Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 30 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2017-03-29)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 30 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 VE1 6.7 -0.3 -4.3% 278,800 13,577 20.5 50004,6004,400100
2 PHH 13.6 -0.4 -2.9% 580,400 31,010 18.7 80,10133,10012,50020041,400
3 PVI 29.9 2.7 9.9% 754,409 44,202 17.1 418,90453,44928,63310,80015,426
4 PPI 2.6 0.2 6.9% 2,229,870 298,499 7.5 921,310173,660474,350416,270182,240
5 BMI 29.0 1.7 6.2% 279,760 44,594 6.3 32,45040,94011,53041,08017,460
6 TYA 11.8 0.8 6.8% 140,420 27,130 5.2 99,34064,76014,3108,3809,510
7 PGI 24.4 1.5 6.8% 456,370 96,841 4.7 263,58066,40097,26086,020207,210
8 DQC 56.0 2.9 5.5% 167,430 37,231 4.5 46,48050,46021,50021,65062,140
9 PVG 6.9 0 0% 155,300 39,726 3.9 32,00085,000123,40098,10026,400
10 TNT 2.7 0.2 6.7% 1,138,900 305,796 3.7 521,220246,480199,870166,700132,090
11 REE 28.0 0.2 0.9% 3,838,730 1,147,062 3.3 2,395,0201,166,500719,230530,8102,077,820
12 HHS 4.6 0.3 6.8% 7,170,430 2,160,480 3.3 6,048,6603,853,7701,585,5401,250,4802,128,980
13 VHG 2.8 0.1 2.9% 7,201,230 2,856,979 2.5 11,994,1807,169,4506,842,1004,353,2303,189,960
14 PXL 2.0 0 0% 287,457 115,447 2.5 83,11024,37756,281126,364233,200
15 BMC 23.0 1.4 6.5% 111,840 45,486 2.5 51,68088,420112,440126,20057,820
16 HNG 11.6 -0.9 -6.8% 5,127,160 2,094,745 2.4 3,014,3103,283,8503,596,8603,419,0704,955,360
17 PVL 2.7 0 0% 284,400 118,305 2.4 306,200144,40056,800215,400424,200
18 PVE 7.1 0.1 1.4% 217,502 91,119 2.4 78,50075,30065,80068,930195,004
19 TTF 8.0 -0.6 -7% 1,073,100 467,477 2.3 916,260983,660726,130463,710767,170
20 SFG 12.7 -0.6 -4.5% 119,150 52,749 2.3 18,48059,17072,56080,440253,580
21 PVV 1.2 0 0% 109,800 49,421 2.2 2,0003,200209,50023,40055,300
22 TTH 9.1 -0.2 -2.2% 779,230 357,235 2.2 694,258487,890997,730224,135167,250
23 VGC 15.1 -0.1 -0.7% 301,000 141,981 2.1 424,300175,605176,200211,150585,500
24 DAH 7.0 0 0.4% 1,229,210 582,499 2.1 257,620315,630195,810719,690372,560
25 SEA 18.2 -0.5 -2.7% 322,000 154,662 2.1 292,101211,120474,891383,175388,694
26 PIV 16.0 0.2 1.3% 955,621 462,076 2.1 1,001,800693,300739,600550,100854,300
27 APG 6.5 -0.2 -3.4% 329,040 160,687 2.0 564,370597,780268,480295,790130,140
28 AGR 3.7 -0.3 -6.6% 1,413,660 695,245 2.0 927,4402,255,8602,756,9601,795,4301,797,150
29 MCG 2.3 0.2 6.9% 227,050 111,748 2.0 47,440121,62046,72077,590342,620
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357