Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu

> Không Đăng nhập được nhấn vào đây!!!
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

GIÁ THẤP NHẤT/ GIÁ CAO NHẤT (ĐÁY/ĐỈNH CỔ PHIẾU) - Từ ngày 01/06/2018



Sử dụng kết quả để lưu:

Nhấn vào link Thấp Nhất (12_Tháng) hoặc Cao Nhất (12_Tháng) để sắp xếp.
STT Mã CK Thấp Nhất
(12_Tháng)
Ngày Giá Hiện Tại +/- Khối Lượng Cao Nhất
(12_Tháng)
Ngày Giá Sổ Sách EPS P/E
1 VCR 2.8 27/04/2018 26.7 1.9 324,000 15.2 25/03/2019 8.1 -248 -107.7
2 NTL 8.8 09/07/2018 22.4 -0.1 144,410 20.5 05/04/2019 16.9 2,133 10.5
3 C69 4.1 24/05/2018 11.3 1 196,900 7.7 22/03/2019 10.7 529 21.4
4 VEA 21.4 16/07/2018 56.6 -0.2 386,800 53.3 28/03/2019 19.7 5,540 10.2
5 VRG 3.2 13/11/2018 13.5 -0.3 66,800 6.7 22/11/2018 10.0 57 236.8
6 NTC 48.2 17/07/2018 130 -13.9 238,900 120.5 11/03/2019 0 31,682 4.1
7 DAH 4.1 03/04/2018 8.4 0.0 54,710 8.4 29/03/2019 10.7 365 23
8 TNI 5.9 03/05/2018 12.2 0.1 331,600 11.9 17/08/2018 11.0 215 56.5
9 D2D 62.6 11/07/2018 128 -1.8 68,300 115.9 05/04/2019 48.2 10,467 12.2
10 TVT 18.6 02/07/2018 37.3 0 18,150 31.5 27/03/2019 36.0 4,548 8.2
11 PXA 0.5 11/07/2018 2 -0.2 37,100 1.9 20/03/2019 -0.2 -507 -3.9
12 PPC 15.4 19/06/2018 27 -0.3 184,770 26.1 15/03/2019 18.4 3,794 7.1
13 VCP 22.1 16/05/2018 40 1.5 3,000 37.5 07/03/2019 14.5 4,250 9.4
14 FTM 14.8 21/05/2018 24.0 0.2 699,090 20.5 29/03/2019 11.3 68 352.2
15 LMH 10 29/01/2019 16 -0.6 221,960 14.4 15/03/2019 11.7 640 25
16 HPX 17.4 02/10/2018 26.6 -0.1 308,110 26.5 22/01/2019 13.0 1,637 16.2
17 LGL 5.3 29/05/2018 10.4 -0.4 572,670 9.7 20/03/2019 16.1 2,484 4.2
18 TV2 84.6 28/05/2018 151 5 16,950 150 10/10/2018 61.0 17,625 8.6
19 SFG 10.3 30/05/2018 16.9 -0.8 289,470 15.4 04/04/2019 12.2 936 18.1
20 DPR 29.4 01/11/2018 43.8 -1.2 158,570 42.4 13/03/2019 57.3 4,456 9.8
21 HKT 1.5 17/10/2018 3.2 0.1 67,300 3 18/06/2018 11.1 -27 -118.5
22 NAF 9.1 14/08/2018 17.4 -0.1 123,620 16.5 11/02/2019 12.3 967 18
23 DHC 29.2 08/01/2019 43.5 0 120,350 37.7 19/09/2018 20.6 2,945 14.8
24 CMG 16.9 05/07/2018 36.9 1.1 107,580 32 05/04/2019 19.0 2,513 14.7
25 LIG 3.7 16/01/2019 5 0.1 42,100 4.8 15/02/2019 13.2 634 7.9
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐÁY/ĐỈNH cổ phiếu: Cổ phiếu đang giao dịch ở giá THẤP NHẤT/CAO NHẤT trong 1 khoảng thời gian xác định 3,6,9,12 tháng.

Những cổ phiếu có mức giảm phần trăm nhiều nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước.

Chọn khoảng thời gian thích hợp (6 tháng trước, 9 tháng, 3 tháng, 1 tháng...) để tìm ra những cổ phiếu có giá đóng cửa(bình quân) giảm nhiều nhất (tăng ít nhất).

Ví dụ: để tìm ra cổ phiếu có mức giảm % nhiều nhất từ 6 tháng trở lại đây bạn hãy thực hiện như sau "chọn 6 tháng trước" sau đó bạn sẽ xem thấy danh sách những mã cổ phiếu có mức giảm nhiều nhất được sắp xếp theo thứ tự. Ví dụ cổ phiếu STB đứng vị trí thứ 1 nghĩa là cổ phiếu STB có mức giá giảm nhiều nhất trong tất cả các mã cổ phiếu được niêm yết.

Giá hiện tại: giá đang giao dịch trên thị trường.

Giá thấp nhất trong 6 tháng(ví dụ bạn đang chọn 6 tháng): mức giá thấp nhất trong 6 tháng trở lại đây và ngày thấp nhất cũng được hiển thị.

Giá cao nhất trong 6 tháng(ví dụ bạn đang chọn 6 tháng): mức giá cao nhất trong 6 tháng trở lại đây và ngày cao nhất cũng được hiển thị. Dữ liệu được thống kê dựa trên giá đã điều chỉnh.



Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357