Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu

> Không Đăng nhập được nhấn vào đây!!!
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 20 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2019-09-20)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 20 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 HBS 2.0 -0.2 -9.1% 194,800 3,904 49.9 10,00036,81719,90001,200
2 NT2 23.6 -0.9 -3.5% 4,619,110 143,666 32.2 205,180119,650149,550205,290147,680
3 PNG 15.3 1.3 9.3% 159,100 10,945 14.5 020020,40010,1000
4 BVH 72.0 -1.7 -2.3% 1,437,250 101,438 14.2 115,76079,09099,63082,10095,610
5 CSC 16.6 -0.1 -0.6% 187,000 15,544 12.0 05,30010,3006,1008,000
6 KHB 0.8 0.1 14.3% 648,900 62,643 10.4 0000471,231
7 TYA 13.9 0.6 4.1% 250,270 24,466 10.2 23,9407,05033,88046,97011,430
8 ALV 2.4 0.1 4.3% 129,800 14,705 8.8 0000500
9 ITD 11.7 -0.1 -0.9% 133,500 18,026 7.4 7,24021,14017,23015,53010,920
10 TIG 3.6 0.3 9.1% 1,562,394 237,458 6.6 396,020269,400234,73696,200240,700
11 VIG 1.1 0 0% 410,400 66,075 6.2 11,30012,7002,50023,100256,800
12 MBS 15.2 -0.1 -0.6% 980,400 158,138 6.2 1,167,500627,70022,20022,70041,005
13 ASA 1.7 -0.3 -15% 299,500 50,930 5.9 000087,400
14 VIC 119.4 -2.1 -1.7% 1,827,050 311,322 5.9 345,240181,830416,830330,670278,500
15 VJC 138.0 -1.5 -1.1% 3,731,860 654,444 5.7 513,500443,6801,660,130918,890581,100
16 SPP 2.9 -0.3 -9.4% 1,062,120 187,043 5.7 569,00034,5001,343,66046,900164,000
17 TPB 22.4 -0.3 -1.5% 1,186,020 228,512 5.2 377,020127,040142,48064,320254,970
18 CII 20.3 -0.3 -1.5% 2,385,140 476,545 5.0 300,980183,440184,050245,020310,360
19 PFL 1.0 0 0% 239,300 49,080 4.9 37,99088,30059,0001,7004,800
20 NBB 21.7 0.9 4.1% 656,660 140,967 4.7 664,77094,79081,70028,06018,620
21 BMI 24.6 0 0% 776,620 167,792 4.6 50,590143,540139,610144,520214,620
22 VCB 81.0 -0.5 -0.6% 2,794,080 613,424 4.6 527,230809,820896,290697,3101,408,780
23 KSK 0.2 0 0% 134,300 30,165 4.5 0000364,100
24 REE 38.8 1.6 4.3% 3,383,740 831,507 4.1 503,7601,084,490693,3401,236,7201,185,800
25 TDG 2.0 -0.1 -6.1% 361,410 89,019 4.1 394,17041,77039,90048,77029,750
26 FTM 3.7 -0.3 -6.8% 270,240 80,073 3.4 224,87043,800542,34037,990666,000
27 LHG 16.8 -0.2 -1.5% 623,150 188,623 3.3 308,30096,42072,880225,880129,200
28 IDI 7.5 0.3 4.2% 2,157,780 674,612 3.2 1,916,8401,343,9301,004,5701,482,050484,040
29 VNE 3.4 0 0% 404,700 126,895 3.2 330,000193,320176,56077,220654,750
30 LGL 10.5 -0.8 -6.7% 1,006,020 326,588 3.1 337,830510,940843,870255,950374,990
31 ASM 7.6 0.4 6.3% 5,404,160 1,792,581 3.0 4,726,2603,924,5202,153,4602,914,4201,171,660
32 SSI 21.5 -0.3 -1.4% 3,372,950 1,120,653 3.0 1,475,0402,024,5101,290,5502,321,9202,871,350
33 DGW 24.6 0.6 2.5% 1,682,780 564,784 3.0 734,540450,190465,210511,990937,880
34 BWE 26.6 0.6 2.5% 327,240 112,269 2.9 49,190123,55063,50069,870251,170
35 PDR 26.0 -0.4 -1.7% 1,799,690 635,629 2.8 329,260593,9401,011,710430,280472,490
36 CTI 24.0 1.2 5.3% 1,889,400 679,524 2.8 811,680555,040864,7201,010,260387,590
37 ACB 23.2 0.1 0.4% 2,535,289 957,049 2.6 3,421,5551,542,2081,189,8981,238,2671,325,067
38 VNM 122.1 -1.5 -1.2% 1,623,350 615,152 2.6 725,700972,940482,570604,710503,530
39 OGC 4.0 0 0% 1,544,860 594,104 2.6 2,956,750532,0001,285,440570,640411,040
40 SPI 1.4 0.1 7.7% 546,500 212,439 2.6 474,500228,80039,000454,040230,200
41 HSG 6.6 0.1 2% 3,922,210 1,540,919 2.5 906,7201,400,9901,537,5301,783,7901,210,340
42 NSH 2.0 -0.2 -9.1% 192,900 76,503 2.5 144,510368,600117,120293,020134,800
43 CEO 10.1 -0.1 -1% 2,110,931 861,337 2.5 602,9261,433,121766,441619,3041,551,560
44 GKM 14.8 -0.1 -0.7% 302,300 125,695 2.4 63,50099,60089,000200,200128,300
45 TLD 4.6 -0.2 -5.1% 1,031,980 445,129 2.3 892,210154,600437,6201,663,0101,635,720
46 BCG 8.9 0.4 4.5% 1,488,010 658,986 2.3 1,819,690242,550308,090322,680411,300
47 TNA 14.4 0.9 6.3% 1,114,410 500,058 2.2 878,660799,940528,030454,0201,138,820
48 VRE 34.0 -0.2 -0.4% 3,228,690 1,450,488 2.2 1,320,4802,398,9903,170,7301,692,5101,552,420
49 VHM 89.6 -0.7 -0.8% 1,032,290 467,590 2.2 506,070437,190921,810563,460361,780
50 MSN 80.2 0 0% 816,210 370,893 2.2 548,790906,280604,250333,720432,610
51 TCH 24.0 -0.4 -1.8% 3,002,740 1,405,323 2.1 2,118,430824,0602,224,3101,143,250925,630
52 MFS 23.8 -0.1 -0.4% 171,430 83,614 2.1 34,71026,40031,90034,70045,271
53 PHC 13.1 -0.2 -1.9% 394,850 196,868 2.0 353,530482,630304,190168,340307,880
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.



Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357