0.2% 9,653,960 4,182,657 2.3 7,875,6702,429,9907,315,6103,560,4102,772,610
26 E1VFVN30 15.8 0 -0.1% 101,150 45,852 2.2 24,43029,070153,440107,12010,630
27 HTM 8.1 -0.4 -4.7% 124,300 56,710 2.2 113,5006,30035,2007,8002,200
28 HID 2.7 0 0% 136,710 63,515 2.2 37,34065,2006,22072,330106,430
29 HVN 39.6 2.5 6.7% 1,869,184 875,356 2.1 954,940545,860688,600570,1421,030,104
30 MWG 117.7 3.5 3.1% 1,034,100 493,504 2.1 422,090684,860431,240340,650435,930
31 L14 33.0 0.5 1.5% 100,131 48,872 2.0 50,20014,60061,80031,40024,700
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.


Cổ Phiếu 68

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357