Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 10 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2017-03-17)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 10 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 QNC 3.6 -0.3 -7.7% 374,600 272 1,379.2 1,13000600
2 HHC 39.8 3.6 9.9% 4,166,622 17,003 245.0 10,86013,36015,34466,13011,900
3 HNF 33.6 4.3 14.7% 655,165 3,155 207.7 20,6476000200159
4 SRA 7.3 0.6 9% 203,300 1,510 134.6 00008,300
5 KDC 37.5 0.2 0.4% 4,787,880 168,888 28.3 106,550446,05038,670125,550215,030
6 PVM 5.6 0 0% 165,200 8,430 19.6 30006,80080012,500
7 PSG 0.4 0.1 33.3% 288,860 15,340 18.8 0000143,800
8 BVH 59.0 0.1 0.2% 1,668,510 189,059 8.8 277,890217,720271,930251,860169,060
9 PVT 13.0 -0.2 -1.9% 4,782,370 592,470 8.1 1,367,930277,160271,390458,060743,820
10 VIX 6.2 0.1 1.6% 862,168 106,949 8.1 276,58249,110140,336144,51062,010
11 NAG 5.7 0.5 9.6% 110,550 15,080 7.3 13,7002,6018,3985,65410,100
12 GGG 0.5 0 0% 295,150 48,991 6.0 0000260,270
13 MSN 44.1 0.6 1.4% 2,989,190 513,139 5.8 223,130864,3801,542,110409,950233,160
14 SGO 1.4 -0.1 -6.7% 639,600 117,064 5.5 00001,014,600
15 VGT 14.2 0.6 4.4% 360,600 66,068 5.5 333,48027,21056,70029,80024,210
16 PVE 7.2 0.6 9.1% 375,305 69,816 5.4 44,10090,6007,10019,58569,000
17 ITA 4.0 0 0% 35,773,010 6,824,529 5.2 1,611,1502,602,3103,033,6703,902,90016,103,520
18 NT2 30.3 0 0% 1,135,410 219,595 5.2 231,620273,870153,220191,020161,370
19 NTB 0.7 0.1 16.7% 894,150 174,410 5.1 00001,393,787
20 SSI 22.8 0.4 2% 9,070,330 1,922,635 4.7 6,659,8001,195,6401,093,0801,150,1001,574,500
21 HVG 6.6 -0.1 -1.8% 3,732,120 794,048 4.7 630,1002,426,020957,350239,970525,970
22 VCB 37.0 -0.1 -0.3% 3,101,080 660,401 4.7 574,840561,660502,570885,720596,520
23 VTB 15.8 1 6.8% 116,000 28,550 4.1 72030,240109,54041,07068,080
24 SRC 18.7 1.2 6.9% 387,970 97,976 4.0 475,87038,44019,55011,68027,830
25 SBT 24.0 0 0% 4,648,080 1,180,879 3.9 1,183,2501,245,0101,253,4101,128,9001,327,280
26 VCG 16.4 0.5 3.1% 7,800,990 2,239,549 3.5 1,430,8001,507,3451,366,3152,043,9132,969,342
27 VC7 22.4 -0.1 -0.4% 118,362 35,952 3.3 11,91223,50330,51015,51046,210
28 DGC 37.1 0.8 2.2% 199,400 61,542 3.2 84,50082,52354,36057,04083,169
29 LHG 21.2 1.4 6.8% 406,870 127,953 3.2 115,14031,550187,870162,360178,030
30 DPM 24.1 -0.2 -1% 3,121,320 1,022,561 3.1 1,087,600494,990540,900752,9301,020,330
31 CSM 20.4 0.1 0.5% 472,630 165,791 2.9 334,690163,660130,000104,940124,790
32 DIG 9.5 0.6 6.4% 2,848,320 1,016,059 2.8 546,880457,700306,150580,7601,525,980
33 HQC 2.7 0.1 3.5% 26,311,150 9,503,521 2.8 11,330,5408,728,9706,500,0007,257,3706,794,410
34 ACB 23.4 0.2 0.9% 5,329,369 1,944,765 2.7 1,849,0571,841,2181,043,2923,149,7473,996,520
35 VND 13.6 0.4 3% 1,232,850 457,051 2.7 909,066194,310544,721683,915482,775
36 DAG 13.1 0.1 0.4% 348,670 130,231 2.7 198,180169,020171,390175,91084,860
37 VIC 43.8 -0.2 -0.4% 1,070,220 404,597 2.6 192,350557,540370,080362,880841,330
38 TTZ 3.0 0 0% 239,500 91,520 2.6 17,20021,30019,10053,400131,400
39 APS 2.4 -0.1 -4% 200,000 77,711 2.6 88,00036,500209,10079,210177,600
40 CMS 6.8 0.6 9.7% 110,760 44,290 2.5 111,650103,89049,60043,30034,800
41 PVS 17.5 -0.1 -0.6% 2,634,968 1,069,881 2.5 1,444,531932,607398,735968,3121,313,271
42 BVS 16.9 0.4 2.4% 184,400 76,304 2.4 274,12018,30060,64022,35050,400
43 AGR 3.4 0.1 2.1% 559,860 231,772 2.4 464,130235,40058,910117,050308,400
44 SAV 10.1 0.6 6.5% 117,700 49,266 2.4 38,85046,02057,99029,710165,440
45 KMR 4.7 0.1 1.7% 113,820 47,773 2.4 32,49035,20034,14048,89056,440
46 HT1 23.3 0.1 0.4% 970,270 415,183 2.3 853,470883,920368,750607,730483,940
47 PC1 41.4 0 0% 706,310 305,448 2.3 729,720429,050202,310170,050177,600
48 PDR 14.1 0.6 4.8% 2,269,200 987,196 2.3 775,920856,4901,707,9201,217,510617,520
49 TCH 17.7 1 6% 1,818,910 819,988 2.2 1,306,0701,527,4401,339,100521,770734,820
50 PPC 17.6 0.4 2.3% 124,290 56,104 2.2 78,98054,720149,02095,04037,760
51 FCN 20.0 0.4 2% 731,110 345,036 2.1 185,430204,460209,230425,450338,720
52 HCM 32.3 -0.2 -0.6% 1,240,420 590,492 2.1 1,117,730468,630402,760407,110636,730
53 IVS 12.7 0.1 0.8% 206,400 99,290 2.1 290,400113,600271,20025,600111,400
54 VGC 14.2 0 0% 189,400 91,346 2.1 101,300212,155181,160232,06058,170
55 BID 16.7 0.3 2.1% 4,646,040 2,272,918 2.0 1,860,7501,177,9302,190,5901,377,9302,210,220
56 VOC 27.1 0.1 0.4% 100,300 49,736 2.0 162,10014,01524,30031,30057,220
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.


Cổ Phiếu 68

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357