| Mã CK | Giá | Thay đổi | KLGD 24h | KLGD 52w | KL Niêm Yết | Vốn Thị Trường (tỷ) | NN sở hữu | Cao/Thấp 52 tuần |
|
1/
gex
Tổng Công ty cổ phần Thiết bị Điện Việt Nam
|
20.90 | 0.60 | 11,534,000 | 8,927,494 | 1,128,001,604 | 25,568 | 0% |
|
|
2/
vgc
Tổng Công ty Viglacera - CTCP
|
35.75 | 0.85 | 496,300 | 976,396 | 448,350,000 | 18,494 | 0% |
|
|
3/
vix
CTCP Chứng khoán VIX
|
12.30 | 0.55 | 55,966,200 | 24,602,249 | 2,450,302,131 | 17,721 | 0% |
|
|
4/
idc
Tổng Công ty IDICO – CTCP
|
32.20 | 0.70 | 1,098,100 | 1,305,969 | 379,499,918 | 12,375 | 0% |
|
|
5/
vcw
CTCP Đầu tư Nước sạch Sông Đà
|
33.20 | 0 | 0 | 1,332 | 75,000,000 | 2,408 | 0% |
|
|
6/
pxl
CTCP Đầu tư Khu Công nghiệp Dầu khí Long Sơn
|
10.20 | -0.10 | 12,800 | 165,638 | 82,722,212 | 1,001 | 0% |
|
|
7/
mhc
CTCP MHC
|
8.68 | 0.37 | 1,000 | 74,622 | 43,477,186 | 363 | 0% |
|