Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 30 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2017-03-17)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 30 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 QNC 3.6 -0.3 -7.7% 374,600 654 573.2 1,13000600
2 HHC 39.8 3.6 9.9% 4,166,622 15,145 275.1 10,86013,36015,34466,13011,900
3 SRA 7.3 0.6 9% 203,300 1,883 107.9 00008,300
4 HNF 33.6 4.3 14.7% 655,165 9,265 70.7 20,6476000200159
5 PSG 0.4 0.1 33.3% 288,860 8,810 32.8 0000143,800
6 KDC 37.5 0.2 0.4% 4,787,880 216,452 22.1 106,550446,05038,670125,550215,030
7 GGG 0.5 0 0% 295,150 26,301 11.2 0000260,270
8 NTB 0.7 0.1 16.7% 894,150 80,123 11.2 00001,393,787
9 PVM 5.6 0 0% 165,200 16,940 9.8 30006,80080012,500
10 VTB 15.8 1 6.8% 116,000 14,583 8.0 72030,240109,54041,07068,080
11 PVT 13.0 -0.2 -1.9% 4,782,370 625,782 7.6 1,367,930277,160271,390458,060743,820
12 ITA 4.0 0 0% 35,773,010 5,156,652 6.9 1,611,1502,602,3103,033,6703,902,90016,103,520
13 BVH 59.0 0.1 0.2% 1,668,510 247,819 6.7 277,890217,720271,930251,860169,060
14 MSN 44.1 0.6 1.4% 2,989,190 448,967 6.7 223,130864,3801,542,110409,950233,160
15 VGT 14.2 0.6 4.4% 360,600 54,702 6.6 333,48027,21056,70029,80024,210
16 PVE 7.2 0.6 9.1% 375,305 57,557 6.5 44,10090,6007,10019,58569,000
17 NAG 5.7 0.5 9.6% 110,550 17,058 6.5 13,7002,6018,3985,65410,100
18 SRC 18.7 1.2 6.9% 387,970 67,781 5.7 475,87038,44019,55011,68027,830
19 SSI 22.8 0.4 2% 9,070,330 1,664,350 5.4 6,659,8001,195,6401,093,0801,150,1001,574,500
20 SGO 1.4 -0.1 -6.7% 639,600 128,082 5.0 00001,014,600
21 DTA 1.9 -0.1 -6.6% 313,800 62,885 5.0 165,73048,100245,160879,89081,610
22 CMS 6.8 0.6 9.7% 110,760 22,624 4.9 111,650103,89049,60043,30034,800
23 VIX 6.2 0.1 1.6% 862,168 199,810 4.3 276,58249,110140,336144,51062,010
24 NT2 30.3 0 0% 1,135,410 278,395 4.1 231,620273,870153,220191,020161,370
25 SBT 24.0 0 0% 4,648,080 1,179,543 3.9 1,183,2501,245,0101,253,4101,128,9001,327,280
26 ACB 23.4 0.2 0.9% 5,329,369 1,360,016 3.9 1,849,0571,841,2181,043,2923,149,7473,996,520
27 PC1 41.4 0 0% 706,310 187,984 3.8 729,720429,050202,310170,050177,600
28 VND 13.6 0.4 3% 1,232,850 338,668 3.6 909,066194,310544,721683,915482,775
29 DGC 37.1 0.8 2.2% 199,400 55,913 3.6 84,50082,52354,36057,04083,169
30 SAV 10.1 0.6 6.5% 117,700 33,174 3.5 38,85046,02057,99029,710165,440
31 VCG 16.4 0.5 3.1% 7,800,990 2,215,484 3.5 1,430,8001,507,3451,366,3152,043,9132,969,342
32 DIG 9.5 0.6 6.4% 2,848,320 825,097 3.5 546,880457,700306,150580,7601,525,980
33 SWC 18.0 0.2 1.1% 223,130 67,601 3.3 240,500181,00057,40072,300127,000
34 IVS 12.7 0.1 0.8% 206,400 63,443 3.3 290,400113,600271,20025,600111,400
35 BVS 16.9 0.4 2.4% 184,400 57,910 3.2 274,12018,30060,64022,35050,400
36 HT1 23.3 0.1 0.4% 970,270 306,949 3.2 853,470883,920368,750607,730483,940
37 PVA 0.9 0 0% 119,710 38,215 3.1 0000411,446
38 APS 2.4 -0.1 -4% 200,000 63,961 3.1 88,00036,500209,10079,210177,600
39 DPM 24.1 -0.2 -1% 3,121,320 1,034,799 3.0 1,087,600494,990540,900752,9301,020,330
40 VCB 37.0 -0.1 -0.3% 3,101,080 1,049,321 3.0 574,840561,660502,570885,720596,520
41 DAG 13.1 0.1 0.4% 348,670 120,363 2.9 198,180169,020171,390175,91084,860
42 PDR 14.1 0.6 4.8% 2,269,200 802,418 2.8 775,920856,4901,707,9201,217,510617,520
43 VC7 22.4 -0.1 -0.4% 118,362 42,238 2.8 11,91223,50330,51015,51046,210
44 HQC 2.7 0.1 3.5% 26,311,150 10,347,894 2.5 11,330,5408,728,9706,500,0007,257,3706,794,410
45 TCH 17.7 1 6% 1,818,910 724,165 2.5 1,306,0701,527,4401,339,100521,770734,820
46 TTZ 3.0 0 0% 239,500 96,230 2.5 17,20021,30019,10053,400131,400
47 HVG 6.6 -0.1 -1.8% 3,732,120 1,521,477 2.5 630,1002,426,020957,350239,970525,970
48 HD2 17.0 0.4 2.4% 276,530 114,368 2.4 218,900159,600348,550285,400194,450
49 DGW 17.6 -0.1 -0.6% 405,120 175,405 2.3 425,850404,240729,290195,600266,510
50 VGC 14.2 0 0% 189,400 87,773 2.2 101,300212,155181,160232,06058,170
51 VPH 13.9 0.9 6.9% 1,034,340 493,041 2.1 610,880388,7501,180,190933,980360,640
52 CSM 20.4 0.1 0.5% 472,630 226,109 2.1 334,690163,660130,000104,940124,790
53 SBA 13.0 0 0% 119,850 57,404 2.1 34,090125,71088,550185,06069,170
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.


Cổ Phiếu 68

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357