| Chỉ tiêu | Qúy 4 2024 | Qúy 3 2024 | Qúy 2 2024 | Qúy 1 2024 | Qúy 4 2023 |
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 3,509,189 | 3,123,905 | 2,895,571 | 2,896,810 | 3,282,135 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 2,944,127 | 2,643,422 | 2,414,269 | 2,420,015 | 2,784,379 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 551,465 | 468,538 | 472,858 | 471,849 | 487,466 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 45,698 | 42,057 | 53,548 | 37,577 | 63,368 |
| 7. Chi phí tài chính | 46,520 | 35,664 | 37,090 | 30,965 | 33,515 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 30,272 | 30,425 | 25,872 | 24,733 | 24,242 |
| 9. Chi phí bán hàng | 114,641 | 89,726 | 95,419 | 81,885 | 85,854 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 188,992 | 145,799 | 126,644 | 131,152 | 187,266 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | 252,982 | 250,684 | 267,302 | 265,525 | 244,540 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | 254,825 | 252,942 | 269,214 | 265,257 | 247,152 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | 207,112 | 202,694 | 216,771 | 215,034 | 205,207 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | 175,815 | 171,303 | 178,932 | 182,015 | 35,285 |