CTCP Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai (mlc)

20.40
0
(0%)
Chi tiết Quý ✓ Chi tiết Năm # Hiển thị tất cả #

KẾT QUẢ KINH DOANH x

Đơn vị Triệu VNĐ
Chỉ tiêu Năm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh187,300181,176157,408143,974129,909122,619111,850
4. Giá vốn hàng bán148,392149,121133,258121,389109,882104,43796,147
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)38,89732,05524,14222,55519,85118,15815,650
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,9687,3111,724507508927816
7. Chi phí tài chính13109288318
-Trong đó: Chi phí lãi vay13109288318
9. Chi phí bán hàng5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp13,59911,67511,08410,2969,1458,8769,077
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)27,26627,68714,76812,76611,1049,9217,071
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)27,35632,52514,65212,72011,0399,9027,030
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)23,74428,69512,60810,9799,4888,8735,996
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)23,74428,69512,60810,9799,4888,8735,996

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN +

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng |