Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu

> Không Đăng nhập được nhấn vào đây!!!
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 30 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2020-02-19)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 30 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 X26 24.2 1.2 5.2% 102,000 2,557 39.9 20,00025,0001,00000
2 LSS 6.2 0.4 6.5% 621,960 33,005 18.8 96,950133,020331,75030,57069,300
3 PPI 0.6 0.1 20% 591,810 43,848 13.5 00043,4400
4 QTP 13.0 0 0% 197,900 18,086 10.9 27,90089,40046,10060,30043,600
5 CSM 13.8 0.2 1.1% 124,820 15,031 8.3 14,06018,0204,2705,97020,570
6 ITQ 2.5 0.2 8.7% 455,700 60,171 7.6 269,320468,700169,8004,3003,100
7 HCD 2.5 0.2 6.7% 1,551,140 213,587 7.3 45,50049,91052,720330,100924,570
8 SDT 2.6 -0.2 -7.1% 133,500 19,007 7.0 155,00010,10026,40011,404800
9 TLG 39.9 1.6 4.2% 276,590 46,025 6.0 165,170149,76039,74070,340138,170
10 CTS 7.0 0 0.3% 162,820 29,655 5.5 64,560111,5706,49011,51013,340
11 ELC 7.2 -0.4 -5.4% 459,310 85,622 5.4 155,030858,500778,79033,17096,790
12 TNT 1.6 0.1 4.6% 174,290 32,842 5.3 31,80019,92012,06056,96085,450
13 VNA 3.1 0.4 14.8% 196,200 38,256 5.1 24,50076,60055,90094,200166,200
14 VRG 12.2 1.4 13% 206,500 44,130 4.7 117,10963,50056,300129,600159,100
15 ATG 0.6 0 6.9% 153,840 37,311 4.1 51,1602,5103,69063,31064,950
16 SBS 1.1 0.1 10% 372,400 96,040 3.9 42,90010,100242,80071,000122,400
17 GTN 18.2 -1.3 -6.7% 683,700 177,468 3.9 669,7601,642,920250,74080,45049,060
18 HKB 0.7 0.1 16.7% 558,930 146,334 3.8 76,80075,7400393,70050,500
19 SMC 12.5 0.8 6.8% 100,580 26,758 3.8 80,000165,21067,77018,140104,800
20 IMP 61.4 0.6 1% 258,560 72,724 3.6 388,49058,580118,140162,660152,500
21 C69 7.7 0.4 5.5% 882,280 249,110 3.5 896,966324,305193,197653,807734,700
22 CCL 6.1 0.4 7% 302,050 93,319 3.2 187,410225,93082,44049,660269,470
23 ITA 2.5 0.2 6.9% 7,551,450 2,401,771 3.1 5,542,5501,600,1501,556,1505,689,1301,713,180
24 AMD 2.3 0.2 6.9% 7,833,920 2,568,805 3.0 2,393,8702,821,7608,005,7506,942,0802,575,660
25 MBG 18.8 0.2 1.1% 688,600 242,610 2.8 688,420748,940499,000449,210463,500
26 FTM 2.0 -0.1 -4.7% 941,540 332,760 2.8 517,710830,7801,335,890776,530405,150
27 DTD 10.8 0.9 9.1% 164,200 58,367 2.8 34,95047,30019,30051,50041,300
28 TVB 21.6 0.6 2.9% 388,190 144,428 2.7 405,620304,180272,240249,780218,620
29 G36 4.7 0.2 4.4% 159,100 59,432 2.7 126,50027,70029,30021,20046,500
30 DRH 4.5 0.1 2% 1,999,330 786,714 2.5 1,433,540832,3101,032,300990,8001,798,040
31 GVR 11.8 0.6 5.4% 1,159,200 462,006 2.5 472,400314,400678,800727,243283,400
32 VCR 12.8 1.1 9.4% 351,200 140,085 2.5 242,10089,900301,000490,300130,100
33 EVG 2.2 -0.1 -4.7% 1,213,850 501,294 2.4 265,620245,090366,540426,230578,560
34 KSB 17.9 0.3 1.7% 951,020 396,760 2.4 1,080,8001,188,290722,770891,260631,800
35 VGI 30.1 1.1 3.8% 793,800 331,450 2.4 374,500841,300460,800520,500666,100
36 SZC 18.1 0.2 1.1% 529,310 221,842 2.4 430,240258,130122,330414,530336,460
37 NLG 26.3 0.1 0.4% 995,040 417,171 2.4 684,280307,950234,580326,7301,235,900
38 SAB 178.0 0 0% 105,560 44,279 2.4 86,32031,46038,65076,77057,410
39 FRT 18.9 -0.1 -0.3% 561,750 238,993 2.4 225,520146,990235,120542,280270,270
40 VOS 1.7 0.1 7% 316,240 134,573 2.3 160,62072,670115,160141,87033,720
41 CSC 37.8 2.8 8% 165,020 71,098 2.3 55,50057,00093,30035,40071,910
42 MSN 50.4 0.7 1.4% 1,818,680 792,219 2.3 591,2201,492,3201,120,310547,970804,720
43 TTZ 2.5 0 0% 174,800 77,455 2.3 30,20027,20016,80030,10017,300
44 HAR 3.6 0.2 5% 1,176,190 522,623 2.3 1,415,830426,920345,010361,640411,900
45 GEX 18.8 0.4 2.2% 1,158,020 529,217 2.2 500,370503,950843,800526,920872,340
46 VTD 31.8 0.7 2.2% 111,800 55,453 2.0 46,30061,80068,60086,80098,700
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.



Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357