CTCP Vật liệu Xây dựng Bưu điện (pcm)

13.80
-2.30
(-14.29%)
Tham chiếu
Mở cửa
Cao nhất
Thấp nhất
Khối lượng
16.10
16.60
16.60
13.80
400
12.3K
0K
0x
1.1x
0% # 0%
1.2
53 Bi
4 Mi
205
18.8 - 10.3

Bảng giá giao dịch

MUA BÁN
ATC 0 17.00 500
0 0.00 0
0.00 0 0.00 0
Nước ngoài Mua Nước ngoài Bán
0 0

Ngành/Nhóm/Họ

UPCOM
(Thị trường chứng khoán Việt Nam)
#UPCOM - ^UPCOM     (14 cổ phiếu)
Mã CK Giá (+/-) % ảnh hưởng
VGI 86.00 (-0.60) 23.2%
ACV 48.20 (-0.40) 22.1%
MCH 161.00 (0.80) 13.6%
MVN 50.20 (0.20) 7.6%
BSR 30.65 (0.15) 5.6%
VEA 34.00 (-0.10) 5.5%
FOX 77.90 (1.80) 4.9%
VEF 96.50 (0.10) 3.8%
SSH 75.30 (0.00) 3.6%
PGV 24.40 (0.05) 2.3%
MSR 50.80 (1.00) 2.1%
DNH 51.00 (6.30) 2.0%
QNS 47.80 (0.00) 1.8%
VSF 28.00 (-1.00) 1.8%

Chi tiết khớp lệnh

Thời gian Giá khớp +/- Khối Lượng Tổng KL
10:24 16.60 2.50 100 100
13:38 13.80 -0.30 100 200
14:10 16.60 2.50 100 300
14:58 13.80 -0.30 100 400

NƯỚC NGOÀI SỞ HỮU
Xem thêm

KẾ HOẠCH KINH DOANH

Năm KH Doanh thu
(Lũy kế)
% Thực hiện KH lợi nhuận
(Lũy kế)
% Thực hiện
2018 135.81 (0.11) 0% 3.02 (0.00) 0%
2019 12.15 (0.10) 1% 2.69 (0.00) 0%
2020 111 (0.06) 0% 1.05 (0.00) 0%
2021 60 (0.05) 0% 1.41 (0.00) 0%
2022 60.40 (0.01) 0% 1.53 (0.00) 0%
2023 74.88 (0) 0% 2.07 (0) 0%

TÓM TẮT BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Đơn vị Triệu VNĐ
Chỉ tiêu Qúy 4
2024
Qúy 4
2023
Qúy 4
2022
Qúy 1
2022
Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
Doanh thu bán hàng và CCDV10,84478,89668,23070,64851,18455,785100,919110,489125,748119,42582,934
Tổng lợi nhuận trước thuế192-8,866-9,949-788881551,3276402,5421,5841,038
Lợi nhuận sau thuế 164-8,993-9,988-832751331,0564952,4961,4841,024
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ164-8,993-9,988-832751331,0564952,4961,4841,024
Tổng tài sản60,23462,75076,06379,49660,23462,75076,06380,44985,46694,17997,836110,346106,89097,924
Tổng nợ19,90313,42616,75016,56819,90313,42616,75017,68522,64430,43134,60547,62446,66539,082
Vốn chủ sở hữu40,33149,32459,31362,92840,33149,32459,31362,76462,82263,74863,23162,72160,22558,842


Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng |