Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu

> Không Đăng nhập được nhấn vào đây!!!
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 10 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2019-05-14)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 10 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 MDC 8.4 -0.2 -2.3% 653,500 17,670 37.0 0010011,5004,800
2 PET 9.0 0.1 1.1% 1,060,440 39,645 26.7 3,10043,19050,83027,85088,210
3 TCS 8.2 0.7 9.3% 901,500 75,260 12.0 6,20001,00026,0009,000
4 VOS 1.6 0.1 6.7% 456,920 53,748 8.5 30,30015,85031,60013,470103,910
5 L35 10.0 0.5 5.3% 120,300 17,940 6.7 3,5001,90026,2007,40012,600
6 SZC 16.8 0.8 5% 521,800 86,850 6.0 187,140121,48034,80017,71084,600
7 PVC 7.4 0.4 5.7% 721,600 137,430 5.3 188,400118,800110,200239,60081,700
8 NBB 19.3 0.6 3.2% 634,420 132,165 4.8 54,00023,41087,130115,050150,550
9 VSH 18.7 0.1 0.5% 282,480 62,463 4.5 91,89028,00054,77050,45028,670
10 YBM 10.9 -0.4 -3.6% 672,230 151,201 4.4 36,120407,890583,74028,420197,660
11 YEG 96.6 -5.9 -5.8% 169,290 39,649 4.3 30,63037,43042,62048,93043,460
12 TDM 28.5 0 0% 220,300 51,797 4.3 48,92011,01015,96034,79048,140
13 POW 15.2 0.9 6.7% 5,562,230 1,362,344 4.1 2,065,3401,510,1502,839,8901,830,9001,733,430
14 NDN 14.1 1 7.6% 2,505,600 633,300 4.0 694,000439,200343,900968,9001,203,600
15 DRH 6.5 -0.5 -6.9% 758,780 205,470 3.7 370,880120,11047,170158,920120,420
16 PXL 5.0 -0.3 -5.7% 452,500 123,090 3.7 342,00085,500148,200136,60074,500
17 HTT 1.6 0 0% 222,890 61,156 3.6 39,72021,30078,960121,8401,120
18 PXS 5.3 0.3 7% 383,380 107,772 3.6 55,95097,48057,560127,130111,340
19 KSH 1.2 -0.1 -6.2% 1,385,130 396,732 3.5 110,96070,150163,700210,480201,940
20 NBC 7.4 0.2 2.8% 113,700 33,060 3.4 7,10019,90076,60019,60029,900
21 GVR 11.5 0.7 6.5% 855,900 256,860 3.3 294,600120,000596,000326,500305,800
22 E1VFVN30 14.6 0.1 0.4% 1,678,330 517,195 3.2 512,620186,470495,250967,950302,890
23 VGT 12.0 0.6 5.3% 1,024,500 321,110 3.2 218,900322,100334,100197,000223,700
24 OIL 13.3 0.7 5.6% 789,100 252,350 3.1 209,500262,000156,900446,100147,200
25 BMP 44.5 -0.1 -0.2% 245,550 80,735 3.0 85,440162,57074,76083,71074,330
26 HVN 41.2 1.1 2.7% 963,990 340,773 2.8 759,280545,760332,280514,7301,255,680
27 LIG 5.3 -0.2 -3.6% 178,200 63,250 2.8 127,10068,40021,80039,50030,500
28 PVB 20.0 1 5.3% 503,700 184,530 2.7 177,700239,80094,600380,50089,900
29 IDJ 3.6 -0.1 -2.7% 154,000 57,730 2.7 195,30012,40018,80089,400109,100
30 ITA 3.1 0.1 2.3% 4,005,480 1,544,186 2.6 3,417,6501,837,9501,028,460736,2301,518,500
31 BCC 9.3 0.3 3.3% 945,900 364,670 2.6 414,200262,600242,900466,000560,100
32 VNA 3.7 0.4 12.1% 436,500 177,810 2.5 485,700401,300140,100231,600259,400
33 MST 4.5 0 0% 2,261,000 980,040 2.3 1,452,400584,7002,846,700521,800730,600
34 KOS 21.5 0 0% 168,600 73,430 2.3 140,40034,30049,700139,100135,900
35 DVN 14.8 -0.1 -0.7% 102,700 45,630 2.3 38,90051,60068,50018,90045,900
36 AMV 31.6 -0.5 -1.6% 152,000 68,720 2.2 101,60099,80062,20053,60054,700
37 VGC 20.8 0.2 1% 3,003,800 1,364,770 2.2 1,205,5001,883,900986,0001,292,7001,752,200
38 SHS 12.1 0.2 1.7% 1,399,300 641,310 2.2 1,441,300801,500257,600658,200462,800
39 ASM 7.5 0.1 0.9% 3,065,200 1,446,387 2.1 2,588,2201,291,4201,654,5801,061,0501,320,690
40 HAP 4.0 0.2 5% 138,530 66,070 2.1 66,82076,75098,73028,88039,140
41 DTD 13.3 0.8 6.4% 278,000 132,870 2.1 173,600118,500373,30076,500208,700
42 DGC 30.4 -0.4 -1.3% 170,500 81,930 2.1 106,00032,30029,10056,20080,400
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.



Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357