Trung tâm Tư vấn xây dựng thị xã Điện Bàn (qnt)

11.80
0
(0%)
Chi tiết Quý ✓ Chi tiết Năm # Chỉ hiển thị các thông tin chính #

KẾT QUẢ KINH DOANH x

Đơn vị Triệu VNĐ
Chỉ tiêu Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh4,8163,86160,6171,6231,8242,732
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1938
3. Doanh thu thuần (1)-(2)4,7973,82460,6171,6231,8242,732
4. Giá vốn hàng bán2,1522,20839,6331,0032,7332,977
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2,6451,61620,984620-909-245
6. Doanh thu hoạt động tài chính903353892,065317
7. Chi phí tài chính13-12011,1393
-Trong đó: Chi phí lãi vay1,293
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh
9. Chi phí bán hàng421,716
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,1721,0257,8901,623418
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,3627036281,059-592-663
12. Thu nhập khác253730
13. Chi phí khác1532,366420
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-13-3-1,82926-20
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,349700-1,2021,085-611-663
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành44014223456
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)44014223456
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,909686-1,4251,081-611-720
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát535
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,909686-1,9601,081-611-720

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN +

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng |