CTCP Thuận Thảo (gtt)

0.30
0
(0%)
Chi tiết Quý ✓ Chi tiết Năm # Hiển thị tất cả #

KẾT QUẢ KINH DOANH +


BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN x

Đơn vị Triệu VNĐ
Chỉ tiêu Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
TÀI SẢN
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn11,62412,84750,59149,957232,982538,389560,036505,121286,242223,10975,697105,047
I. Tiền và các khoản tương đương tiền56127901066233003343,0701,2212,98615,5273,827
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn400,000400,000
III. Các khoản phải thu ngắn hạn8,78810,00247,57046,833225,898129,979148,286490,987270,933196,00323,88756,826
IV. Tổng hàng tồn kho2,5392,5632,5482,7823,5074,0045,4395,3536,3717,68912,4856,784
V. Tài sản ngắn hạn khác2411553842372,9554,1065,9775,7117,71716,43023,79937,609
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn701,774737,827772,220808,060889,451963,8531,015,5821,051,7931,114,9321,151,750973,899656,212
I. Các khoản phải thu dài hạn271271271371461
II. Tài sản cố định687,997710,870732,064755,546824,434883,682907,600945,929979,122970,133583,125496,197
III. Bất động sản đầu tư
IV. Tài sản dở dang dài hạn6,6857,0817,4016,8306,2056,0255,0491,8438,04030,281356,069149,146
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
VI. Tổng tài sản dài hạn khác6,82019,60532,48445,31358,35174,146102,933104,020127,770151,33634,70610,868
VII. Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN713,398750,674822,812858,0171,122,4321,502,2411,575,6171,556,9141,401,1741,374,8591,049,597761,259
A. Nợ phải trả1,702,1931,573,6001,456,0581,331,3151,297,1161,238,0971,124,7891,107,634953,011927,817936,244677,595
I. Nợ ngắn hạn1,657,7141,539,6671,319,7631,145,217931,139856,933688,235399,017278,426230,182306,551251,448
II. Nợ dài hạn44,47933,933136,295186,098365,977381,164436,554708,617674,585697,635629,693426,148
B. Nguồn vốn chủ sở hữu-988,795-822,926-633,246-473,298-174,683264,144450,828449,279448,163447,042113,35383,663
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN713,398750,674822,812858,0171,122,4321,502,2411,575,6171,556,9141,401,1741,374,8591,049,597761,259
Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng |