Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu

> Không Đăng nhập được nhấn vào đây!!!
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Danh sách chứng quyền niêm yết Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 10 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2020-07-28)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 10 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 FUESSVFL 8.9 0.2 1.7% 775,780 62,521 12.4 76,98040,91081,07070,03070,220
2 SPB 16.0 0.1 0.6% 1,681,400 168,490 10.0 4001001001,563,100100,000
3 EVE 8.9 -0.1 -1.2% 171,310 23,808 7.2 53,45010,58011,92037,53055,900
4 HNE 7.0 -0.6 -7.9% 770,200 143,490 5.4 1,230,0002,00002,400200,500
5 MIG 9.2 0.1 1.1% 114,100 28,150 4.1 66,20048,80016,40012,00069,000
6 MBG 4.6 0.4 9.5% 4,177,919 1,035,720 4.0 1,781,9002,202,800584,700822,8001,070,600
7 HVN 23.0 0.3 1.5% 1,314,370 362,135 3.6 844,630898,830203,920162,030225,820
8 TCL 25.0 0.7 2.9% 107,860 31,084 3.5 49,13056,83013,14025,54021,060
9 MPT 1.2 0.1 9.1% 205,624 61,530 3.3 166,90067,10098,50018,40031,300
10 CVNM2003 1.9 0.5 32.9% 531,630 181,579 2.9 338,020459,71095,22098,700122,790
11 TPB 20.9 1.4 6.9% 211,440 72,219 2.9 101,280155,09067,29059,36071,650
12 HVH 7.9 0.2 3.3% 269,760 97,873 2.8 219,600196,00078,93066,05029,140
13 KLF 1.6 0 0% 4,735,671 1,720,271 2.8 1,350,1113,815,0003,563,3001,301,2001,322,400
14 BII 0.6 -0.1 -14.3% 297,930 110,891 2.7 942,6000000
15 EIB 16.5 0.1 0.6% 500,170 195,264 2.6 206,050287,290139,830151,48099,530
16 ICT 18.5 1.2 6.9% 149,640 58,663 2.6 99,70095,4406,13011,48020,940
17 SD6 2.1 0.1 5% 134,400 54,640 2.5 51,20052,3003,30025,700400
18 DIC 1.1 -0.1 -4.2% 1,250,800 512,055 2.4 122,830693,400648,330223,950351,940
19 VIX 8.9 0.8 9.9% 962,090 404,240 2.4 408,2001,185,7001,261,500379,100147,700
20 NRC 11.8 0.5 4.4% 383,793 164,890 2.3 268,100244,600157,800112,200120,200
21 TVB 7.3 0 0% 441,460 191,113 2.3 290,620513,600136,260192,060136,730
22 MBS 8.8 0.4 4.8% 171,823 75,130 2.3 158,100214,10046,80044,8002,600
23 TMS 26.0 0.6 2.4% 162,430 71,152 2.3 7207,1903,2802901,670
24 CET 2.4 -0.2 -7.7% 123,615 54,480 2.3 32,61046,59052,70026,0009,700
25 TNT 1.4 0 0.7% 127,620 57,790 2.2 122,340102,77067,23029,72017,970
26 NVL 63.6 0.8 1.3% 1,822,980 827,634 2.2 1,134,300821,9001,028,510997,4301,012,120
27 HDB 24.0 0.4 1.9% 1,964,660 892,156 2.2 1,665,6401,302,970567,900681,160658,420
28 DGC 37.6 37.6 0% 485,410 224,200 2.2 00000
29 TVC 8.2 0.1 1.2% 1,410,790 674,850 2.1 499,800995,000714,000787,400847,300
30 DRH 6.2 0 0% 2,149,950 1,037,145 2.1 240,9101,652,5001,362,640985,590883,930
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.



Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357