Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu

> Không Đăng nhập được nhấn vào đây!!!
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Danh sách chứng quyền niêm yết Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 20 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2020-07-31)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 20 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 HLA 0.2 0 0% 191,500 741 258.5 00000
2 DCS 0.4 0 0% 401,000 2,888 138.9 00000
3 NED 9.9 -0.1 -1% 130,000 2,100 61.9 10025,10004003,800
4 HTT 0.6 0 0% 203,800 3,654 55.8 00000
5 HKB 0.6 -0.1 -14.3% 1,370,907 76,368 18.0 00000
6 VIG 0.7 0 0% 195,000 13,200 14.8 70,7000193,30000
7 PVX 1.0 0.1 11.1% 3,884,600 441,909 8.8 0000854,100
8 HVA 2.8 0.2 7.7% 124,792 24,760 5.0 0000360,000
9 TCL 24.9 0 0% 164,150 36,390 4.5 7,75072,330107,86049,13056,830
10 TNA 16.3 0 0% 791,570 183,238 4.3 93,840102,790246,300224,820161,050
11 MLS 27.8 3.6 14.9% 289,700 68,940 4.2 65,60035,10047,90030,500354,900
12 PVE 1.3 0.1 8.3% 108,400 26,080 4.2 0000188,700
13 PAC 21.7 0.9 4.6% 121,620 31,113 3.9 5,4303,96029,92065,60017,560
14 GIL 20.1 0.5 2.5% 431,780 116,229 3.7 284,860188,820177,500501,230197,190
15 TTB 4.7 0 0% 2,886,940 931,832 3.1 125,9501,207,6101,266,040640,5501,330,530
16 DLG 1.2 -0.1 -6.8% 10,477,340 3,669,884 2.9 1,768,2004,865,2903,624,26010,409,5708,941,890
17 AFX 5.8 0.5 9.4% 241,800 84,858 2.8 44,60085,60676,522105,100199,300
18 VIC 87.5 2.4 2.8% 939,040 333,219 2.8 242,030379,370534,300825,080674,430
19 CNVL2001 2.1 0 -0.5% 223,100 79,186 2.8 118,8203,300112,900113,11030,810
20 KDH 22.9 -1.1 -4.6% 1,471,660 528,380 2.8 273,280265,730396,620712,2601,055,320
21 ASM 5.1 0.3 6.9% 4,531,550 1,665,288 2.7 3,776,3301,642,6701,161,4001,767,6502,363,290
22 TCH 19.7 0.6 3.4% 9,952,340 4,054,483 2.5 1,522,6205,571,4006,305,5201,601,9608,373,070
23 HDG 18.4 1.2 7% 1,886,000 773,381 2.4 345,8401,074,240720,4201,705,6201,383,970
24 IDJ 13.8 0.3 2.2% 504,938 210,851 2.4 505,757150,155265,150193,721168,400
25 ITA 3.6 -0.3 -7% 18,885,950 8,032,845 2.4 7,009,02013,855,39011,473,58010,637,33013,785,660
26 DHT 59.6 1.1 1.9% 126,179 54,867 2.3 88,214129,55247,86056,15055,000
27 CTI 11.1 -0.6 -5.1% 976,920 438,571 2.2 270,770544,040337,530461,620899,570
28 BII 0.6 0 0% 291,800 136,655 2.1 171,100126,650297,930942,6000
29 DGC 34.8 0.2 0.6% 643,970 303,004 2.1 368,450731,630485,41000
30 MSN 50.5 0.7 1.4% 2,195,060 1,084,483 2.0 821,6501,352,6701,318,7702,819,2502,045,780
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.



Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357