Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 30 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2018-04-23)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 30 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 VKD 23.9 2.1 9.6% 203,600 4,414 46.1 103,90010010080
2 HDO 0.9 0.1 12.5% 316,900 14,959 21.2 20,40035,300000
3 HTT 2.9 -0.1 -3.3% 606,260 41,105 14.7 21,72060,93078,4405,730116,040
4 MCG 3.5 0.2 7% 266,850 38,000 7.0 91,210127,22058,92023,04019,700
5 DST 5.8 0.5 9.4% 7,475,877 1,251,551 6.0 3,839,8461,643,3181,284,2472,982,9633,532,500
6 PVM 11.0 0.2 1.9% 111,900 19,350 5.8 21,0009,00010031,2001,000
7 KDF 54.0 0.9 1.7% 122,368 21,851 5.6 34,2001,11030,10240010,200
8 LCG 10.1 0.2 1.6% 678,550 123,288 5.5 77,890202,470185,38085,70030,680
9 CAV 53.5 -4 -7% 634,560 116,835 5.4 90,650228,030487,500150,240552,680
10 HRC 29.8 -2.2 -6.9% 104,980 23,383 4.5 26,60030,85041,59061,03040,100
11 KSD 4.3 -0.3 -6.5% 102,800 23,672 4.3 12,30019,00040,50013,70022,300
12 TDH 16.5 0.3 1.9% 2,688,850 639,396 4.2 601,690945,280403,940362,990335,800
13 C32 33.5 -1.2 -3.6% 239,170 57,154 4.2 83,96035,7206,39021,15012,480
14 DHM 2.8 -0.2 -6.4% 222,470 54,764 4.1 38,28051,31021,00020,8505,260
15 VNS 13.4 -0.2 -1.8% 411,140 115,382 3.6 33,63018,26021,27095,310326,250
16 CMW 11.0 0 0% 115,300 32,500 3.5 8,200181,800168,100262,40026,400
17 ACM 0.9 -0.1 -10% 1,220,340 350,921 3.5 1,803,800228,929261,800273,912524,502
18 QCG 10.1 -0.8 -6.9% 4,557,040 1,339,687 3.4 216,480174,4001,874,0001,106,5801,338,360
19 CDO 1.2 0 -1.6% 165,580 52,299 3.2 26,46011,36010,2206,02012,260
20 SHI 6.8 0.1 1.9% 908,520 289,760 3.1 486,330423,830142,940671,870782,480
21 PV2 2.9 -0.2 -6.4% 120,800 38,887 3.1 5,70064,6003,4001,60022,200
22 SD9 8.1 -0.1 -1.2% 139,300 47,157 3.0 4,10072,90087,09621,37719,200
23 ITC 17.7 0.5 2.9% 180,890 65,834 2.7 62,26046,340129,17080,920124,770
24 EVE 18.4 0.4 2.5% 349,520 127,661 2.7 156,710101,48056,72079,940100,370
25 MCH 105.9 2.9 2.8% 115,790 43,177 2.7 71,300128,668100,86840,44774,185
26 VPB 57.0 -4.2 -6.9% 9,490,180 3,635,604 2.6 3,532,8303,691,1401,759,7301,811,4503,097,620
27 CCL 4.2 0.2 6.3% 763,040 295,976 2.6 398,820172,530228,000200,660297,530
28 TYA 15.2 -1.1 -6.8% 106,160 43,762 2.4 47,58059,97043,41045,21058,740
29 NHP 1.5 -0.1 -6.2% 318,500 133,835 2.4 29,10019,52026,00051,60011,600
30 LHG 26.6 1.7 6.8% 731,430 309,270 2.4 154,750184,180260,800177,510131,110
31 TDC 9.0 0 0% 660,610 282,386 2.3 194,020186,510217,020139,29059,330
32 VHC 72.4 -5.4 -6.9% 982,390 422,083 2.3 515,210525,680728,310995,810171,580
33 FCN 17.5 -0.9 -4.6% 883,420 387,964 2.3 1,402,790342,710231,580102,890120,470
34 L14 52.2 -5.8 -10% 133,750 60,836 2.2 31,100105,30028,5488,39156,545
35 VTO 8.6 -0.1 -1.3% 123,050 56,664 2.2 61,950152,97038,82052,48025,260
36 ASM 14.0 -0.6 -4.4% 10,786,920 5,058,361 2.1 8,266,5703,996,6707,055,4204,170,8603,950,240
37 PHR 40.2 -1.5 -3.6% 531,350 249,632 2.1 274,890310,360121,01043,150160,980
38 CEO 17.4 -0.2 -1.1% 5,042,318 2,370,472 2.1 5,175,5272,380,5601,750,1781,661,5611,346,939
39 VIX 7.5 0 0% 790,700 373,716 2.1 283,200401,709401,041214,200425,331
40 KDH 38.2 -2.8 -6.7% 754,100 362,947 2.1 306,360154,560859,170400,270566,180
41 DAG 7.7 -0.5 -5.9% 228,740 111,334 2.1 86,790183,170255,49059,520111,110
42 ACB 44.5 -3.6 -7.5% 8,144,218 3,999,192 2.0 3,450,0254,945,2853,237,0453,122,3002,787,061
43 PPI 1.3 0.1 6.6% 479,320 238,576 2.0 117,590176,380195,29068,19086,660
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.


Cổ Phiếu 68

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357