Công ty cổ phần Tứ Hải Hà Nam (thm)

9.20
0
(0%)
Chi tiết Quý ✓ Chi tiết Năm # Hiển thị tất cả #

KẾT QUẢ KINH DOANH +


BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN x

Đơn vị Triệu VNĐ
Chỉ tiêu Năm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021
TÀI SẢN
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn41,06686,96877,95243,32723,663
I. Tiền và các khoản tương đương tiền4,72436,17972,1529,84610,599
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn32,96949,2504,03028,7665,089
IV. Tổng hàng tồn kho2,2623441,7034,6483,018
V. Tài sản ngắn hạn khác1,1101,19666674,958
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn122,83188,63196,73295,11595,770
I. Các khoản phải thu dài hạn
II. Tài sản cố định74,93180,19887,77392,82564,709
III. Bất động sản đầu tư
IV. Tài sản dở dang dài hạn27,485
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn47,9007,9007,900
VI. Tổng tài sản dài hạn khác5331,0592,2903,575
VII. Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN163,897175,599174,684138,442119,433
A. Nợ phải trả34,72746,67252,21640,46321,578
I. Nợ ngắn hạn31,43040,67542,86435,94621,578
II. Nợ dài hạn3,2975,9979,3524,517
B. Nguồn vốn chủ sở hữu129,170128,927122,46897,97997,855
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN163,897175,599174,684138,442119,433
Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng |