Công ty cổ phần Cấp thoát nước và môi trường Kiến Tường (kwa)

14
0
(0%)
Chi tiết Quý ✓ Chi tiết Năm # Hiển thị tất cả #

KẾT QUẢ KINH DOANH x

Đơn vị Triệu VNĐ
Chỉ tiêu Năm 2023Năm 2022
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh70,62272,124
4. Giá vốn hàng bán55,53158,178
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)15,09113,946
6. Doanh thu hoạt động tài chính443356
7. Chi phí tài chính
-Trong đó: Chi phí lãi vay
9. Chi phí bán hàng
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,9892,864
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)11,54611,438
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)11,57711,570
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)9,2629,252
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)9,2629,252

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN x

Đơn vị Triệu VNĐ
Chỉ tiêu Năm 2023Năm 2022
TÀI SẢN
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn41,17234,005
I. Tiền và các khoản tương đương tiền20,5479,403
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn19,09121,227
IV. Tổng hàng tồn kho1,5203,361
V. Tài sản ngắn hạn khác1414
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn46,90351,553
I. Các khoản phải thu dài hạn
II. Tài sản cố định46,24548,043
III. Bất động sản đầu tư
IV. Tài sản dở dang dài hạn131481
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
VI. Tổng tài sản dài hạn khác5273,030
VII. Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN88,07585,558
A. Nợ phải trả28,70428,045
I. Nợ ngắn hạn25,80024,923
II. Nợ dài hạn2,9043,123
B. Nguồn vốn chủ sở hữu59,37157,513
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN88,07585,558
Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng |