CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu (psh)

1.70
0
(0%)
Tham chiếu
Mở cửa
Cao nhất
Thấp nhất
Khối lượng
1.70
1.70
1.70
1.70
0
6.4K
0K
0x
0.3x
0% # 0%
1.8
223 Bi
126 Mi
728,379
7.7 - 1.8
9,702 Bi
802 Bi
1,210.3%
7.63%
5 Bi

Bảng giá giao dịch

MUA BÁN
ATC 0 ATC 0
0 0.00 0
0.00 0 0.00 0
Nước ngoài Mua Nước ngoài Bán
0 0

Ngành/Nhóm/Họ

VNINDEX
(Thị trường chứng khoán Việt Nam)
Bán buôn
(Ngành nghề)
#Bán buôn - ^BB     (10 cổ phiếu)
Mã CK Giá (+/-) % ảnh hưởng
PLX 48.40 (-3.60) 65.6%
DGW 43.15 (-1.00) 10.9%
HHS 11.20 (0.20) 6.1%
VFG 50.60 (-0.40) 4.4%
SGT 15.50 (-0.05) 4.0%
PET 38.00 (-0.05) 3.1%
GMA 57.00 (0.00) 1.7%
VPG 4.82 (0.13) 1.6%
CLM 75.50 (3.30) 1.4%
SHN 3.60 (0.10) 1.2%

Chi tiết khớp lệnh

Thời gian Giá khớp +/- Khối Lượng Tổng KL

NƯỚC NGOÀI SỞ HỮU
Xem thêm

KẾ HOẠCH KINH DOANH

Năm KH Doanh thu
(Lũy kế)
% Thực hiện KH lợi nhuận
(Lũy kế)
% Thực hiện
2020 16,000 (6.26) 0% 220 (0.03) 0%
2021 10,150.86 (5.76) 0% 116.78 (0.32) 0%
2022 14,476 (7.39) 0% 348 (-0.24) -0%

TÓM TẮT BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Đơn vị Triệu VNĐ
Chỉ tiêu Qúy 4
2025
Qúy 3
2025
Qúy 2
2025
Qúy 1
2025
Năm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017
Doanh thu bán hàng và CCDV1,41315,18416,597704,4256,124,8027,391,6385,756,9166,260,3679,230,64710,422,7997,020,270
Tổng lợi nhuận trước thuế-165,256-150,872-158,347-163,728-638,204-789,83163,855-236,377357,25744,733150,091162,497114,307
Lợi nhuận sau thuế -165,256-150,872-158,347-163,728-638,204-789,83147,354-236,614319,49128,233122,841162,086113,676
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ-160,638-149,968-156,574-160,947-628,128-770,35750,804-236,199318,35828,058123,582158,239113,666
Tổng tài sản10,506,14210,534,47310,564,57710,594,95010,506,14210,503,55910,992,01510,083,2999,852,2899,513,8889,451,0148,553,244
Tổng nợ10,342,70910,205,78410,085,0159,957,04110,342,7099,701,9229,400,5478,539,1857,983,6477,944,4577,853,8587,529,222
Vốn chủ sở hữu163,433328,689479,562637,909163,433801,6371,591,4681,544,1141,868,6421,569,4311,597,1561,024,022


Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng |