Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Taseco (tal)

43.70
1.70
(4.05%)
✓ Chi tiết Quý Chi tiết Năm # Hiển thị tất cả #

KẾT QUẢ KINH DOANH x

Đơn vị Triệu VNĐ
Chỉ tiêu Qúy 4
2025
Qúy 3
2025
Qúy 2
2025
Qúy 1
2025
Qúy 4
2024
Qúy 3
2024
Qúy 2
2024
Qúy 1
2024
Qúy 4
2023
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1,559,1621,238,176556,926375,862435,142310,712629,565309,0352,550,058
4. Giá vốn hàng bán920,526801,502369,568245,938318,327242,367459,515251,1411,822,094
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)638,636436,674187,358129,924116,94468,215170,06157,882727,957
6. Doanh thu hoạt động tài chính10,66416,91011,1745,972543,230258,1049,58414,14128,687
7. Chi phí tài chính41,04243,04551,09642,68969,80636,38480,03216,74760,148
-Trong đó: Chi phí lãi vay34,23539,74846,19038,97755,04451,14250,60615,40756,563
9. Chi phí bán hàng58,86654,76734,31411,46722,69617,56810,8242,58569,244
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp84,03673,67452,12145,54778,49950,54758,01035,06166,417
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)465,500282,18661,07436,273489,245221,83830,85917,711561,401
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)490,893284,51461,76435,347488,310214,27628,25816,912617,350
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)391,476222,74838,30522,310476,247185,0566,93210,193476,368
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)389,480212,53334,90220,245472,451181,379-3,3036,701483,062

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN x

Đơn vị Triệu VNĐ
Chỉ tiêu Qúy 4
2025
Qúy 3
2025
Qúy 2
2025
Qúy 1
2025
Qúy 4
2024
Qúy 3
2024
Qúy 2
2024
Qúy 1
2024
Qúy 4
2023
Qúy 3
2023
Qúy 4
2022
Qúy 4
2021
TÀI SẢN
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn12,568,79410,260,53810,122,1826,301,9466,213,0546,531,1065,750,0205,492,8865,672,3266,019,0304,165,1433,188,865
I. Tiền và các khoản tương đương tiền1,261,499406,462367,741526,304456,10263,839146,363110,770288,317310,463466,189271,345
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn276,352124,871334,052153,368116,880116,88061,75371,75377,92177,92176,5805,815
III. Các khoản phải thu ngắn hạn3,522,8282,307,2461,543,1271,508,8081,414,2431,263,9371,283,7531,258,8901,352,5851,050,5621,018,0931,339,517
IV. Tổng hàng tồn kho7,305,3747,263,6157,736,3893,968,2734,096,8214,964,4664,128,8403,903,4573,813,6704,380,2332,440,4061,453,844
V. Tài sản ngắn hạn khác202,741158,344140,873145,193129,008121,985129,311148,017139,832199,851163,874118,344
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn2,743,3142,835,8502,300,8053,262,6843,131,1852,894,9993,780,0684,040,6064,503,6974,040,9343,676,6383,260,700
I. Các khoản phải thu dài hạn423,265511,95312,165658,371619,901565,717900,856795,0851,040,1931,078,574813,792588,923
II. Tài sản cố định835,028842,317842,277847,118853,566582,027589,250583,936830,326544,598125,819105,830
III. Bất động sản đầu tư306,333309,469312,608315,698318,877322,046325,191328,308280,236284,296296,664310,063
IV. Tài sản dở dang dài hạn1,016,7631,031,180995,7091,307,0931,173,8651,025,9781,647,9872,001,3812,172,4841,971,3632,329,6872,157,704
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn14,22914,23414,14613,34936,51036,43848,38445,04344,96245,13332,40025,993
VI. Tổng tài sản dài hạn khác147,696126,696123,901121,055128,467200,887101,648112,221103,44483,71141,39930,485
VII. Lợi thế thương mại32,61734,13136,54838,15339,657161,906166,752174,63232,05333,25936,87741,702
TỔNG CỘNG TÀI SẢN15,312,10913,096,38812,422,9889,564,6309,344,2399,426,1059,530,0889,533,49210,176,02210,059,9647,841,7806,449,565
A. Nợ phải trả8,783,6186,951,5748,128,6005,169,6045,126,7735,715,2065,549,9305,544,9416,038,9516,234,5174,058,5983,608,910
I. Nợ ngắn hạn5,232,7923,701,9964,106,7842,069,9741,985,9822,447,2192,738,2792,794,7883,288,7684,316,0773,576,5572,462,252
II. Nợ dài hạn3,550,8263,249,5794,021,8163,099,6303,140,7913,267,9882,811,6512,750,1532,750,1831,918,440482,0411,146,658
B. Nguồn vốn chủ sở hữu6,528,4916,144,8134,294,3874,395,0264,217,4663,710,8993,980,1583,988,5514,137,0723,825,4473,783,1832,840,655
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN15,312,10913,096,38812,422,9889,564,6309,344,2399,426,1059,530,0889,533,49210,176,02210,059,9647,841,7806,449,565
Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng |