Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 10 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2017-03-15)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 10 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 VGG 66.0 1.7 2.6% 117,013 12,235 9.6 30,5348,11610,2805004,766
2 ITC 13.4 0.8 6.3% 635,590 94,739 6.7 186,690130,65053,86046,76038,200
3 SFG 13.4 0.6 4.7% 199,870 33,634 5.9 233,3504,9001,3005,51010,170
4 PVG 7.0 -0.3 -4.1% 110,300 21,580 5.1 8,50077,0002,90060,90015,100
5 PTL 2.7 0.2 6.7% 829,930 163,733 5.1 66,650371,810154,260107,04013,440
6 EVE 23.2 1.1 5% 833,370 199,423 4.2 202,310109,400175,240190,720236,160
7 HVG 6.8 0.3 4.8% 2,426,020 581,202 4.2 957,350239,970525,970442,360644,520
8 CMS 5.7 0.4 7.6% 103,890 26,011 4.0 49,60043,30034,80019,90018,100
9 ITD 25.6 -0.8 -3% 402,760 106,461 3.8 265,300115,61061,26073,94098,050
10 PGD 39.5 0.8 2.1% 107,070 30,387 3.5 1,5902067,23013,0103,890
11 HT1 21.7 1.3 6.4% 883,920 261,332 3.4 368,750607,730483,94056,040437,960
12 VGC 14.3 0.9 6.7% 212,155 63,986 3.3 181,160232,06058,17030,460260
13 CTP 19.5 1.7 9.6% 539,800 162,870 3.3 188,500221,400257,500110,30097,900
14 PIV 15.9 0.4 2.6% 546,900 168,918 3.2 115,250166,200125,666253,600198,700
15 HTI 18.1 -0.1 -0.6% 106,640 34,391 3.1 107,17044,13016,64018,68014,730
16 GTN 17.6 -1.3 -6.9% 4,079,100 1,374,612 3.0 417,460102,5701,496,5701,299,9701,806,040
17 KDC 37.1 0 0% 446,050 152,729 2.9 38,670125,550215,030122,070153,400
18 SEA 21.1 2.7 14.7% 325,821 111,565 2.9 257,40036,700254,04152,40080,500
19 MWG 174.0 2 1.2% 357,810 136,381 2.6 242,660223,66054,48041,170278,100
20 HAX 51.9 2.9 5.9% 395,550 155,977 2.5 266,120129,810114,310140,920104,560
21 MAC 8.9 0 0% 192,480 75,936 2.5 29,20023,590208,31932,100121,734
22 TCH 16.4 0.3 2.2% 1,527,440 608,265 2.5 1,339,100521,770734,820739,780774,020
23 SVC 56.4 0 0% 316,620 129,711 2.4 125,920201,40054,94056,540251,650
24 PPI 2.4 0 -0.8% 580,760 239,112 2.4 669,600304,650174,770167,040195,450
25 VNM 133.0 2.3 1.8% 1,182,810 506,721 2.3 489,770342,480427,360409,260639,360
26 HSG 45.7 -0.1 -0.1% 1,890,300 823,113 2.3 1,119,7201,337,660945,400582,860484,740
27 MBS 6.7 -0.1 -1.5% 323,305 147,355 2.2 236,70876,700147,613243,337108,250
28 BHS 12.0 0.4 3.5% 3,253,740 1,502,983 2.2 1,201,9901,839,6803,758,8001,230,1301,123,950
29 FCM 5.9 0 -0.3% 191,620 89,026 2.2 84,00053,88038,48078,25096,260
30 SWC 17.6 0.1 0.6% 181,000 84,600 2.1 57,40072,300127,000237,600155,601
31 PV2 1.7 -0.1 -5.6% 131,300 62,370 2.1 29,300219,200167,1005,8007,600
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.


Cổ Phiếu 68

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357