Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 30 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2017-05-30)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 30 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 MKV 13.0 -1.4 -9.7% 192,785 77 2,514.6 00000
2 VNP 4.6 -0.5 -9.8% 410,710 23,113 17.8 2,2302,00213,10655,800140
3 GMC 29.5 -0.5 -1.7% 216,720 15,412 14.1 11,0106,63024,84059,69046,330
4 TSB 11.0 -0.3 -2.7% 196,500 14,523 13.5 4,10004,00000
5 PXA 1.7 -0.1 -5.6% 978,200 83,587 11.7 68,20026,20063,300310,500170,500
6 KSH 2.8 0.1 2.2% 3,596,360 373,863 9.6 151,050202,920430,940387,340375,320
7 VOS 1.2 0.1 6.3% 453,650 60,007 7.6 385,48019,4102,170148,930109,360
8 ICG 6.7 -0.3 -4.3% 235,014 39,175 6.0 1488,240401,5003,700
9 SDH 2.5 0.2 8.7% 139,100 24,637 5.6 86,60019,9003,80012,50045,100
10 HHG 9.1 0.7 8.3% 1,996,000 381,715 5.2 157,86069,432179,463299,402244,190
11 VCR 3.1 0.2 6.9% 198,600 38,087 5.2 136,40023,51521,70021,000176,500
12 C47 11.7 0.6 5.9% 349,400 70,438 5.0 299,98037,63028,83028,50053,940
13 TNT 3.7 0.1 3.4% 1,839,340 376,276 4.9 596,650977,830827,6302,205,280278,930
14 VNG 11.9 0.8 6.7% 471,110 103,712 4.5 226,30066,21065,72075,31062,830
15 PVL 2.7 -0.2 -6.9% 128,150 28,832 4.4 65,400171,21034,00050,20097,500
16 SBS 1.4 0.1 7.7% 917,020 224,935 4.1 945,590265,140353,900187,90068,100
17 QCG 21.9 1.4 6.8% 2,789,970 696,443 4.0 1,462,210354,3501,115,120547,9701,632,150
18 HSG 30.7 -1.1 -3.6% 5,931,670 1,510,101 3.9 5,663,2503,933,1102,490,2603,112,7201,707,150
19 VMC 40.4 3.6 9.8% 162,700 45,714 3.6 4,600460,42056,60032,3505,730
20 KSA 2.0 -0.2 -7% 5,517,350 1,574,294 3.5 5,755,0806,119,6306,802,670828,0601,974,020
21 DTA 4.2 0.1 1.9% 169,000 54,251 3.1 217,420112,08051,830316,31029,560
22 PXI 2.9 0 0% 102,320 33,924 3.0 5,0007,52015,86010,04034,510
23 MCG 4.2 0.1 2.4% 1,355,910 474,483 2.9 535,5301,812,4702,200,810212,02075,400
24 VNE 10.6 0 0% 378,780 135,779 2.8 610,060269,960256,810639,490300,930
25 PPI 3.1 0.2 5.5% 1,379,690 496,421 2.8 2,065,3801,453,350257,690139,660344,790
26 HID 4.3 0.3 6.7% 3,405,980 1,228,644 2.8 600,9201,275,8801,173,9601,699,8801,175,320
27 CTI 31.9 -2.3 -6.9% 1,162,990 420,509 2.8 996,010624,7001,124,190816,630866,170
28 PIV 19.8 1.8 10% 1,401,450 523,667 2.7 413,915436,700327,100227,100308,125
29 QNS 91.2 0.8 0.9% 110,900 41,539 2.7 131,209119,68428,83049,40841,700
30 CII 39.0 -1.1 -2.9% 3,856,380 1,464,650 2.6 2,011,350910,6703,097,8702,372,6601,329,880
31 DIG 12.9 0.4 3.2% 4,735,300 1,813,031 2.6 2,593,710579,4501,154,370822,3102,089,760
32 IDJ 2.4 0 0% 138,800 55,637 2.5 617,30097,40025,20021,90050,900
33 DL1 10.0 -0.3 -2.9% 111,300 44,825 2.5 148,100175,000148,000239,500230,300
34 TOP 1.7 -0.1 -5.6% 696,300 283,912 2.5 1,341,900341,300265,200263,400537,100
35 HKB 4.2 -0.4 -8.7% 3,320,155 1,400,726 2.4 688,9991,315,8001,033,9101,290,1701,303,079
36 REE 31.8 -1.4 -4.1% 3,892,430 1,651,658 2.4 1,059,690766,6001,281,7101,937,5701,500,440
37 UDC 4.0 0 -0.5% 158,180 68,303 2.3 133,890190,58037,86030,66010,490
38 ITQ 3.4 0.1 3% 298,600 129,297 2.3 190,40050,100130,856460,63097,100
39 DHC 32.1 0 0% 104,670 45,422 2.3 58,810177,10030,35028,57017,350
40 KSK 1.2 -0.1 -7.7% 1,028,900 455,057 2.3 1,415,2501,727,7001,612,400370,300294,400
41 FIT 5.5 0 0% 7,188,590 3,186,920 2.3 6,915,8001,783,0701,879,6402,468,2303,131,880
42 TSC 3.6 0 0.3% 2,802,060 1,286,130 2.2 1,800,940776,270839,970224,460290,740
43 PHR 32.7 1.1 3.7% 1,609,400 740,785 2.2 1,379,630992,2301,491,7601,533,440939,470
44 FPT 43.0 0.4 0.9% 1,868,870 865,164 2.2 634,230868,5401,713,4001,304,8602,066,240
45 EIB 11.8 0.1 0.4% 552,640 260,919 2.1 368,170374,330141,750310,370318,140
46 CTS 10.1 -0.6 -5.6% 1,538,490 729,534 2.1 1,742,9201,176,643991,5201,958,138731,894
47 SHS 10.6 -0.8 -7% 3,218,220 1,533,633 2.1 3,439,7401,996,4092,611,1554,202,2701,906,133
48 KHB 1.9 0.1 5.6% 582,410 279,771 2.1 267,900449,10085,900206,70062,640
49 FCN 21.8 0.1 0.5% 1,076,690 522,093 2.1 801,370598,7501,081,8101,778,710782,620
50 CTG 18.9 -0.6 -3.3% 2,589,230 1,262,366 2.1 5,590,1401,376,3702,220,1802,068,7101,965,190
51 VND 19.2 -0.4 -2% 1,541,020 751,867 2.0 1,274,174692,1951,522,6741,285,2441,384,171
52 QBS 8.6 -0.3 -3.8% 1,303,620 637,020 2.0 1,551,740763,550896,6301,341,0903,773,270
53 BMP 180.7 0.2 0.1% 160,320 79,043 2.0 53,80086,220116,960258,170138,550
54 VIG 1.5 -0.1 -6.2% 269,600 133,934 2.0 137,50074,200350,000243,700379,900
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.


Cổ Phiếu 68

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357