Công ty cổ phần Tứ Hải Hà Nam (thm)

8.50
0.50
(6.25%)
Chi tiết Quý ✓ Chi tiết Năm # Chỉ hiển thị các thông tin chính #

KẾT QUẢ KINH DOANH x

Đơn vị Triệu VNĐ
Chỉ tiêu Năm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh118,423134,72879,651124,427137,308
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần (1)-(2)118,423134,72879,651124,427137,308
4. Giá vốn hàng bán92,18999,42550,67593,551108,724
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)26,23535,30328,97630,87628,584
6. Doanh thu hoạt động tài chính4801,9881,2131,093104
7. Chi phí tài chính3,1714,3373,9722,8571,835
-Trong đó: Chi phí lãi vay2,2873,0313,0971,1751,580
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh
9. Chi phí bán hàng3,3585,4963,3673,7385,033
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp17,90118,99514,64018,76516,035
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,2868,4638,2116,6105,786
12. Thu nhập khác67353830
13. Chi phí khác1702473151206
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)503-242-2-148623
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,7898,2218,2096,4626,409
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,5071,7611,7221,3381,383
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,5071,7611,7221,3381,383
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,2826,4606,4875,1245,027
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,2826,4606,4875,1245,027

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN +

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng |