Công ty cổ phần Vimarko (vmk)

29
0
(0%)
Chi tiết Quý ✓ Chi tiết Năm # Chỉ hiển thị các thông tin chính #

KẾT QUẢ KINH DOANH x

Đơn vị Triệu VNĐ
Chỉ tiêu Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh54,07545,68832,70057,176
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần (1)-(2)54,07545,68832,70057,176
4. Giá vốn hàng bán44,70938,39425,99350,846
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)9,3667,2936,7076,330
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính1,7702,6582,9193,036
-Trong đó: Chi phí lãi vay1,7702,6582,9193,036
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh
9. Chi phí bán hàng66185331648
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,123672566315
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)6,4073,7802,8922,331
12. Thu nhập khác
13. Chi phí khác145831
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-14-57-2-1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)6,3933,7222,8902,330
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4003
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4003
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,9933,7192,8902,330
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,9933,7192,8902,330

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN +

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng |