Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu

> Không Đăng nhập được nhấn vào đây!!!
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 30 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2020-04-07)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 30 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 SDA 1.9 -0.2 -9.5% 196,300 9,919 19.8 53,700200100100200
2 PVI 30.6 0.1 0.3% 1,146,600 114,282 10.0 1,167,800153,32065,60065,60029,400
3 GDT 23.5 0.6 2.6% 110,270 13,177 8.4 10,03018,1402,8202,82026,320
4 CTI 21.1 -0.2 -0.9% 1,004,990 127,713 7.9 729,11026,06053,47053,47012,740
5 LCM 0.6 0 1.6% 204,830 27,258 7.5 90,8607007,5409,100
6 C47 7.1 -0.5 -7% 105,880 17,926 5.9 24,4602,35013,34013,34044,010
7 MST 3.0 -0.3 -9.1% 3,144,168 697,390 4.5 3,687,6805,510,52037,30037,300148,602
8 MWG 74.6 4.7 6.7% 5,818,790 1,373,854 4.2 486,1601,653,0301,604,7001,604,7001,868,280
9 TLG 29.5 1.1 4.1% 108,200 25,871 4.2 210,35017,42013,38013,38010,130
10 LTG 18.0 2.3 14.6% 303,400 74,508 4.1 272,151104,40037,70037,77059,500
11 EIB 15.5 0 0% 1,373,070 337,576 4.1 203,5501,313,270532,880532,880625,330
12 HCM 14.4 0.9 6.3% 5,721,480 1,418,147 4.0 1,861,0801,646,4401,466,5301,466,5301,326,110
13 VEA 31.5 2.5 8.6% 1,153,400 291,112 4.0 547,900275,900129,000129,000194,500
14 KDC 15.5 0.6 4% 582,010 151,062 3.9 307,700397,300208,600208,600431,940
15 PAC 17.7 -0.1 -0.3% 105,770 28,516 3.7 131,760124,76048,44048,44064,610
16 MSH 26.0 0.6 2.6% 383,920 105,950 3.6 416,040267,910160,010160,01065,880
17 PVD 8.6 0.6 6.9% 14,124,290 3,944,008 3.6 1,337,2801,178,3803,630,5603,630,5607,211,710
18 PAN 22.4 1.2 5.7% 221,470 62,294 3.6 117,17062,070162,170162,170108,640
19 TVB 18.1 0.8 4.6% 562,460 164,152 3.4 327,890150,950127,190127,190150,020
20 TNG 10.6 0.9 9.3% 2,501,700 752,606 3.3 966,363707,249685,600685,600536,600
21 HLT 18.3 0 0% 273,100 84,013 3.3 00000
22 VIC 97.3 0 0% 2,855,700 969,976 2.9 2,698,2601,184,500437,820437,8201,296,450
23 DBC 18.2 1.1 6.4% 1,017,040 352,500 2.9 839,2401,449,960217,860217,860275,860
24 DRI 3.7 -0.1 -2.6% 294,303 105,561 2.8 145,800101,30038,80038,80073,500
25 PVS 11.8 0.5 4.4% 11,481,300 4,123,015 2.8 6,765,2284,950,3113,625,3003,625,3004,501,500
26 ITQ 2.6 0.1 4% 575,729 206,859 2.8 769,510223,100188,100188,105214,300
27 NLG 20.5 0.5 2.5% 2,042,330 737,968 2.8 1,193,2501,355,190704,420704,420986,130
28 ANV 15.9 1 6.7% 417,590 152,525 2.7 177,780155,290167,770167,770291,720
29 PVB 10.1 0.5 5.2% 304,500 111,503 2.7 285,700147,000142,400142,400519,000
30 HVH 7.0 0.1 0.9% 854,860 315,210 2.7 155,580112,840277,720277,720110,560
31 HCD 2.6 0.2 6.6% 654,300 248,455 2.6 208,67078,930154,000154,000355,690
32 VCI 15.7 -0.2 -0.9% 230,520 87,638 2.6 259,240269,230145,180145,18077,020
33 CII 19.3 -0.1 -0.5% 1,816,810 691,635 2.6 1,982,4101,827,520401,430401,430475,180
34 APG 8.6 0.2 2.4% 1,759,160 683,678 2.6 1,069,2701,043,610647,570647,570688,230
35 BII 0.7 0.1 16.7% 548,000 229,119 2.4 814,6001,096,6000104,900793,100
36 LDG 4.4 -0.3 -6.9% 8,800,160 3,710,012 2.4 3,148,1902,578,45018,723,66018,723,660336,180
37 MBG 7.4 0.6 8.8% 2,585,021 1,098,034 2.4 844,851811,7382,785,2002,785,200672,615
38 ROS 3.7 -0.2 -6% 21,624,740 9,207,625 2.3 35,998,30018,792,40019,420,90019,420,9007,990,290
39 QCG 5.8 0 -0.2% 1,944,130 833,683 2.3 1,930,630255,3002,816,4102,816,410183,760
40 NBB 18.5 1.2 6.9% 232,320 100,229 2.3 90,20029,70060,23060,230278,420
41 FMC 20.0 1.3 6.9% 203,170 87,785 2.3 23,350100,07042,65042,650106,090
42 NRC 7.6 0.3 4.1% 238,500 104,622 2.3 138,71063,67684,60084,60031,920
43 PLX 38.8 -1.2 -3.1% 1,194,700 526,419 2.3 1,924,660851,510595,360595,360383,160
44 DPM 12.5 -0.3 -2.7% 1,802,340 794,576 2.3 1,343,6501,465,4601,259,1701,259,170585,260
45 VCS 60.0 0.5 0.8% 840,600 371,831 2.3 730,199479,905231,300231,300316,800
46 IDI 3.5 0.2 6.9% 2,082,540 924,423 2.3 225,940701,800897,260897,2601,896,050
47 VHC 25.1 1.6 6.8% 783,940 349,559 2.2 739,770454,140137,990137,990568,570
48 SSI 14.1 0 0% 6,377,610 2,930,263 2.2 5,473,0104,544,5303,715,2703,715,2701,680,730
49 HSL 4.4 0.3 6.8% 204,670 95,480 2.1 41,530157,98099,86099,860165,300
50 MPT 0.9 -0.1 -10% 232,600 111,614 2.1 329,02164,3130175,80082,820
51 GTN 15.3 0.1 0.3% 783,630 376,949 2.1 870,050673,270325,660325,660450,130
52 HAH 9.8 -0.1 -0.6% 239,260 117,752 2.0 113,850183,350179,790179,79082,420
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.



Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357