Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

THỐNG KÊ SỰ TƯƠNG QUAN GIỮA KHỐI LƯỢNG VÀ GIÁ

KHỐI LƯỢNG TĂNG VÀ GIÁ TĂNG

STT Mã CK KLTB 10 Ngày Số phiên Giá Hiện Tại +/- Khối Lượng 1 ngày trước 2 ngày trước 3 ngày trước 4 ngày trước
1 TVB 183,576 4 16.8 1.3 230,100 15.7 0.7 222,100 15.2 0.7 183,150 14.8 0.7 182,100 14.3 0.2 84,200
2 SPP 64,339 3 20.6 1.3 11,000 19.3 0.4 2,800 18.9 0.1 2,100 18.8 -0.9 1,160 19.7 -0.2 82,800
3 TV2 13,772 3 149 2.1 37,480 146.9 12.9 28,050 134 7 21,000 127 1 14,330 126 1 40,295
4 SZE 5,414 3 7.6 0.1 20,400 7.5 0 11,800 7.5 0 2,000 7.5 0 0 7.5 -0.2 5,405


KHỐI LƯỢNG TĂNG VÀ GIÁ GIẢM

STT Mã CK KLTB 10 Ngày Số phiên Giá Hiện Tại +/- Khối Lượng 1 ngày trước 2 ngày trước 3 ngày trước 4 ngày trước
1 NAG 58,172 5 7.9 0 346,810 7.9 -0.8 222,410 8.7 -0.3 94,500 9 0 47,724 9 -0.1 22,210
2 IDJ 17,265 4 2.6 0 101,000 2.6 -0.2 33,000 2.8 -0.2 18,800 3 -0.1 11,900 3.1 -0.1 3,500
3 DRI 174,625 3 11.5 -0.3 265,320 11.8 -0.3 184,737 12.1 0.1 117,931 12.1 0.1 107,483 12 -0.1 89,911
4 DPS 203,243 3 2.4 -0.1 261,200 2.5 -0.1 250,100 2.6 -0.1 88,900 2.7 0 34,800 2.7 0.1 478,500
5 LAS 168,691 3 14.7 -0.3 297,780 15 -0.1 210,010 15.1 -0.3 174,550 15.4 0.2 109,400 15.2 -0.2 226,940
6 ITD 37,080 3 18.8 -0.4 58,710 19.2 -0.1 31,020 19.3 -0.1 23,020 19.3 0 18,670 19.3 -0.1 45,030
7 REE 951,404 3 33.5 -0.2 1,829,490 33.7 -0.8 1,187,840 34.5 -0.3 963,830 34.8 -0.2 337,970 34.9 -0.2 1,170,790
8 ICG 17,730 3 6.8 -0.1 169,100 6.9 0 81,100 6.9 0 23,500 6.9 0.1 11,000 6.8 -0.1 16,200
9 DQC 38,378 3 35.6 -0.2 41,510 35.8 -0.2 29,350 36 -0.5 23,960 36.5 0.3 21,320 36.2 0 25,360
10 VSH 37,283 3 17.5 0 82,580 17.5 -0.2 46,400 17.7 -0.2 19,760 17.8 -0.1 3,310 17.9 -0.1 4,420
11 VGV 9,030 3 8.6 0.1 3,800 8.7 -0.3 2,900 9 -0.2 2,100 9.2 0.1 1,100 9.1 0.2 500


KHỐI LƯỢNG TĂNG LIÊN TIẾP

STT Mã CK KLTB 10 Ngày Số phiên Giá Hiện Tại +/- Khối Lượng 1 ngày trước 2 ngày trước 3 ngày trước 4 ngày trước
1 NAG 58,172 5 7.9 0 346,810 7.9 -0.8 222,410 8.7 -0.3 94,500 9 0 47,724 9 -0.1 22,210
2 VGV 9,030 4 8.6 0.1 3,800 8.7 -0.3 2,900 9 -0.2 2,100 9.2 0.1 1,100 9.1 0.2 500
3 IDJ 17,265 4 2.6 0 101,000 2.6 -0.2 33,000 2.8 -0.2 18,800 3 -0.1 11,900 3.1 -0.1 3,500
4 TVB 183,576 4 16.8 1.3 230,100 15.7 0.7 222,100 15.2 0.7 183,150 14.8 0.7 182,100 14.3 0.2 84,200
5 BFC 72,049 4 38.7 0.7 138,290 38 -0.8 89,370 38.8 -0.2 88,950 39 -0.5 43,150 39.5 0.3 31,510
6 SVC 12,649 4 42 0.5 20,370 41.5 0.5 13,520 41 -2.1 7,330 43.1 -0.3 1,030 43.3 0.4 380
7 VIG 102,860 4 1.8 0.1 446,700 1.7 0 339,700 1.7 -0.1 315,100 1.8 0.1 71,800 1.7 -0.1 26,100
8 DRI 174,625 4 11.5 -0.3 265,320 11.8 -0.3 184,737 12.1 0.1 117,931 12.1 0.1 107,483 12 -0.1 89,911
9 CVN 20,750 3 5.3 0.4 28,500 4.9 -0.3 23,500 5.2 -0.2 22,900 5.4 0.1 19,000 5.3 0.4 29,200
10 ITD 37,080 3 18.8 -0.4 58,710 19.2 -0.1 31,020 19.3 -0.1 23,020 19.3 0 18,670 19.3 -0.1 45,030
11 LAS 168,691 3 14.7 -0.3 297,780 15 -0.1 210,010 15.1 -0.3 174,550 15.4 0.2 109,400 15.2 -0.2 226,940
12 E1VFVN30 315,729 3 13.4 0.1 2,155,840 13.4 -0.1 207,650 13.4 -0.1 204,070 13.5 0.0 27,400 13.5 0 1,512,240
13 DPS 203,243 3 2.4 -0.1 261,200 2.5 -0.1 250,100 2.6 -0.1 88,900 2.7 0 34,800 2.7 0.1 478,500
14 MBS 288,266 3 12.7 0.2 338,800 12.5 -0.4 240,900 12.9 0 144,010 12.9 -0.2 124,900 13.1 0 187,575
15 SZE 5,414 3 7.6 0.1 20,400 7.5 0 11,800 7.5 0 2,000 7.5 0 0 7.5 -0.2 5,405
16 VRC 62,537 3 20 0.6 184,410 19.4 -0.5 30,730 19.9 0.2 20,030 19.7 -0.2 10,170 19.9 -0.6 46,890
17 NVT 141,883 3 3.0 0.0 264,840 3 -0.1 169,630 3.1 0.0 80,840 3.1 -0.1 39,640 3.1 -0.1 175,230
18 UNI 12,812 3 4.8 0.1 35,000 4.7 0.1 21,312 4.6 -0.2 4,600 4.8 0.2 500 4.6 0.3 7,400
19 VSH 37,283 3 17.5 0 82,580 17.5 -0.2 46,400 17.7 -0.2 19,760 17.8 -0.1 3,310 17.9 -0.1 4,420
20 ACB 1,803,721 3 31.1 0.4 2,602,010 30.7 -1 2,601,188 31.7 -0.7 2,328,487 32.4 -0.5 1,941,687 32.9 0.1 2,272,988
21 DCS 211,769 3 2.3 0 323,600 2.3 0.1 196,257 2.2 -0.1 176,200 2.3 0 88,510 2.3 0 488,900
22 DQC 38,378 3 35.6 -0.2 41,510 35.8 -0.2 29,350 36 -0.5 23,960 36.5 0.3 21,320 36.2 0 25,360
23 SPP 64,339 3 20.6 1.3 11,000 19.3 0.4 2,800 18.9 0.1 2,100 18.8 -0.9 1,160 19.7 -0.2 82,800
24 DC4 5,036 3 11.1 0.2 52,300 10.9 0.2 3,045 10.7 -0.1 1,500 10.8 0 500 10.8 0 2,100
25 SDP 21,770 3 3.8 -0.1 11,010 3.9 -0.1 7,700 4 0.1 3,004 3.9 -0.1 1,000 4 -0.1 2,200
26 ICG 17,730 3 6.8 -0.1 169,100 6.9 0 81,100 6.9 0 23,500 6.9 0.1 11,000 6.8 -0.1 16,200
27 TV2 13,772 3 149 2.1 37,480 146.9 12.9 28,050 134 7 21,000 127 1 14,330 126 1 40,295
28 HDG 84,352 3 32.3 0.9 150,540 31.4 -0.6 135,120 32.0 0 47,220 32.0 -0.5 40,140 32.4 -0.7 77,830
29 REE 951,404 3 33.5 -0.2 1,829,490 33.7 -0.8 1,187,840 34.5 -0.3 963,830 34.8 -0.2 337,970 34.9 -0.2 1,170,790


GIÁ GIẢM LIÊN TIẾP

STT Mã CK KLTB 10 Ngày Số phiên Giá Hiện Tại +/- Khối Lượng 1 ngày trước 2 ngày trước 3 ngày trước 4 ngày trước
1 CTF 13,032 7 26.5 -0.3 13,080 26.7 -0.1 12,460 26.8 -0.2 11,220 27 -0.5 12,390 27.5 -1 13,890
2 EMC 11,637 7 12 -0.8 18,550 12.8 -0.7 35,100 13.5 -1 12,080 14.5 -1 4,170 15.5 -1.1 21,620
3 PIV 1,010,802 6 26.2 -1.7 363,880 27.9 -3.1 1,040,759 31 -0.1 44,775 31.1 -3.4 1,723,875 34.5 -0.3 2,419,691
4 PHR 343,030 6 40.3 -0.1 187,490 40.4 -0.9 392,550 41.3 -0.1 236,470 41.4 -0.5 197,840 41.8 -0.1 596,460
5 GTN 1,093,269 5 16.4 -0.1 717,760 16.5 -0.7 580,170 17.1 -0.5 1,148,520 17.6 -0.1 904,580 17.7 -0.2 700,430
6 DLG 959,332 5 3.5 -0.2 592,830 3.6 -0.1 888,640 3.7 -0.0 656,920 3.7 -0.1 534,420 3.8 -0.0 633,560
7 REE 951,404 5 33.5 -0.2 1,829,490 33.7 -0.8 1,187,840 34.5 -0.3 963,830 34.8 -0.2 337,970 34.9 -0.2 1,170,790
8 DXG 3,936,668 5 19 -0.2 4,879,490 19.2 -0.6 4,040,840 19.8 -0.4 4,803,910 20.2 -0.5 3,767,510 20.6 -0.4 7,301,800
9 CDO 374,808 4 3.1 -0.0 179,520 3.1 -0.2 1,094,800 3.3 -0.1 199,670 3.4 -0.0 250,290 3.4 0 293,850
10 DGC 20,824 4 32.5 -0.1 13,700 32.6 -1.3 25,006 33.9 -0.1 9,900 34 -0.1 33,250 34.1 0 28,600
11 QNS 60,177 4 61.2 -4.1 333,560 65.1 -1.4 120,960 66.4 -0.1 45,582 66.5 -0.1 73,606 66.6 0 30,155
12 VC2 19,817 4 16.4 -0.9 15,210 17.3 -0.1 20,700 17.4 -0.3 18,100 17.7 -0.1 16,400 17.8 0 7,500
13 SSI 3,154,637 4 23.4 -0.3 3,195,190 23.6 -0.7 4,844,710 24.3 -0.2 2,588,670 24.5 -0.4 2,360,570 24.9 0.1 7,487,940
14 VIT 12,339 4 19.8 -0.2 3,300 20 -0.5 7,700 20.5 -0.2 22,663 20.7 -0.4 6,325 21.1 0.1 7,830
15 SMC 175,807 4 22.4 -0.1 45,900 22.5 -0.6 133,710 23.1 -0.4 110,200 23.5 -0.2 119,720 23.7 0.1 184,730
16 TTF 85,230 4 6.8 -0.1 61,070 6.9 -0.2 88,040 7.1 -0.1 25,300 7.1 -0.0 45,210 7.2 0.1 42,730
17 NDX 19,090 3 12.3 -0.1 20,150 12.4 -0.1 16,200 12.5 -0.2 18,250 12.7 0.3 11,800 12.4 0 15,700
18 PVB 228,929 3 15.8 -0.2 127,900 16 -0.8 286,800 16.8 -0.2 91,220 17 1.2 246,615 15.8 -0.9 410,855
19 LAS 168,691 3 14.7 -0.3 297,780 15 -0.1 210,010 15.1 -0.3 174,550 15.4 0.2 109,400 15.2 -0.2 226,940
20 FCM 256,149 3 6.9 -0.5 1,839,700 7.4 -0.6 265,100 8 -0.1 579,040 8.1 0.2 445,040 7.9 0.3 392,830
21 ITD 37,080 3 18.8 -0.4 58,710 19.2 -0.1 31,020 19.3 -0.1 23,020 19.3 0 18,670 19.3 -0.1 45,030
22 CNG 21,676 3 28 -0.2 10,580 28.2 -0.1 16,900 28.3 -0.7 3,770 29 1 25,090 28 0 32,360
23 MAS 8,762 3 90.5 -0.5 27,600 91 -0.8 5,470 91.8 -0.2 6,330 92 0.7 8,210 91.3 -1.1 4,125
24 AMD 1,976,700 3 9 -0.4 3,052,540 9.4 -0.6 8,445,260 10 -0.5 5,500,780 10.5 0.1 723,830 10.4 -0.1 630,050
25 VKD 199,951 3 88.8 -15.6 104,540 96 -16.9 141,213 112 2.1 216,060 112.9 8.8 216,105 105.5 3.5 151,593
26 BWE 258,784 3 25.1 -0.3 634,590 25.4 -0.9 816,130 26.3 -0.3 184,910 26.6 0.1 125,880 26.5 -0.2 81,190
27 VGV 9,030 3 8.6 0.1 3,800 8.7 -0.3 2,900 9 -0.2 2,100 9.2 0.1 1,100 9.1 0.2 500
28 TNI 342,601 3 6.5 -0.0 309,180 6.5 -0.2 275,950 6.7 -0.2 173,040 6.9 0.1 706,390 6.8 0.2 782,260
29 HKT 12,080 3 3.2 -0.1 28,200 3.3 -0.3 32,800 3.6 -0.1 2,500 3.7 0.1 100 3.6 0 36,200
30 TNS 35,405 3 5.7 -0.7 13,300 6.2 -1 21,400 7.2 -0.5 100 7.7 1 72,340 6.7 -1.1 25,500
31 NVL 1,617,055 3 61.5 -0.1 1,383,120 61.6 -0.6 1,596,060 62.2 -0.7 1,659,810 62.9 0.3 1,793,200 62.6 -0.5 1,560,500
32 CAV 33,137 3 53.5 -0.3 18,020 53.8 -0.1 36,480 53.9 -0.1 22,450 54 0.1 35,070 53.9 0.3 85,010
33 ABC 18,482 3 16.8 -0.3 29,920 17 -0.3 43,310 17.2 -0.1 8,700 17.3 -0.1 31,600 17.3 -0.2 9,400
34 CTP 769,358 3 14 -0.3 68,930 14.3 -0.4 127,020 14.7 -0.2 184,830 14.9 0.9 281,850 14 1.2 195,700
35 HCD 303,480 3 8.3 -0.1 150,110 8.4 -0.1 299,880 8.4 -0.0 219,140 8.4 0 245,720 8.4 -0.0 201,990
36 KDM 40,790 3 3.4 -0.1 14,700 3.5 -0.1 85,700 3.6 -0.1 61,000 3.7 0.1 9,700 3.6 0 40,000
37 PVO 20,715 3 4.8 -0.1 27,700 4.9 -0.1 16,500 5 0 2,600 5.1 0.1 4,100 5.1 0.1 24,200
38 DPS 203,243 3 2.4 -0.1 261,200 2.5 -0.1 250,100 2.6 -0.1 88,900 2.7 0 34,800 2.7 0.1 478,500
39 LTG 20,665 3 46.3 -1 27,920 47 -0.6 30,900 47.6 -0.3 14,750 47.8 0.2 12,810 47.6 0 33,200
40 CIG 5,893 3 2.1 -0.1 10 2.2 -0.0 620 2.2 -0.1 50 2.4 0.1 10 2.3 0 20
41 NKG 526,183 3 34.4 -0.2 307,210 34.6 -0.3 328,220 34.9 -0.5 499,400 35.4 0.6 275,930 34.8 -0.7 842,440
42 ELC 106,162 3 15.5 -0.3 104,140 15.8 -0.3 98,910 16 -0.3 114,810 16.3 0.3 109,810 16 -0.5 87,500
43 ANV 369,095 3 8.6 -0.5 419,680 9.1 -0.7 326,430 9.8 -0.5 381,630 10.3 0.5 512,170 9.9 -0.1 319,370
44 HT1 346,228 3 14.6 -0.2 238,630 14.8 -0.3 292,560 15 -0.1 308,220 15.1 0.5 871,730 14.7 -0.1 149,860
45 PET 75,839 3 10.1 -0.1 394,430 10.2 -0.1 74,420 10.2 -0.1 54,630 10.3 0.1 96,420 10.3 0 122,610
46 PVS 2,176,429 3 15.5 -0.3 2,865,250 15.8 -0.1 1,823,585 15.9 -0.2 1,066,609 16.1 0.1 2,241,829 16 0 2,212,730
47 SIC 8,919 3 10.8 -0.2 4,310 11 -0.3 13,450 11.3 -0.1 8,700 11.4 0.2 21,144 11.2 -0.3 4,100
48 HAI 7,381,786 3 9.6 -0.7 3,885,850 10.4 -0.8 2,927,750 11.1 -0.8 6,630,680 11.9 0.8 14,714,690 11.2 -0.8 10,074,890
49 TNA 10,562 3 39.0 -0.5 8,090 39.4 -0.4 3,470 39.8 -0.3 7,790 40 0 5,710 40 0.2 7,920
50 TDH 386,607 3 14.2 -0.1 293,000 14.3 -0.3 494,810 14.6 -0.2 350,400 14.7 0.2 327,730 14.5 -0.5 746,110
51 SAM 369,024 3 6.7 -0.0 143,780 6.8 -0.1 336,660 6.8 -0.1 204,420 6.9 0 753,510 6.9 0.0 306,850
52 IMP 13,797 3 63 -0.1 11,240 63.1 -0.8 16,930 63.9 -2 18,740 65.9 2.4 28,600 63.5 0 4,220
53 GIL 31,701 3 33.6 -0.7 10,920 34.3 -0.6 7,140 34.9 -0.1 2,370 35 0 14,770 35 -0.5 33,060
54 DRC 384,982 3 20.1 -0.4 618,190 20.5 -0.5 304,450 20.9 -0.3 361,650 21.2 0.5 526,240 20.7 0.3 239,810
55 DHG 248,055 3 108 -3.6 254,420 111.6 -2.6 212,050 114.2 -2.3 445,310 116.5 4.6 504,930 111.9 -1.1 216,230
56 PVC 153,735 3 9.4 -0.3 190,110 9.7 -0.2 79,440 9.9 -0.2 85,410 10.1 0 91,900 10.1 0 81,610
57 PVE 118,042 3 7.1 -0.2 95,860 7.3 -0.2 106,500 7.5 -0.1 93,280 7.6 0.2 73,020 7.4 -0.3 74,290
58 PXS 228,396 3 7.1 -0.1 136,270 7.2 -0.5 663,770 7.8 -0.0 130,340 7.8 0.0 155,730 7.8 -0.0 143,940
59 OGC 4,729,404 3 2.1 -0.0 2,353,670 2.1 -0.2 4,707,690 2.3 -0.1 6,391,820 2.3 0.0 3,155,580 2.3 -0.0 1,808,890
60 TLH 512,433 3 11.8 -0.1 257,650 11.9 -0.3 535,100 12.2 -0.2 344,280 12.4 0.1 543,480 12.3 -0.4 803,070
61 AGR 453,308 3 5.1 -0.0 452,150 5.1 -0.3 791,920 5.4 -0.1 696,180 5.6 0.1 318,310 5.5 -0.1 504,360
62 VC9 7,130 3 14.3 -0.3 500 14.6 -0.2 5,100 14.8 -0.1 4,600 14.9 0.1 3,100 14.8 -0.1 13,600
63 CTS 297,810 3 9.9 -0.4 439,050 10.3 -0.8 1,037,520 11 -0.2 315,560 11.2 0 121,780 11.2 0 227,350
64 CSM 209,932 3 13.2 -0.2 232,150 13.4 -0.8 446,940 14.1 -0.5 304,240 14.6 0 115,180 14.6 0.5 476,080
65 CTG 1,772,944 3 18.9 -0.1 932,500 19.0 -0.5 1,928,540 19.5 -0.1 1,536,340 19.5 0 1,161,020 19.5 0.1 3,831,330
66 BVH 317,886 3 53.7 -0.3 166,020 54 -1 306,530 55 -1.1 388,740 56.1 0 216,520 56.1 0.4 334,570
67 VCC 23,821 3 12.2 -0.2 14,000 12.4 -0.2 12,000 12.6 -0.2 15,000 12.8 0.5 6,000 12.3 -0.2 7,200
68 SEB 10,410 3 45 -2.5 71,500 47.5 -1.3 2,200 48.8 -0.2 3,500 49 1.9 11,500 47.1 0.1 59,300
69 HSG 2,477,907 3 26.2 -0.5 2,571,030 26.7 -0.5 1,662,820 27.2 -0.3 1,139,970 27.5 0.2 1,648,000 27.3 -0.4 4,204,390
70 DQC 38,378 3 35.6 -0.2 41,510 35.8 -0.2 29,350 36 -0.5 23,960 36.5 0.3 21,320 36.2 0 25,360
71 DHA 98,019 3 35 -0.2 139,520 35.2 -0.7 193,120 35.9 -0.3 444,720 36.2 2.4 58,090 33.9 -0.3 37,800

Cổ Phiếu 68

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357