Công ty cổ phần Hóa phẩm Dầu khí DMC - miền Nam (dms)

9
0
(0%)
✓ Chi tiết Quý Chi tiết Năm # Hiển thị tất cả #

KẾT QUẢ KINH DOANH +


BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN x

Đơn vị Triệu VNĐ
Chỉ tiêu Qúy 4
2024
Qúy 4
2023
Qúy 4
2022
Qúy 4
2021
Qúy 4
2020
Qúy 4
2019
TÀI SẢN
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn50,18980,575110,79287,81663,80957,762
I. Tiền và các khoản tương đương tiền3,37211,1742,6071,64715,2602,752
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn5,45020,30029,00025,0004,000
III. Các khoản phải thu ngắn hạn15,58326,92362,02739,19124,29131,988
IV. Tổng hàng tồn kho24,90721,93016,75320,23119,18022,843
V. Tài sản ngắn hạn khác8772474051,7461,078179
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn6,3081,4231,5882,1543,8294,507
I. Các khoản phải thu dài hạn
II. Tài sản cố định5,8769751,2591,7732,4381,657
III. Bất động sản đầu tư
IV. Tài sản dở dang dài hạn
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
VI. Tổng tài sản dài hạn khác4324483293801,3922,850
VII. Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN56,49781,997112,38089,97067,63862,268
A. Nợ phải trả15,46339,89968,25243,67525,22121,356
I. Nợ ngắn hạn15,46339,89968,25243,67525,22121,356
II. Nợ dài hạn
B. Nguồn vốn chủ sở hữu41,03442,09844,12846,29542,41740,912
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN56,49781,997112,38089,97067,63862,268
Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng |