Công ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị (gmh)

8.46
0
(0%)
Chi tiết Quý ✓ Chi tiết Năm # Chỉ hiển thị các thông tin chính #

KẾT QUẢ KINH DOANH x

Đơn vị Triệu VNĐ
Chỉ tiêu Năm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh103,57788,057113,564151,308165,243118,337102,35092,883
2. Các khoản giảm trừ doanh thu26
3. Doanh thu thuần (1)-(2)103,57788,057113,564151,308165,243118,337102,32492,883
4. Giá vốn hàng bán76,25072,31689,819112,535124,88095,92285,29775,293
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)27,32715,74123,74638,77340,36322,41517,02717,590
6. Doanh thu hoạt động tài chính9,4317,3269,4398,2234,29119332
7. Chi phí tài chính54146322641681380
-Trong đó: Chi phí lãi vay53145322641681380
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh
9. Chi phí bán hàng6,8577,9288,1217,1525,6335,0075,1985,449
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp6,7756,5787,1148,0806,2237,3806,6014,411
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)23,0728,41617,62731,69932,63010,2215,2187,652
12. Thu nhập khác1426246177109
13. Chi phí khác53098647648323402390359
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-515-724-476-48-277-225-281-359
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)22,5577,69117,15131,65132,3549,9964,9387,293
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,6181,7353,4496,2674,6241,4431,0851,441
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,6181,7353,4496,2674,6241,4431,0851,441
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)17,9395,95613,70225,38427,7298,5533,8525,852
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)17,9395,95613,70225,38427,7298,5533,8525,852

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN +

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng |