Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 10 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2017-03-16)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 10 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 CTB 28.8 1.7 6.3% 401,400 311 1,290.7 6001,210800200300
2 DNS 8.0 -0.7 -8.1% 219,300 1,680 130.5 2,3001001001,0000
3 VGT 13.9 1.8 14.9% 333,480 34,758 9.6 27,21056,70029,80024,21046,700
4 SRC 17.5 1.1 6.7% 475,870 53,885 8.8 38,44019,55011,68027,83013,070
5 E1VFVN30 10.3 -0.6 -5.1% 102,520 13,738 7.5 2,00055031,20031,60036,230
6 BVS 16.5 -0.3 -1.8% 274,120 50,809 5.4 18,30060,64022,35050,40071,600
7 HNG 10.1 0.6 6.8% 5,786,580 1,109,503 5.2 1,332,490568,930673,0401,361,4101,268,050
8 SSI 22.3 1 4.7% 6,659,800 1,359,464 4.9 1,195,6401,093,0801,150,1001,574,5003,902,000
9 VOC 27.0 1.4 5.5% 162,100 34,876 4.6 14,01524,30031,30057,22024,700
10 HAG 8.9 0.6 7% 23,174,050 5,668,802 4.1 5,546,1403,218,0704,223,7105,736,95011,300,070
11 SRF 33.0 1.6 5.1% 119,230 29,520 4.0 48,2909,94015,2406,67010,200
12 IVS 12.6 0.3 2.4% 290,400 73,470 4.0 113,600271,20025,600111,40040,500
13 BFC 36.9 1.6 4.5% 845,990 217,178 3.9 256,230536,48075,390204,320120,110
14 WSB 59.8 3.6 6.4% 104,920 29,027 3.6 85,50035,40922,31015,80011,700
15 SDA 3.4 -0.2 -5.6% 181,824 51,807 3.5 90,500126,400221,90015,9660
16 QCG 4.2 -0.3 -6.4% 199,980 57,628 3.5 29,2508,15040,31010,59033,870
17 CMI 5.2 -0.3 -5.4% 179,700 53,710 3.3 90,90011,80079,800130,70038,600
18 CMS 6.2 0.5 8.8% 111,650 33,385 3.3 103,89049,60043,30034,80019,900
19 CAV 61.1 0.1 0.2% 100,540 30,114 3.3 85,36024,06022,58010,29030,750
20 TNC 12.8 0.6 5.3% 118,850 36,374 3.3 36,88044,97026,650141,17014,510
21 VNP 4.9 0.3 6.5% 116,400 36,225 3.2 2,00013,14926,90033,60013,500
22 PC1 41.4 1.9 4.8% 729,720 251,755 2.9 429,050202,310170,050177,600102,190
23 VIX 6.1 0.2 3.4% 276,582 96,038 2.9 49,110140,336144,51062,010128,270
24 PVT 13.2 0.3 2.3% 1,367,930 510,214 2.7 277,160271,390458,060743,820302,890
25 HT1 23.2 1.5 6.9% 853,470 337,291 2.5 883,920368,750607,730483,94056,040
26 SHS 7.7 0.6 8.4% 1,670,529 663,385 2.5 719,9601,863,143545,839696,500413,551
27 SWC 17.8 0.2 1.1% 240,500 97,390 2.5 181,00057,40072,300127,000237,600
28 PTL 2.8 0.1 4.4% 560,800 231,657 2.4 829,93066,650371,810154,260107,040
29 CSM 20.3 0.3 1.5% 334,690 138,865 2.4 163,660130,000104,940124,790175,020
30 HHS 4.0 0.1 3.1% 3,392,350 1,431,027 2.4 943,1101,321,5301,442,0802,364,5701,122,540
31 HAX 51.8 -0.1 -0.2% 448,910 189,703 2.4 395,550266,120129,810114,310140,920
32 DMC 85.7 2.7 3.2% 119,400 50,927 2.3 59,140114,20035,63035,54073,770
33 HDO 1.8 -0.2 -10% 118,000 50,392 2.3 21,70741,70021,800188,1006,100
34 NLG 26.8 1.1 4.5% 899,760 391,791 2.3 455,200156,000552,200650,190239,630
35 CSV 29.9 0.8 2.8% 116,640 51,242 2.3 9,24035,12043,11034,69023,310
36 VND 13.2 0.1 0.8% 909,066 399,500 2.3 194,310544,721683,915482,775568,416
37 AGR 3.3 0.2 6.1% 464,130 205,608 2.3 235,40058,910117,050308,400129,410
38 MWG 171.0 -3 -1.7% 349,140 161,713 2.2 357,810242,660223,66054,48041,170
39 HCM 32.5 1.1 3.5% 1,117,730 518,561 2.2 468,630402,760407,110636,730979,420
40 CDO 4.7 0.3 6.8% 1,212,160 574,388 2.1 465,020322,910284,360485,420642,710
41 TEG 8.8 0.1 1.1% 382,900 183,184 2.1 300,900161,400314,100158,500166,440
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.


Cổ Phiếu 68

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357