Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu

> Không Đăng nhập được nhấn vào đây!!!
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Danh sách chứng quyền niêm yết Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 20 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2020-11-26)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 20 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 DGT 50.3 1.8 3.7% 140,200 5 28,040 00000
2 NST 9.1 0.8 9.6% 171,000 2,136 80.1 001002000
3 BCM 40.1 2.6 6.9% 423,260 11,346 37.3 14,18015,09020,41034,30014,950
4 SID 14.4 1.2 9.1% 168,400 4,771 35.3 3,0008,3009,5005,4001,300
5 CVN 18.5 1.4 8.2% 887,100 55,617 16.0 257,405140,800174,47520,20030,100
6 TMS 36.0 0.9 2.7% 395,700 29,529 13.4 11,57015,6602,700195,69015,650
7 SZB 32.8 0.8 2.5% 181,600 13,981 13.0 139,32212,70012,5007,5009,900
8 PHP 14.3 1.2 9.2% 205,400 17,662 11.6 26,19011,95030,6003,80016,440
9 IDC 28.5 0.9 3.3% 4,070,700 426,182 9.6 3,122,4011,025,650988,411463,291311,058
10 CNVL2002 1.5 -0.1 -7.8% 275,910 30,237 9.1 73,980113,77049,11015,9608,010
11 VRC 7.2 0.4 6% 634,060 76,512 8.3 246,12098,91050,53074,54080,900
12 HAN 19.5 1.4 7.7% 110,400 19,695 5.6 117,30027,30081,80025,90014,100
13 POM 10.8 0.7 7% 453,620 84,892 5.3 101,97064,660227,450484,760157,020
14 SGP 11.8 1.5 14.6% 557,300 109,312 5.1 494,100182,400148,100197,400176,200
15 MIG 12.4 0.6 5.1% 362,700 74,067 4.9 27,300407,90064,68415,70044,800
16 CSTB2006 1.4 0 -2.1% 210,110 44,262 4.7 24,96021,700230,58022,72066,750
17 CKG 11.2 0.4 3.7% 1,903,070 416,476 4.6 790,640638,410274,670459,7801,445,970
18 HNG 14.2 0.9 6.7% 7,851,100 2,005,953 3.9 7,082,8703,959,3703,670,1402,456,5302,000,440
19 FMC 36.2 2.2 6.6% 1,040,520 271,473 3.8 495,130201,470212,170766,530353,570
20 CVHM2008 1.1 -0.1 -8.5% 461,450 121,187 3.8 532,0401,271,250620,44000
21 AFX 11.7 1.4 13.6% 740,600 196,987 3.8 645,927296,600232,900251,49689,800
22 CSBT2007 2.2 0 0% 474,050 126,367 3.8 51,100457,12093,190117,610221,230
23 XRP-USD 0.6 0 0% 23,519,393,792 6,638,367,277 3.5 32,945,850,36820,668,100,60818,957,967,3605,242,490,3685,650,356,224
24 D2D 57.1 3.6 6.7% 941,310 267,570 3.5 430,060319,510428,590307,310232,110
25 CVHM2009 1.7 -0.1 -3.5% 1,187,460 344,025 3.5 503,730805,7801,441,620424,680497,740
26 C4G 9.3 0.7 8.1% 1,367,200 398,235 3.4 1,501,275725,400734,600790,095188,300
27 CMX 15.8 0.6 3.9% 1,053,480 307,438 3.4 268,120638,600527,150251,260420,190
28 TTH 1.6 -0.1 -5.9% 247,600 72,337 3.4 23,50038,125144,100133,92014,900
29 VOS 1.5 0 1.4% 548,830 170,884 3.2 139,030386,430130,680173,990180,830
30 CEO 7.5 0.2 2.7% 3,004,700 1,007,577 3.0 2,129,7761,623,4781,334,6651,266,8791,698,901
31 HAG 4.7 0.1 2.6% 15,565,880 5,490,855 2.8 12,097,2407,243,29010,759,9308,506,9504,658,560
32 CVJC2006 1.2 0 -2.5% 614,330 226,533 2.7 512,280736,780724,9901,472,0800
33 PLX 51.1 0.7 1.4% 1,454,330 551,786 2.6 694,950886,820776,920705,4801,877,310
34 SDT 4.0 0 0% 129,900 49,590 2.6 21,10042,74020,30018,56031,700
35 VGS 9.7 -0.3 -3% 308,500 121,308 2.5 135,940254,590176,150240,350233,520
36 BSR 7.3 -0.4 -5.2% 7,604,200 3,002,635 2.5 9,083,8864,228,2008,128,8003,065,7855,252,775
37 APH 86.8 0 0% 3,452,130 1,367,151 2.5 4,008,7903,713,0103,525,4503,587,1803,318,800
38 CVPB2011 2.7 0.2 5.9% 360,880 150,486 2.4 347,320290,81056,690132,010601,770
39 TNA 13.8 -0.3 -2.5% 569,960 238,227 2.4 491,140162,730334,770184,140142,130
40 ITA 5.2 0.2 3.8% 20,833,590 9,110,234 2.3 9,807,77013,703,9809,377,96019,241,36018,027,730
41 CMBB2009 2.2 -0.1 -2.2% 331,620 145,342 2.3 153,830699,470193,140433,590302,550
42 SD5 6.3 0.2 3.3% 125,100 55,834 2.2 86,01057,80027,700102,8104,900
43 CPNJ2008 5.4 -0.1 -2.2% 168,970 75,508 2.2 157,070252,41099,44036,09055,260
44 EIB 17.1 -0.1 -0.6% 644,670 291,829 2.2 365,400228,870236,670295,670401,200
45 VCG 42.1 -0.3 -0.7% 2,036,500 939,203 2.2 1,510,4802,212,5532,002,0704,083,9903,443,580
46 NHA 15.3 0.9 6.2% 249,700 116,135 2.2 38,862165,284137,94477,691143,702
47 ELC 6.9 0 0% 441,510 209,097 2.1 256,870490,060126,950741,550783,360
48 CFPT2008 2.0 0 0% 474,680 225,020 2.1 172,170740,810572,960296,230628,190
49 CHPG2014 17.1 -0.7 -4.1% 259,680 123,316 2.1 489,48011,61017,010301,730380,370
50 CMWG2012 7.2 0.1 1% 250,660 120,222 2.1 237,890238,96097,120121,560149,960
51 HAP 6.1 0.4 6.3% 1,078,210 531,253 2.0 663,650564,3601,363,2703,018,450490,300
52 MSH 39.0 0.2 0.5% 179,720 89,183 2.0 70,610135,48080,81074,94090,690
53 CMWG2010 3.2 0 -0.6% 842,730 420,299 2.0 684,890317,950295,400100,150439,750
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.




Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357