| Mã CK | Giá | Thay đổi | KLGD 24h | KLGD 52w | KL Niêm Yết | Vốn Thị Trường (tỷ) | NN sở hữu | Cao/Thấp 52 tuần |
|
1/
gex
Tổng Công ty cổ phần Thiết bị Điện Việt Nam
|
29.50 | -1 | 10,297,600 | 8,927,494 | 1,128,001,604 | 25,568 | 0% |
|
|
2/
vgc
Tổng Công ty Viglacera - CTCP
|
41.90 | -0.20 | 241,500 | 976,396 | 448,350,000 | 18,494 | 0% |
|
|
3/
vix
CTCP Chứng khoán VIX
|
17.05 | 0.20 | 25,908,000 | 24,602,249 | 2,450,302,131 | 17,721 | 0% |
|
|
4/
idc
Tổng Công ty IDICO – CTCP
|
43.50 | 0 | 1,477,600 | 1,305,969 | 379,499,918 | 12,375 | 0% |
|
|
5/
vcw
CTCP Đầu tư Nước sạch Sông Đà
|
33.20 | 0 | 0 | 1,332 | 75,000,000 | 2,408 | 0% |
|
|
6/
pxl
CTCP Đầu tư Khu Công nghiệp Dầu khí Long Sơn
|
12.70 | -0.10 | 57,500 | 165,638 | 82,722,212 | 1,001 | 0% |
|
|
7/
mhc
CTCP MHC
|
9.40 | -0.31 | 20,000 | 74,622 | 43,477,186 | 363 | 0% |
|