Công ty cổ phần Bất động sản Sài Gòn VINA (lsg)

29
-3.10
(-9.66%)
Chi tiết Quý ✓ Chi tiết Năm # Chỉ hiển thị các thông tin chính #

KẾT QUẢ KINH DOANH x

Đơn vị Triệu VNĐ
Chỉ tiêu Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3,42595045,526
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3,42595045,526
4. Giá vốn hàng bán1,04658655,831
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2,379364-10,306
6. Doanh thu hoạt động tài chính107,360113,858137,503258,879257,026214,19320,126
7. Chi phí tài chính164,20795,000120,894231,631194,184169,4114,149
-Trong đó: Chi phí lãi vay164,20774,979120,962231,562194,184165,2604,027
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh
9. Chi phí bán hàng454
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp11,87511,90412,57812,25614,62216,1362,536
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-66,3427,3174,03014,99248,22028,6462,681
12. Thu nhập khác70,04432724012296045,063
13. Chi phí khác8716680126381,6024,880
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)69,957311-440-113-9-999183
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3,6157,6283,59014,87948,21127,6472,864
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành8841,6181,0033,1767,846-15743
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-130-13-8212-871
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)8831,6479903,1688,058-886743
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,7325,9812,60011,71140,15228,5342,121
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,7325,9812,60011,71140,15228,5342,121

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN +

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng |