| TÀI SẢN | | | | | | | | | |
| I. Tiền mặt chứng từ có giá trị ngoại tệ kim loại quý đá quý | 939,629 | 1,393,551 | 1,524,098 | 2,204,642 | 2,495,237 | 2,337,874 | 1,996,872 | 1,868,269 | 1,529,021 |
| II. Tiền gửi tại NHNN | 4,589,199 | 3,689,730 | 3,056,674 | 1,850,921 | 4,070,948 | 2,406,346 | 3,448,104 | 1,545,647 | 2,212,421 |
| III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác | | | | | | | | | |
| IV. Tiền vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác | 61,149,694 | 39,243,600 | 33,441,936 | 16,977,765 | 20,578,997 | 22,689,332 | 8,602,306 | 7,562,696 | 11,455,737 |
| V. Chứng khoán kinh doanh | | 21,675 | 23,487 | 21,050 | 55,796 | 51,921 | 65,995 | 97,043 | 117,063 |
| VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác | | 446,344 | | | | | | | |
| VII. Cho vay khách hàng | 146,782,639 | 119,212,621 | 99,875,801 | 78,497,568 | 62,708,342 | 47,768,344 | 35,783,876 | 34,666,848 | 27,490,168 |
| VIII. Chứng khoán đầu tư | 37,880,373 | 31,534,742 | 48,226,133 | 55,676,927 | 45,635,748 | 40,695,552 | 44,901,863 | 32,501,854 | 48,901,341 |
| IX. Góp vốn đầu tư dài hạn | 10,036 | 10,036 | 10,036 | 22,036 | 10,036 | 10,036 | 42,108 | 53,144 | 53,216 |
| X. Tài sản cố định | 402,736 | 382,873 | 311,581 | 308,751 | 330,514 | 330,715 | 572,458 | 648,564 | 823,094 |
| XI. Bất động sản đầu tư | | | | 1,032,510 | 1,059,826 | 1,087,657 | 859,030 | 895,442 | 955,502 |
| XII. Tài sản có khác | 15,251,532 | 16,840,686 | 17,195,677 | 20,105,455 | 20,032,502 | 20,390,911 | 15,966,366 | 12,766,355 | 10,773,713 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 267,005,838 | 212,775,858 | 203,665,423 | 176,697,625 | 156,977,946 | 137,768,688 | 112,238,978 | 92,605,862 | 104,311,276 |
| NGUỒN VỐN | | | | | | | | | |
| I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN | 1,012,533 | 1,014,560 | 1,017,253 | 20,734 | 24,040 | 9,708,388 | 2,019,657 | 4,386,050 | 5,027,470 |
| II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác | 85,553,514 | 50,374,160 | 68,035,603 | 56,025,723 | 47,017,860 | 37,670,811 | 29,534,151 | 10,536,234 | 17,399,382 |
| III. Tiền gửi khách hàng | 132,350,131 | 117,120,779 | 94,616,419 | 87,510,188 | 80,872,643 | 63,528,770 | 56,848,515 | 57,586,806 | 62,615,688 |
| IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác | 263,356 | | 76,833 | 52,030 | 7,416 | 162,292 | 52,724 | 51,505 | 163,899 |
| V. Vốn tài trợ uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro | | | | | | | | | 137,000 |
| VI. Phát hành giấy tờ có giá | 8,991,415 | 11,599,514 | 13,042,540 | 11,711,474 | 8,972,781 | 8,414,977 | 7,348,899 | 4,218,047 | 3,297,331 |
| VII. Các khoản nợ khác | 7,536,677 | 6,012,847 | 4,838,990 | 4,502,657 | 5,219,685 | 4,463,296 | 2,713,090 | 2,227,234 | 2,054,257 |
| VIII. Vốn chủ sở hữu | 31,298,212 | 26,653,998 | 22,037,785 | 16,874,819 | 14,863,521 | 13,820,154 | 13,721,942 | 13,599,986 | 13,616,249 |
| TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU | 267,005,838 | 212,775,858 | 203,665,423 | 176,697,625 | 156,977,946 | 137,768,688 | 112,238,978 | 92,605,862 | 104,311,276 |