Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu

> Không Đăng nhập được nhấn vào đây!!!
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Danh sách chứng quyền niêm yết Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 30 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2021-05-13)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 30 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 SDG 40.0 3.5 9.6% 1,213,900 34,880 34.8 002001,3000
2 DVG 18.4 1.4 8.2% 119,600 9,000 13.3 65,80020,70010,40039,00013,900
3 DBT 13.4 0.9 6.8% 124,100 12,467 10.0 27,00030,8003,7008,8003,000
4 MCF 9.6 0.6 6.7% 491,760 59,073 8.3 288,70046,80019,0007,1004,900
5 GSM 11.5 1.5 15% 118,900 17,145 6.9 1,0002,20059,3001,2001,100
6 BMI 30.4 2 6.8% 3,063,400 547,920 5.6 599,800587,700415,600919,4001,247,700
7 CTCH2101 3.7 0.4 11.5% 405,000 76,863 5.3 74,400200,100147,20072,200146,600
8 NAF 25.0 0.4 1.8% 1,143,900 225,193 5.1 698,900703,400518,000463,000443,300
9 PSH 22.4 -1.4 -5.9% 1,360,500 288,260 4.7 320,500212,900317,400423,800554,600
10 PDB 10.5 0.1 1% 131,700 28,305 4.7 24,60015,9001,20025,90047,000
11 ADS 16.5 0.3 1.9% 947,600 203,860 4.6 1,389,700597,600399,400103,400113,800
12 MML 61.0 3.7 6.5% 144,900 40,018 3.6 41,400106,30056,70049,70023,300
13 CTC 5.6 -0.6 -9.7% 267,700 77,420 3.5 32,700193,410416,100431,60033,710
14 TKC 9.2 0.2 2.2% 120,600 35,153 3.4 11,60013,9002,40040,1009,300
15 VFS 8.0 0.2 2.6% 167,600 51,007 3.3 104,00092,40038,800110,30086,500
16 CPNJ2102 6.0 0.3 6% 283,200 91,470 3.1 108,200282,300107,300244,000417,800
17 HCM 35.0 1.2 3.7% 12,670,200 4,117,460 3.1 4,873,4004,725,3009,117,9004,905,5003,746,200
18 FTS 22.1 1.4 6.8% 2,302,000 751,953 3.1 842,9001,538,7002,386,1001,223,000990,900
19 CVPB2103 16.5 0.7 4.4% 659,100 221,777 3.0 471,900812,100210,900268,500199,200
20 CSBT2101 3.4 0.3 8.3% 415,400 141,163 2.9 171,600596,300321,600138,900284,200
21 BCM 54.5 -0.2 -0.4% 114,400 39,810 2.9 77,600105,800162,00060,100117,800
22 TMT 8.8 -0.6 -6.7% 101,400 37,303 2.7 10012,80010,10010,70030,700
23 AGM 24.0 1.5 6.9% 136,000 51,340 2.6 79,80085,80078,80094,100144,800
24 VBB 13.6 -0.3 -2.2% 134,600 53,710 2.5 36,50028,20054,41022,70038,300
25 CVNM2101 3.3 0.1 3.1% 363,700 145,867 2.5 167,600508,800583,60096,500114,200
26 CTCH2003 3.0 0.2 7.1% 729,300 306,230 2.4 602,900618,800336,400643,700809,900
27 MIG 16.6 -0.3 -1.8% 523,800 225,280 2.3 267,700130,500187,200212,200198,100
28 FMC 32.0 0 0% 438,600 190,120 2.3 303,700358,600375,300118,300153,300
29 SHI 25.5 0.8 3.2% 2,419,700 1,054,593 2.3 3,175,0001,666,8001,948,0002,412,5001,853,000
30 HAP 13.7 -0.2 -1.1% 4,318,700 1,916,353 2.3 2,567,000395,300754,7005,143,7002,150,000
31 SAB 154.2 2.5 1.6% 394,900 176,053 2.2 91,400238,100235,200199,900362,700
32 PAN 26.0 1.2 4.8% 1,850,479 832,769 2.2 755,127838,4001,024,400623,348705,300
33 TSC 14.3 0.9 6.7% 8,459,700 3,965,900 2.1 7,457,2007,252,3007,828,7006,446,1004,879,100
34 NTP 36.0 -0.1 -0.3% 113,164 53,456 2.1 14,30034,270202,30026,08843,500
35 CPNJ2101 3.2 0.2 6.4% 472,500 228,463 2.1 262,800332,700276,500259,700175,500
36 CTG 46.5 1.5 3.3% 34,020,000 16,495,877 2.1 19,602,80015,717,80025,185,80025,587,80019,927,200
37 CVRE2102 2.9 0.2 6.2% 749,300 368,683 2.0 319,700608,500717,800496,600700,600
38 VPS 15.5 -1.1 -6.6% 107,900 53,800 2.0 100,10081,000156,10078,50042,600
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.



Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357